ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
場 - tràng, trường
下場 hạ tràng
Từ điển trích dẫn
1. Lui vào, thối tràng. ◇ Hồng Thâm 洪深: "Thí như tự nhiên chủ nghĩa thoại kịch đích dụng "tam diện tường" bố cảnh, dữ kịch chung thì diễn viên bất hạ tràng nhi bế mạc" 譬如自然主義話劇的用"三面墻"布景, 與劇終時演員不下場而閉幕 (Hí kịch đạo diễn đích sơ bộ tri thức 戲劇導演的初步知識, Thượng thiên tam 上篇三).
2. Tiêu vong. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Dương khí nhất thoát li liễu khu thể, nhậm hà sanh vật đô chỉ hảo hạ tràng" 陽氣一脫離了軀體, 任何生物都只好下場 (Thiên vấn 天問).
3. Kết cục. ◇ Hồng Thăng 洪昇: "Phong lưu đẩu nhiên một hạ tràng" 風流陡然沒下場 (Trường sanh điện 長生殿, Tư tế 私祭) Phong lưu bỗng chốc kết cục chẳng ra gì.
4. Tỉ dụ thoát khỏi tình cảnh khó xử. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Bất giá dạng nhất đáp san, khiếu tha chẩm ma hạ tràng" 不這樣一搭訕, 叫他怎麼下場 (Đệ nhị thập thất hồi).
5. Ra tham dự một hoạt động nào đó, xuất tràng.
6. Vào trường thi (thời đại khoa cử). ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Minh niên hương thí, vụ tất khiếu tha hạ tràng" 明年鄉試, 務必叫他下場 (Đệ cửu thập thất hồi).
7. Xuống bậc thấp, hạ vị. ◇ Lưu Trinh 劉楨: "Dực tuấn nghệ ư thượng liệt, thối trắc lậu ư hạ tràng" 翼俊乂於上列, 退仄陋於下場 (Toại chí phú 遂志賦).
2. Tiêu vong. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Dương khí nhất thoát li liễu khu thể, nhậm hà sanh vật đô chỉ hảo hạ tràng" 陽氣一脫離了軀體, 任何生物都只好下場 (Thiên vấn 天問).
3. Kết cục. ◇ Hồng Thăng 洪昇: "Phong lưu đẩu nhiên một hạ tràng" 風流陡然沒下場 (Trường sanh điện 長生殿, Tư tế 私祭) Phong lưu bỗng chốc kết cục chẳng ra gì.
4. Tỉ dụ thoát khỏi tình cảnh khó xử. ◇ Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: "Bất giá dạng nhất đáp san, khiếu tha chẩm ma hạ tràng" 不這樣一搭訕, 叫他怎麼下場 (Đệ nhị thập thất hồi).
5. Ra tham dự một hoạt động nào đó, xuất tràng.
6. Vào trường thi (thời đại khoa cử). ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Minh niên hương thí, vụ tất khiếu tha hạ tràng" 明年鄉試, 務必叫他下場 (Đệ cửu thập thất hồi).
7. Xuống bậc thấp, hạ vị. ◇ Lưu Trinh 劉楨: "Dực tuấn nghệ ư thượng liệt, thối trắc lậu ư hạ tràng" 翼俊乂於上列, 退仄陋於下場 (Toại chí phú 遂志賦).
▸ Từng từ: 下 場
入場 nhập trường
Từ điển trích dẫn
1. Vào hội trường hoặc kịch trường.
2. Đặc chỉ vào trường thi ("khảo trường" 考場). ◇ Nguyên sử 元史: "Phàm tựu thí chi nhật, nhật vị xuất nhập trường, hoàng hôn nạp quyển" 凡就試之日, 日未出入場,黃昏納卷 (Tuyển cử chí 選舉志, Nhất).
2. Đặc chỉ vào trường thi ("khảo trường" 考場). ◇ Nguyên sử 元史: "Phàm tựu thí chi nhật, nhật vị xuất nhập trường, hoàng hôn nạp quyển" 凡就試之日, 日未出入場,黃昏納卷 (Tuyển cử chí 選舉志, Nhất).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vào nơi học tập, vào học — Vào nơi thi cử. Bắt đầu vào thi.
▸ Từng từ: 入 場
冰場 băng trường
情場 tình trường
戰場 chiến trường
操場 thao trường
phồn thể
Từ điển phổ thông
thao trường, sân chơi thể thao
Từ điển trích dẫn
1. Khu đất rộng để luyện tập quân sự. ◇ Quân ngữ 軍語: "Thao trường: Hựu viết "luyện binh trường", tức thao diễn đội ngũ chi trường dã" 操場: 又曰練兵場, 即操演隊伍之場也 (Diễn tập quân ngữ 演習軍語).
2. Bãi đất rộng để hoạt động thể dục. Thường chỉ sân vận động cho học sinh, sinh viên.
2. Bãi đất rộng để hoạt động thể dục. Thường chỉ sân vận động cho học sinh, sinh viên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bãi đất rộng để luyện tập võ nghệ.
▸ Từng từ: 操 場
牧場 mục trường
現場 hiện trường
Từ điển trích dẫn
1. Địa điểm xảy ra sự việc hoặc tai nạn. ◇ Hứa Hiểu Lộc 許曉麓: "Nghiệm thi quan nhất đáo hiện trường, khán kiến nhất cụ thi thể thảng tại tiểu mao ốc đích ngoại diện" 驗尸官一到現場, 看見一具尸體躺在小茅屋的外面 (Cổ đại kì án trinh phá cố sự 古代奇案偵破故事, Song thi án 雙尸案).
2. Ngay lúc đó, tại chỗ. ◎ Như: "hiện trường biểu diễn" 現場表演.
2. Ngay lúc đó, tại chỗ. ◎ Như: "hiện trường biểu diễn" 現場表演.
▸ Từng từ: 現 場
疆場 cương trường
Từ điển trích dẫn
1. Chiến trường, sa trường. § Viết đúng là "cương dịch" 疆埸. Tục viết lầm là "cương trường" 疆場. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tức sử trảm tướng khiên kì, uy chấn cương trường, diệc thiên tướng chi nhậm, phi chủ công sở nghi dã" 即使斬將搴旗, 威振疆場, 亦偏將之任, 非主公所宜也 (Đệ ngũ tam hồi) Ngay có chém được tướng địch, đoạt được cờ, oai danh lừng lẫy chiến trường, cũng là nhiệm vụ của một tên phó tướng, chứ không phải là việc chúa công.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
▸ Từng từ: 疆 場
議場 nghị trường
賭場 đổ trường
Từ điển trích dẫn
1. Sòng bài, chỗ chơi cờ bạc. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: "Yếu thuyết hữu đổ tràng ni, Thượng Hải đích cấm lệnh nghiêm đắc ngận, toán đắc nhất cá đổ trường đô một hữu; yếu thuyết một hữu ni, khước hựu đáo xứ đô thị đổ trường" 要說有賭場呢, 上海的禁令嚴得很, 算得一個賭場都沒有; 要說沒有呢, 卻又到處都是賭場 (Đệ nhị thập nhất hồi).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ đánh bạc. Sòng bạc.
▸ Từng từ: 賭 場