ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
孔 - khổng
孔丘 khổng khâu
Từ điển trích dẫn
1. (551-479 trước Tây lịch), tên Khâu, tự là Trọng Ni 仲尼, người nước Lỗ, thời Xuân Thu. Sau một thời chu du thiên hạ, trở về nước Lỗ, soạn lại Kinh Thi, Kinh Thư, định lại Kinh Lễ, phê bình giảng giải Kinh Dịch và soạn ra Kinh Xuân Thu, đồng thời mở trường dạy học, khai sáng Nho giáo, học trò có tới hơn ba ngàn người. Người đời tôn xưng là Khổng tử 孔子.
▸ Từng từ: 孔 丘
孔子 khổng tử
Từ điển phổ thông
thầy Khổng Tử
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người nước Lỗ đời Chu, tên là Khâu, tự là Trọng Ni, từng làm quan nước Lỗ, sau một thời chu du thiên hạ, trở về nước Lỗ, soạn lại Kinh Thi, Kinh Thư, định lại Kinh Lễ, phê bình giảng giải Kinh Dịch và soạn ra Kinh Xuân Thu, đồng thời mở trường dạy học, khai sáng Nho giáo, học trò có tới hơn ba ngàn người, thọ 73 tuổi ( 551 - 479 trước TL ).
▸ Từng từ: 孔 子
孔孟 khổng mạnh
Từ điển trích dẫn
1. "Khổng Tử" 孔子 và "Mạnh Tử" 孟子 gọi chung. Là hai người đại biểu của nhà Nho. ◇ Vương An Thạch 王安石: "Thê thê Khổng Mạnh táng Lỗ Trâu, Hậu thủy trác lạc xưng Kha Khâu" 棲棲孔孟葬魯鄒, 後始卓犖稱軻丘 (Khốc Mai Thánh Du 哭梅聖俞).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khổng tử và Mạnh tử, bậc thánh và á thánh của Nho giáo.
▸ Từng từ: 孔 孟
孔穴 khổng huyệt
孔聖 khổng thánh
孔門 khổng môn
Từ điển trích dẫn
1. Cửa Khổng, chỉ học trò của Khổng tử. ◇ Vương Sung 王充: "Khổng môn chi đồ, thất thập tử chi tài" 孔門之徒, 七十子之才 (Luận hành 論衡, Vấn Khổng 問孔) Học trò của Khổng Tử, bảy mươi bậc hiền tài.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cửa Khổng, chỉ nơi dạy đạo Nho — Chỉ học trò của Khổng tử — Chỉ chung những người theo học Nho giáo. » Trước cửa Khổng, cung tường chín chắn « ( Gia huấn ca ).
▸ Từng từ: 孔 門
隙孔 khích khổng
面孔 diện khổng
Từ điển trích dẫn
1. Mặt. ◇ Hoàng Phiên Xước 黃幡綽: "Văn Thụ diện khổng bất tự hồ tôn, Hồ tôn diện khổng cưỡng tự Văn Thụ" 文樹面孔不似猢猻, 猢猻面孔強似文樹 (Văn Thụ Trào Lưu Văn Thụ 嘲劉文樹) Mặt (Lưu) Văn Thụ không giống khỉ, Mặt khỉ hết sức giống (Lưu) Văn Thụ.
2. Dong mạo, tướng mạo. ◇ Cao Dịch 高懌: "Nữ đệ tử cần lễ bái, nguyện hậu thân diện khổng nhất tự hòa thượng" 女弟子勤禮拜, 願後身面孔一似和尚 (Quần cư giải di 群居解頤, Bái Hồ tăng 拜胡僧).
3. Mặt mũi, thể diện. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Ngã kí cùng liễu, tả hữu một hữu diện khổng tại Trường An, hoàn yếu giá trạch tử chẩm ma?" 我既窮了, 左右沒有面孔在 長安, 還要這宅子怎麼 (Đỗ Tử Xuân tam nhập Trường An 杜子春三入長安).
2. Dong mạo, tướng mạo. ◇ Cao Dịch 高懌: "Nữ đệ tử cần lễ bái, nguyện hậu thân diện khổng nhất tự hòa thượng" 女弟子勤禮拜, 願後身面孔一似和尚 (Quần cư giải di 群居解頤, Bái Hồ tăng 拜胡僧).
3. Mặt mũi, thể diện. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Ngã kí cùng liễu, tả hữu một hữu diện khổng tại Trường An, hoàn yếu giá trạch tử chẩm ma?" 我既窮了, 左右沒有面孔在 長安, 還要這宅子怎麼 (Đỗ Tử Xuân tam nhập Trường An 杜子春三入長安).
▸ Từng từ: 面 孔