ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
邊 - biên
江邊 giang biên
邊功 biên công
Từ điển trích dẫn
1. Công huân lập được ở vùng biên cương. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Trẫm dục yếu đài cử nhĩ, đãn hữu biên công, phương khả thăng thiên" 朕欲要抬舉你, 但有邊功, 方可升遷 (Đệ nhị hồi) Trẫm muốn tiến cử ngươi, nhưng phải có công lao gì ở vùng biên giới, mới có thể thăng chức được.
2. Việc xảy ra ở vùng biên giới.
2. Việc xảy ra ở vùng biên giới.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Công lao đánh giặc ở biên giới.
▸ Từng từ: 邊 功
邊界 biên giới
Từ điển phổ thông
biên giới
Từ điển trích dẫn
1. Đường ranh phân chia hai nước. ◇ Tây du kí 西遊記: "Thử nãi thị Đại Đường đích san hà biên giới" 此乃是大唐的山河邊界 (Đệ thập tam hồi) Đây là ranh giới nước Đại Đường.
2. Vùng đất ở biên cương. ◇ Tấn Thư 晉書: "Tất sử biên giới vô tham tiểu lợi, cường nhược bất đắc tương lăng" 必使邊界無貪小利, 強弱不得相陵 (Ân Trọng Kham truyện 殷仲堪傳) Tất làm cho vùng biên cảnh không tham lợi nhỏ, nước mạnh nước yếu không lấn hiếp nhau được.
2. Vùng đất ở biên cương. ◇ Tấn Thư 晉書: "Tất sử biên giới vô tham tiểu lợi, cường nhược bất đắc tương lăng" 必使邊界無貪小利, 強弱不得相陵 (Ân Trọng Kham truyện 殷仲堪傳) Tất làm cho vùng biên cảnh không tham lợi nhỏ, nước mạnh nước yếu không lấn hiếp nhau được.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
▸ Từng từ: 邊 界
邊遠 biên viễn
Từ điển trích dẫn
1. Xa xôi, hẻo lánh. ◇ Cổ kim tiểu thuyết 古今小說: "Thị cá biên viễn địa phương, bất bỉ nội địa phồn hoa" 是個邊遠地方, 不比內地繁華 (Trầm tiểu hà tương hội xuất sư biểu 沈小霞相會出師表) Đó là một nơi xa xôi hẻo lánh, không sánh được với chỗ phồn hoa ở trung tâm.
2. Nơi xa trung tâm, vùng biên giới.
2. Nơi xa trung tâm, vùng biên giới.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng biên giới xa xôi.
▸ Từng từ: 邊 遠
邊鄙 biên bỉ
Từ điển trích dẫn
1. Đất xa xôi hoặc gần vùng biên giới. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tăng ích chu tiếp, thiện trí quân khí, phân khiển tinh binh, truân trát biên bỉ" 增益舟楫, 繕置軍器, 分遣精兵, 屯紮邊鄙 (Đệ nhị thập nhị hồi) Làm thêm thuyền bè, sửa sang khí giới, phân phái tinh binh, đóng đồn ngoài biên ải.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng biên giới.
▸ Từng từ: 邊 鄙
邊防 biên phòng
phồn thể
Từ điển phổ thông
biên phòng, phòng thủ biên giới
Từ điển trích dẫn
1. Thiết đặt quân đội ở vùng biên giới để bảo vệ an toàn quốc gia.
2. Chỉ khu vực phòng thủ biên cảnh. ◇ Du Việt 俞樾: "Tại biên phòng nhị thập dư niên, Khất Đan đạn chi" 在邊防二十餘年, 契丹憚之 (Tiểu phù mai nhàn thoại 小浮梅閑話) Ở vùng đất phòng thủ biên cảnh hơn hai mươi năm, quân Khất Đan phải e sợ.
2. Chỉ khu vực phòng thủ biên cảnh. ◇ Du Việt 俞樾: "Tại biên phòng nhị thập dư niên, Khất Đan đạn chi" 在邊防二十餘年, 契丹憚之 (Tiểu phù mai nhàn thoại 小浮梅閑話) Ở vùng đất phòng thủ biên cảnh hơn hai mươi năm, quân Khất Đan phải e sợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngăn ngừa việc bất trắc ở biên giới.
▸ Từng từ: 邊 防
邊險 biên hiểm
Từ điển trích dẫn
1. Xa xôi hiểm yếu. ◇ Bắc Tề Thư 北齊書: "An Châu dân thị kì biên hiểm, bất tân vương hóa" 安州民恃其邊險, 不賓王化 (Cao Thận truyện 高慎傳) Dân An Châu dựa vào thế xa xôi hiểm yếu, không quy thuận giáo hóa của vua.
2. Chỗ hiểm yếu nơi biên giới.
2. Chỗ hiểm yếu nơi biên giới.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất ở biên giới có địa thế khó khăn.
▸ Từng từ: 邊 險
撫邊雜錄 phủ biên tạp lục
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
tên một cuốn sách khảo cứu, viết bằng chữ Hán của Lê Quý Đôn, học giả đời Lê mạt, nội dung nói về lịch sử, địa dư, chính trị, phong tục tại Thuận hóa và Quảng nam, trong thời gian ông giữ chức Hiệp đồng Kinh lí quân sự tại hai vùng này. Bài tựa viết năm 1767.
▸ Từng từ: 撫 邊 雜 錄