ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
堅 - kiên
堅固 kiên cố
Từ điển phổ thông
kiên cố, vững chắc
Từ điển trích dẫn
1. Bền vững. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thử nhị thành cao tuấn kiên cố, cấp thiết công đả bất hạ" 此二城高峻堅固, 急切攻打不下 (Hồi 108) Hai thành này cao lớn bền vững, gấp đánh mãi không đổ.
2. ☆ Tương tự: "lao cố" 牢固, "củng cố" 鞏固, "kết thật" 結實, "kiên thật" 堅實, "kiên nhận" 堅韌, "kiên ngạnh" 堅硬, "ổn cố" 穩固.
3. ★ Tương phản: "tông nhuyễn" 鬆軟.
2. ☆ Tương tự: "lao cố" 牢固, "củng cố" 鞏固, "kết thật" 結實, "kiên thật" 堅實, "kiên nhận" 堅韌, "kiên ngạnh" 堅硬, "ổn cố" 穩固.
3. ★ Tương phản: "tông nhuyễn" 鬆軟.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vững chắc bền bỉ.
▸ Từng từ: 堅 固
堅定 kiên định
Từ điển phổ thông
kiên định, không thay đổi
Từ điển trích dẫn
1. (Lập trường, chủ trương, ý chí...) vững chắc, không dao động. ◇ Lưu Côn 劉琨: "Đảm thức kiên định, lâm nạn vô cẩu miễn chi ý" 膽識堅定, 臨難無苟免之意 (Thư 書) Đảm lượng và kiến thức vững vàng, gặp khốn ách không chịu làm cẩu thả qua loa.
2. Làm cho vững chắc, yên ổn. ◇ Lão Xá 老舍: "Thượng lễ bái đường khứ đảo cáo, vi thị kiên định lương tâm" 上禮拜堂去禱告, 為是堅定良心 (Hắc bạch lí 黑白李) Lễ bái cầu cúng bói xin, làm như thế để cho lương tâm yên ổn.
2. Làm cho vững chắc, yên ổn. ◇ Lão Xá 老舍: "Thượng lễ bái đường khứ đảo cáo, vi thị kiên định lương tâm" 上禮拜堂去禱告, 為是堅定良心 (Hắc bạch lí 黑白李) Lễ bái cầu cúng bói xin, làm như thế để cho lương tâm yên ổn.
▸ Từng từ: 堅 定
堅強 kiên cường
堅心 kiên tâm
Từ điển trích dẫn
1. Tâm chí vững vàng. ◇ Mạnh Giao 孟郊: "Nhược thị hiệu chân nhân, Kiên tâm như thiết thạch" 若是傚真人, 堅心如鐵石 (Trạch hữu 擇友).
2. Nhất tâm, một lòng. ◇ Ngô Xương Linh 吳昌齡: "Ngã chỉ đãi kiên tâm chiêu nhĩ tố tân lang" 我只待堅心招你做新郎 (Đông Pha mộng 東坡夢, Đệ tứ chiệp).
2. Nhất tâm, một lòng. ◇ Ngô Xương Linh 吳昌齡: "Ngã chỉ đãi kiên tâm chiêu nhĩ tố tân lang" 我只待堅心招你做新郎 (Đông Pha mộng 東坡夢, Đệ tứ chiệp).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bền lòng. Tấm lòng vững bền.
▸ Từng từ: 堅 心
堅持 kiên trì
Từ điển phổ thông
kiên trì, bền bỉ
Từ điển trích dẫn
1. Giữ vững không đổi, kiên quyết, thủy chung như nhất. ◇ Trịnh Quang Tổ 鄭光祖: "Nhược kiên trì cố từ, thị cố vi quân mệnh, tội hữu sở quy dã" 若堅持固辭, 是故違君命, 罪有所歸也 (Y Duẫn canh Sằn 伊尹耕莘, Đệ nhị chiết).
2. ☆ Tương tự: "cương trì" 僵持, "tương trì" 相持.
3. ★ Tương phản: "phản đối" 反對, "phóng khí" 放棄, "nhượng bộ" 讓步.
2. ☆ Tương tự: "cương trì" 僵持, "tương trì" 相持.
3. ★ Tương phản: "phản đối" 反對, "phóng khí" 放棄, "nhượng bộ" 讓步.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giữ vững.
▸ Từng từ: 堅 持
堅決 kiên quyết
phồn thể
Từ điển phổ thông
kiên quyết, cương quyết, quả quyết
Từ điển trích dẫn
1. Vững vàng không đổi. ◇ Sử Kí 史記: "Thượng dục phế thái tử, lập Thích phu nhân tử Triệu vương Như Ý. Đại thần đa gián tranh, vị năng đắc kiên quyết giả dã" 上欲廢太子, 立戚夫人子趙王如意. 大臣多諫爭, 未能得堅決者也 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Vua muốn bỏ thái tử, lập người con của Thích phu nhân là Triệu vương Như Ý. Các quan đại thần phần nhiều can ngan, (mà vua) còn lưỡng lự (chưa có quyết định vững vàng).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vững chắc không thể thay đổi.
▸ Từng từ: 堅 決
堅貞 kiên trinh
Từ điển trích dẫn
1. Tiết tháo vững vàng không đổi. ☆ Tương tự: "kiên nhẫn" 堅忍, "kiên nghị" 堅毅. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Giả tú tài kiến Vu nương tử lập chí kiên trinh, việt tương kính trọng" 賈秀才見巫娘子立志堅貞, 越相敬重 (Quyển lục).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng trong sạch vững bền — Kiên trinh chẳng phải gan vừa ( Kiều ).
▸ Từng từ: 堅 貞