邊 - biên
右邊 hữu biên

hữu biên

phồn thể

Từ điển phổ thông

bên phải, phía phải

▸ Từng từ:
安邊 an biên

Từ điển trích dẫn

1. Giữ yên miền biên giới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ yên bờ cõi.

▸ Từng từ:
左邊 tả biên

tả biên

phồn thể

Từ điển phổ thông

bên trái, phía trái

▸ Từng từ:
後邊 hậu biên

hậu biên

phồn thể

Từ điển phổ thông

đằng sau, phía sau

▸ Từng từ:
旁邊 bàng biên

bàng biên

phồn thể

Từ điển phổ thông

ở bên cạnh, ở phía bên

▸ Từng từ:
朔邊 sóc biên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ranh giới phía bắc.

▸ Từng từ:
桂邊 quế biên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỏ cây quế, đẻo ở những chỗ thừa ra. Loại quế vụn.

▸ Từng từ:
櫃邊 quỹ biên

quỹ biên

phồn thể

Từ điển phổ thông

nằm nghiêng

▸ Từng từ:
江邊 giang biên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ sông.

▸ Từng từ:
無邊 vô biên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không bờ bến, ý nói lớn lao lắm.

▸ Từng từ:
邊功 biên công

Từ điển trích dẫn

1. Công huân lập được ở vùng biên cương. ◇ Thủy hử truyện : "Trẫm dục yếu đài cử nhĩ, đãn hữu biên công, phương khả thăng thiên" , , (Đệ nhị hồi) Trẫm muốn tiến cử ngươi, nhưng phải có công lao gì ở vùng biên giới, mới có thể thăng chức được.
2. Việc xảy ra ở vùng biên giới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Công lao đánh giặc ở biên giới.

▸ Từng từ:
邊和 biên hòa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tỉnh thuộc miền Đông Nam phần, Việt Nam. Thủ phủ của tỉnh Đồng Nai.

▸ Từng từ:
邊塞 biên tái

Từ điển trích dẫn

1. Nơi quan ải vùng biên giới. Phiếm chỉ biên cương. ◇ Mạnh Hạo Nhiên : "Kí ngữ biên tái nhân, Như hà cửu li biệt" , (Đồng trương minh phủ thanh kính thán ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cửa ải ở biên giới.

▸ Từng từ:
邊境 biên cảnh

Từ điển trích dẫn

1. Vùng đất ở biên cương. ☆ Tương tự: "biên giới" , "biên cương" , "biên thùy" , "quốc giới" , "quốc cảnh" . ★ Tương phản: "nội địa" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ giáp ranh giữa hai nước.

▸ Từng từ:
邊幅 biên bức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung dung mạo cử chỉ một người.

▸ Từng từ:
邊庭 biên đình

Từ điển trích dẫn

1. Biên cảnh, biên giới.
2. Sở quan ở biên giới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Biên cảnh .

▸ Từng từ:
邊戍 biên thú

biên thú

phồn thể

Từ điển phổ thông

biên ải, biên cương, biên thùy, biên giới

Từ điển trích dẫn

1. Giữ gìn biên giới.
2. Quân đội giữ biên giới.
3. Biên cương, biên cảnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đóng quân gìn giữ biên giới.

▸ Từng từ:
邊流 biên lưu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẩy ra biên giới làm límh thú.

▸ Từng từ:
邊界 biên giới

biên giới

phồn thể

Từ điển phổ thông

biên giới

Từ điển trích dẫn

1. Đường ranh phân chia hai nước. ◇ Tây du kí 西: "Thử nãi thị Đại Đường đích san hà biên giới" (Đệ thập tam hồi) Đây là ranh giới nước Đại Đường.
2. Vùng đất ở biên cương. ◇ Tấn Thư : "Tất sử biên giới vô tham tiểu lợi, cường nhược bất đắc tương lăng" 使, (Ân Trọng Kham truyện ) Tất làm cho vùng biên cảnh không tham lợi nhỏ, nước mạnh nước yếu không lấn hiếp nhau được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Biên cảnh .

▸ Từng từ:
邊疆 biên cương

Từ điển trích dẫn

1. Vùng đất ở biên giới. § Cũng như "biên cảnh" .
2. Biên tế, giới hạn. ◇ Tư Mã Quang : "Ma mạch cực vọng vô biên cương" (Họa phạm cảnh nhân tây kì dã lão 西) Rừng cây gai đồng lúa mạch nhìn mút mắt không giới hạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Biên cảnh .

▸ Từng từ:
邊罪 biên tội

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà phật, chỉ tội lớn nhất của hàng Tỉ-khâu là Dâm, Đạo, Sát nhân, Đại vọng ngữ.

▸ Từng từ:
邊裔 biên duệ

Từ điển trích dẫn

1. Đất xa xôi vùng biên giới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất xa, ở biên giới.

▸ Từng từ:
邊見 biên kiến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ sự biết sự thấy hẹp hòi, chỉ có một bên.

▸ Từng từ:
邊遠 biên viễn

Từ điển trích dẫn

1. Xa xôi, hẻo lánh. ◇ Cổ kim tiểu thuyết : "Thị cá biên viễn địa phương, bất bỉ nội địa phồn hoa" , (Trầm tiểu hà tương hội xuất sư biểu ) Đó là một nơi xa xôi hẻo lánh, không sánh được với chỗ phồn hoa ở trung tâm.
2. Nơi xa trung tâm, vùng biên giới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng biên giới xa xôi.

▸ Từng từ:
邊邑 biên ấp

Từ điển trích dẫn

1. Phiếm chỉ khu vực ở biên cảnh. § Còn gọi là "biên thành" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng dân cư ở biên giới.

▸ Từng từ:
邊鄙 biên bỉ

Từ điển trích dẫn

1. Đất xa xôi hoặc gần vùng biên giới. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Tăng ích chu tiếp, thiện trí quân khí, phân khiển tinh binh, truân trát biên bỉ" , , , (Đệ nhị thập nhị hồi) Làm thêm thuyền bè, sửa sang khí giới, phân phái tinh binh, đóng đồn ngoài biên ải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng biên giới.

▸ Từng từ:
邊防 biên phòng

biên phòng

phồn thể

Từ điển phổ thông

biên phòng, phòng thủ biên giới

Từ điển trích dẫn

1. Thiết đặt quân đội ở vùng biên giới để bảo vệ an toàn quốc gia.
2. Chỉ khu vực phòng thủ biên cảnh. ◇ Du Việt : "Tại biên phòng nhị thập dư niên, Khất Đan đạn chi" , (Tiểu phù mai nhàn thoại ) Ở vùng đất phòng thủ biên cảnh hơn hai mươi năm, quân Khất Đan phải e sợ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn ngừa việc bất trắc ở biên giới.

▸ Từng từ:
邊陲 biên thùy

biên thùy

phồn thể

Từ điển phổ thông

biên thùy, biên ải

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "biên cảnh" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Biên cảnh .

▸ Từng từ:
邊險 biên hiểm

Từ điển trích dẫn

1. Xa xôi hiểm yếu. ◇ Bắc Tề Thư : "An Châu dân thị kì biên hiểm, bất tân vương hóa" , (Cao Thận truyện ) Dân An Châu dựa vào thế xa xôi hiểm yếu, không quy thuận giáo hóa của vua.
2. Chỗ hiểm yếu nơi biên giới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất ở biên giới có địa thế khó khăn.

▸ Từng từ:
鎮邊 trấn biên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ gìn vùng ranh giới đất nước.

▸ Từng từ:
不修邊幅 bất tu biên bức

Từ điển phổ thông

ăn mặc luộm thuộm, lếch thếch, cẩu thả

▸ Từng từ:
撫邊雜錄 phủ biên tạp lục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

tên một cuốn sách khảo cứu, viết bằng chữ Hán của Lê Qu‎ý Đôn, học giả đời Lê mạt, nội dung nói về lịch sử, địa dư, chính trị, phong tục tại Thuận hóa và Quảng nam, trong thời gian ông giữ chức Hiệp đồng Kinh lí quân sự tại hai vùng này. Bài tựa viết năm 1767.

▸ Từng từ: