遊 - du
交遊 giao du

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "giao du" .
2. Giao vãng, giao tế. ◇ Sử Kí : "Nhược bằng hữu giao du, cửu bất tương kiến, thốt nhiên tương đổ, hoan nhiên đạo cố" , , , (Hoạt kê truyện , Thuần Vu Khôn truyện ) Còn nếu bạn bè qua lại với nhau lâu ngày không thấy mặt, bỗng được gặp gỡ, vui vẻ kể chuyện cũ.
3. Bạn bè qua lại lui tới với nhau. ◇ Tư Mã Thiên : "Giao du mạc cứu, tả hữu thân cận bất vị nhất ngôn" , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Bạn bè không ai cứu, tả hữu thân cận không ai nói hộ một lời!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bạn bè qua lại tới lui với nhau.

▸ Từng từ:
仙遊 tiên du

Từ điển trích dẫn

1. Đi tìm tiên hỏi đạo. ◇ Lí Bạch : "Thập ngũ du thần tiên, Tiên du vị tằng hiết" , (Cảm hứng ).
2. Ngày xưa chỉ vong linh, tức là đã đi về cõi tiên. Cũng chỉ người đã chết (uyển từ). ◇ Nho lâm ngoại sử : "Nguyên lai tiện thị tôn ông, quái đạo diện mạo tương tự, khước như hà giá bàn xưng hô? Nan đạo dĩ tiên du liễu ma?" 便, , ? ? (Đệ bát hồi).
3. Tên huyện ở Phúc Kiến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi cõi tiên. Ý nói chết.

▸ Từng từ:
佚遊 dật du

Từ điển trích dẫn

1. Phóng đãng. ◇ Luận Ngữ : "Khổng Tử viết: Ích giả tam nhạo, tổn giả tam nhạo. Nhạo tiết lễ nhạc, nhạo đạo nhân chi thiện, nhạo đa hiền hữu, ích hĩ. Nhạo kiêu lạc, nhạo dật du, nhạo yến lạc, tổn hĩ" : , . , , , . , , , (Quý Thị ) Khổng Tử nói: Có ba sự ưa thích có ích, có ba sự ưa thích có hại. Thích dùng lễ nhạc để điều tiết đời sống, thích khen chỗ hay của người, thích có nhiều bạn hiền, ba cái đó có ích. Thích kiêu sa, dâm lạc, thích du đãng phóng tứ, thích yến tiệc vui chơi, ba cái đó có hại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi quá mức.

▸ Từng từ:
倦遊 quyện du

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "quyện du" .
2. Chán ngán mệt mỏi việc làm quan. ◇ Quách Thoán : "Bì Lăng Tiết Quý Thành Nguyên công, Thiệu Hưng Ất Mão đăng khoa, tái vi ấp lệnh, bất năng thoát tuyển, thì ý quyện du, nãi thỉnh ư triều nhi quy" , , , , , (Khuê xa chí , Quyển ngũ).
3. Chán ngán sự bạt thiệp bôn ba. ◇ Diêu Tích Quân : "Kim nhật quyện du duyên để sự, Sương phong xuy diện đối Tây Sơn" , 西 (Thu vọng ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chán cuộc vui chơi — Cũng chỉ sự làm quan phương xa nhớ nhà.

▸ Từng từ:
優遊 ưu du

Từ điển trích dẫn

1. Nhàn rỗi, ung dung. ◇ Kê Khang : "Đô ấp khả ưu du, Hà tất tê san nguyên" , (Tú tài đáp ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi thong thả sung sướng.

▸ Từng từ:
周遊 chu du

chu du

phồn thể

Từ điển phổ thông

đi dạo chơi, đi du lịch

Từ điển trích dẫn

1. Đi chơi khắp nơi. ◇ Khổng Tùng Tử : "Chu du thiên hạ, mĩ bang khả y" , (Kí vấn ) .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi chơi khắp nơi.

▸ Từng từ:
夜遊 dạ du

Từ điển trích dẫn

1. Đi chơi ban đêm. ◇ Lí Bạch : "Cổ nhân bỉnh chúc dạ du" (Xuân dạ yến đào lí viên tự ) Người xưa mang đuốc chơi đêm..

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi chơi ban đêm.

▸ Từng từ:
夢遊 mộng du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nằm mơ thấy mình rong chơi đây đó — Tên một bệnh về thần kinh, người bệnh đang ngủ, vụt ngồi dậy, có những hành động kì quái, nhưng sáng hôm sau không nhớ gì.

▸ Từng từ:
敖遊 ngao du

ngao du

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngao du, rong chơi

▸ Từng từ:
旅遊 lữ du

lữ du

phồn thể

Từ điển phổ thông

đi ngao du, đi du lịch

Từ điển trích dẫn

1. Đi du lịch thăm viếng. ◇ Vương Bột : "Tuế bát nguyệt Nhâm Tí lữ du ư Thục, tầm mao khê chi giản" , 谿 (Giản để hàn tùng phú ) .
2. Ở quê người lâu ngày. ◇ Giả Đảo : "Thế nạn na kham hận lữ du, Long chung cánh thị đối cùng thu. Cố viên thiên lí sổ hàng lệ, Lân xử nhất thanh chung dạ sầu" , . , (Thượng cốc lữ dạ ).

▸ Từng từ:
泛遊 phiếm du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi chơi nơi này nơi kia, không nhất định phải đến nơi nào.

▸ Từng từ:
浪遊 lãng du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi không gò bó. Hát nói của Dương Khuê có câu: » Ngã lãng du thời, quân thượng thiếu « ( Lúc mà ta còn rong chơi không gì bó buộc thì nàng hãy còn nhỏ tuổi ).

▸ Từng từ:
清遊 thanh du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rongchơi trong cảnh sáng sủa đẹp đẽ. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: » Xem hồ quang đà không dấu thanh du «.

▸ Từng từ:
漂遊 phiêu du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi đó đây.

▸ Từng từ:
盤遊 bàn du

Từ điển trích dẫn

1. Du lạc, đi chơi. ◇ Liêu sử : "Tiết bàn du, giản dịch truyến, bạc phú liễm, giới xa xỉ" , , , (Văn học truyện thượng , Tiêu Hàn gia nô ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông thả vui sướng.

▸ Từng từ:
西遊 tây du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi về phía tây. Tới các nước Âu Mĩ.

▸ Từng từ: 西
逸遊 dật du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi nhàn hạ.

▸ Từng từ:
遊人 du nhân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đi xa — Người đi chơi.

▸ Từng từ:
遊击 du kích

du kích

giản thể

Từ điển phổ thông

du kích

▸ Từng từ:
遊子 du tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ xa nhà.

▸ Từng từ:
遊學 du học

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi xa để theo đuổi việc học. Đoạn trường tân thanh có câu: » Mượn điều du học hỏi thuê «. Ngày nay ta còn hiểu là ra nước ngoài học tập.

▸ Từng từ:
遊客 du khách

Từ điển trích dẫn

1. Lữ khách, người ở xa nhà. ◇ Lão tàn du kí : "Khước thuyết na niên hữu cá du khách, danh khiếu Lão Tàn" , (Đệ nhất hồi).
2. Người đi chơi, ngắm xem.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đi xa — Người đi chơi xa.

▸ Từng từ:
遊山 du sơn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi chơi thăm cảnh núi non.

▸ Từng từ:
遊惰 du nọa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.

▸ Từng từ:
遊戲 du hí

Từ điển trích dẫn

1. Ngao du, đi đây đi đó. ◇ Thi Nhuận Chương : "Yêu gian hoành đại tiễn, Du hí tẩu bình nguyên" , (Tân đô thú ).
2. Xem xét sâu rộng, chăm chú. ◇ Tô Triệt : "Ấu học vô sư, tiên quân thị tòng, du hí đồ thư, ngụ mị kì trung" , , , (Tái tế vong huynh đoan minh văn ).
3. Chơi vui, chơi đùa. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Đương hạ các đắc kì sở, tựu như quyện điểu xuất lung, mỗi nhật viên trung du hí" , , (Đệ ngũ thập bát hồi) Mọi người được chốn yên thân, như chim sổ lồng, ngày nào cũng ra vườn chơi đùa.
4. Trò chơi (để giải trí, vui chơi). ◇ Tư Mã Quang : "Phù đầu hồ tế sự, du hí chi loại, nhi thánh nhân thủ chi dĩ vi lễ, dụng chư hương đảng, dụng chư bang quốc" , , , , (Đầu hồ tân cách ).
5. Đùa cợt, giỡn, trêu. ◇ Hoàng Hiên Tổ : "Xích thằng ngộ hệ, uyên phổ thác chú, cố tạo vật du hí, tất dĩ nhất tử liễu chi " , , , (Du lương tỏa kí , Dịch nội kì án ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui chơi trong các cuộc vui.

▸ Từng từ:
遊擊 du kích

du kích

phồn thể

Từ điển phổ thông

du kích

▸ Từng từ:
遊春 du xuân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi chơi ngắm cảnh mùa xuân.

▸ Từng từ:
遊歷 du lịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi qua nhiều nơi. Đi chơi qua nhiều nơi.

▸ Từng từ:
遊牧 du mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chăn nuôi súc vật từ nơi này qua nơi khác — Nói về các bộ lạc sống bằng nghề chăn nuôi và không có chỗ cư ngụ cố định.

▸ Từng từ:
遊獵 du nạp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi các nơi để săn thú.

▸ Từng từ:
遊目 du mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa mắt nhìn từ chỗ này sang chỗ khác.

▸ Từng từ:
遊蕩 du đãng

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "du đãng" .
2. Rong chơi không làm việc gì cả. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Bảo Ngọc thính liễu, tiện bả thư tự hựu các quá nhất biên, nhưng thị chiếu cựu du đãng" , 便, (Đệ thất thập hồi) Bảo Ngọc biết tin lại gác chuyện đọc sách viết chữ, rồi cứ chơi tràn như cũ.
3. Dạo chơi. § Cũng như "nhàn cuống" . ◎ Như: "độc tự nhất nhân tại điền dã lí du đãng" một mình dạo chơi trên đồng cỏ.
4. Lắc lư, bập bềnh, chao đảo. ◎ Như: thuyền tại hồ tâm tùy phong du đãng giữa hồ, con thuyền lắc lư theo chiều gió.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi phóng túng, không chịu làm ăn.

▸ Từng từ:
遊行 du hành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi chơi.

▸ Từng từ:
遊覽 du lãm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi chơi, ngắm cảnh.

▸ Từng từ:
遊觀 du quan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi xa để xem xét.

▸ Từng từ:
遊記 du kí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghi chép điều tai nghe mắt thấy nhân dịp đi xa.

▸ Từng từ:
遊說 du thuyết

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa gọi "thuyết khách" là người bôn ba các nước, nhờ tài biện luận thuyết phục một ông vua làm theo chủ trương chính trị của mình. ◇ Tả Tư : "Tô Tần bắc du thuyết, Lí Tư tây thướng thư" , 西 (Vịnh sử ).
2. Phiếm chỉ dùng lời nói biện hộ, bênh vực. ◇ Tư Mã Thiên : "Minh chủ bất hiểu, dĩ vi bộc trở Nhị Sư, nhi vị Lí Lăng du thuyết, toại hạ ư lí" , , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Minh chúa không hiểu rõ, cho rằng tôi ngăn cản Nhị Sư (tức tướng quân Lí Quảng Lợi), nói hộ cho Lí Lăng (đã bị kết tội đầu hàng quân Hung Nô) và giao tôi cho quan coi ngục.

▸ Từng từ:
遊豫 du dự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi vui vẻ.

▸ Từng từ:
遊邏 du la

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi tuần. Đi vòng vòng để xem xét sự tình.

▸ Từng từ:
遊離 du li

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lìa ra, rời ra.

▸ Từng từ:
遊頑 du ngoạn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi xa để ngắm cảnh đẹp.

▸ Từng từ:
遠遊 viễn du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi chơi xa.

▸ Từng từ:
遨遊 ngao du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dạo chơi nơi này nơi khác. » Ngao du sơn thủy, đuề huề gió trăng « ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ:
閒遊 nhàn du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi thong thả.

▸ Từng từ:
雅遊 nhã du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rong chơi đây đó tìm thú thanh cao.

▸ Từng từ:
雲遊 vân du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi đây đi đó như đám mây trôi. Chỉ nhà sư đi các nơi. Đoạn trường tân thanh : » Đeo bầu quảy níp rộng đường vân du «.

▸ Từng từ:
遊方僧 du phương tăng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thầy tu đi từ nơi sang nơi khác mà hành đạo.

▸ Từng từ:
炳燭夜遊 bỉnh chúc dạ du

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đốt đuốc chơi đêm, chỉ sự hưởng thụ cuộc sống trước thời gian ngắn ngủi qua mau.

▸ Từng từ:
卧遊巢詩文集 ngọa du sào thi văn tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tác phẩm bằng Hán văn của Nguyễn Thông, danh sĩ đời Nguyễn. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Thông.

▸ Từng từ: