在 - tại
內在 nội tại

Từ điển trích dẫn

1. Thật chất vốn sẵn trong sự vật. § Cũng như "nội hàm" 內 涵.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở trong. Nằm ở bên trong.

▸ Từng từ: 內 在
在下 tại hạ

tại hạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở bên dưới, ở phía dưới

Từ điển trích dẫn

1. Người ở chức vị thấp tự xưng. Sau thường dùng làm tiếng tự xưng khiêm nhường. ☆ Tương tự: "bỉ nhân" 鄙人, "bất tài" 不才. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Tại hạ sơ nhập kinh sư, vị hữu hạ xứ" 在下初入京師, 未有下處 (Quyển nhị thập tam). ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Kim nhật kì duyên, tại hạ đáo dã đổng đắc ta cá" 今日奇緣, 在下到也懂得些個 (Đệ nhất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở dưới. Tiếng tự xưng khiêm nhường, coi như mình ở dưới người khác.

▸ Từng từ: 在 下
在乎 tại hồ

Từ điển trích dẫn

1. Ở vào (thời gian, nơi chốn...). ◇ Lí Tư 李斯: "Sở trọng giả tại hồ sắc nhạc châu ngọc, nhi sở khinh giả tại hồ dân nhân dã. Thử phi sở dĩ khóa hải nội chế chư hầu chi thuật dã" 所重者在乎色樂珠玉, 而所輕者在乎民人也. 此非所以跨海內制諸侯之術也 (Thướng thư Tần Thủy Hoàng 上書秦始皇).
2. Ở chỗ, do ở. ◇ Lí Đông Dương 李東陽: "Phù sở vị giáo, tất cung hành thật tiễn, bất chuyên tại hồ ngôn ngữ văn tự chi thô" 夫所謂教, 必躬行實踐, 不專在乎言語文字之粗 (Tống Nam Kinh Quốc tử tế tửu tạ công thi tự 送南京國子祭酒謝公詩序).
3. Để ý, lưu ý. § Thường dùng ở thể phủ định. ◎ Như: "mãn bất tại hồ" 滿不在乎 hoàn toàn không để ý. ◇ Từ Trì 徐遲: "Quá liễu bất nhất hội nhi, hựu truyền lai liễu đệ nhị thanh cự hưởng. Dự tiên hữu liễu cảnh cáo, vũ hội thượng đích nhân thính đáo tựu mãn bất tại hồ" 過了不一會兒, 又傳來了第二聲巨響. 預先有了警告, 舞會上的人聽到就滿不在乎 (Đệ nhất khỏa thải du thụ 第一棵采油樹).

▸ Từng từ: 在 乎
在位 tại vị

Từ điển trích dẫn

1. Ở ngôi vua, nắm giữ triều chính. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Trẫm tại vị tam thập ngũ niên, hạnh thác thiên địa tổ tông, hải vũ thăng bình, biên cương vô sự" 朕在位三十五年, 幸託天地祖宗, 海宇昇平, 邊疆無事 (Đệ tam thập ngũ hồi).
2. Đương giữ chức quan. ☆ Tương tự: "tại chức" 在職.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang làm quan. Như Tại chức 在職 — Còn đang ở ngôi ( nói về vị vua ).

▸ Từng từ: 在 位
在假 tại giả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang ở trong thời gian được phép nghỉ, chưa phải đi làm việc.

▸ Từng từ: 在 假
在內 tại nội

tại nội

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ở trong
2. bao gồm, kể cả, có cả, có tính đến

▸ Từng từ: 在 內
在前 tại tiền

tại tiền

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở đằng trước, ở phía trước

▸ Từng từ: 在 前
在后 tại hậu

tại hậu

giản thể

Từ điển phổ thông

ở đằng sau, ở phía sau

▸ Từng từ: 在 后
在哪 tại na

tại na

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở đâu (câu hỏi)

▸ Từng từ: 在 哪
在喪 tại tang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn quàn ở nhà, chưa đem chôn ( nói về người chết ).

▸ Từng từ: 在 喪
在在 tại tại

Từ điển trích dẫn

1. Nơi nơi, khắp nơi. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Hoặc trình cáo vô cứ, hoặc cử tiến vô nhân, chủng chủng bất thiện, tại tại sanh sự, dã nan bị thuật" 或呈告無據, 或舉薦無因, 種種不善, 在在生事, 也難備述 (Đệ ngũ thập bát hồi) Hoặc trình báo vu vơ, hoặc cất nhắc không nguyên do, việc gì cũng hỏng, chỗ nào cũng sinh chuyện, không thể kể ra hết được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi nơi, khắp nơi.

▸ Từng từ: 在 在
在外 tại ngoại

tại ngoại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở bên ngoài, ở phía ngoài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở ngoài, không bị giam giữ. Tục ngữ: Nhất nhật tại tù thiên thu tại ngoại ( một ngày ở tù dài bằng nghìn năm ở ngoài ).

▸ Từng từ: 在 外
在官 tại quan

Từ điển trích dẫn

1. Còn đương nhậm chức làm quan. ◇ Thư Kinh 書經: "Tuấn nghệ tại quan" 俊乂在官 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Người hiền tài làm quan.
2. Có hồ sơ án tịch ở phủ quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang làm quan, chưa về hưu.

▸ Từng từ: 在 官
在室 tại thất

Từ điển trích dẫn

1. Con gái còn ở nhà cha mẹ, chưa lấy chồng. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Nữ tử nhị nhân, tại thất, tuy giai ấu, thị tật cư tang như thành nhân" 女子二人, 在室, 雖皆幼, 侍疾居喪如成人 (Đường cố tặng Giáng Châu thứ sử 唐故贈絳州刺史) Hai con gái, chưa chồng, tuy đều còn nhỏ, nhưng chăm sóc người bệnh để tang như người lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn ở nhà, chưa về nhà chồng ( nói về người con gái chưa lấy chồng ).

▸ Từng từ: 在 室
在家 tại gia

Từ điển trích dẫn

1. Ở trong nhà, không ra khỏi nhà.
2. Chưa xuất giá, chưa lấy chồng. ◇ Cốc Lương truyện 穀梁傳: "Phụ nhân tại gia, chế ư phụ; kí giá, chế ư phu; phu tử, tòng trưởng tử" 婦人在家, 制於父; 既嫁, 制於夫; 夫死, 從長子 (Ẩn công nhị niên 隱公二年).
3. Làm gia thần cho đại phu, quan khanh. ◇ Luận Ngữ 論語: "Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân. Tại bang vô oán, tại gia vô oán" 己所不欲, 勿施於人. 在邦無怨, 在家無怨 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác. Làm việc ở nhà chư hầu, không ai oán mình; làm gia thần cho khanh đại phu, không ai oán mình.
4. Làm tăng, ni, đạo sĩ... mà không rời xa gia đình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở nhà. Không ra đến ngoài. Td: Tu tại gia ( xem thí dụ ở chữ Tại 在 ) — Trong Bạch thoại có nghĩa là có mặt ở nhà, không đi vắng.

▸ Từng từ: 在 家
在後 tại hậu

tại hậu

phồn thể

Từ điển phổ thông

ở đằng sau, ở phía sau

▸ Từng từ: 在 後
在心 tại tâm

Từ điển trích dẫn

1. Để ý. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giá lưỡng cá bà tử chỉ cố phân thái quả, hựu thính kiến thị Đông phủ lí đích nãi nãi, bất đại tại tâm" 這兩個婆子只顧分菜果, 又聽見是東府裡的奶奶, 不大在心 (Đệ thất thập nhất hồi) Hai bà già chỉ lo chia nhau quả ăn, lại nghe nói là mợ ở phủ Đông nên không để ý lắm.
2. Chú ý, lưu tâm. ☆ Tương tự: "tại ý" 在意. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Ngô Dụng dã tại tâm đa thì liễu. Nhất tưởng nhất hướng vong khước" 吳用也在心多時了. 一想一向忘卻 (Đệ lục thập hồi) Ngô Dụng tôi vẫn hằng nghĩ tới chuyện này từ lâu. Chẳng dè gần đây lại quên khuấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Do lòng mình — Còn có nghĩa là để ý. Cũng như lưu tâm.

▸ Từng từ: 在 心
在意 tại ý

Từ điển trích dẫn

1. Lưu ý, chú ý. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Nhị đệ thiết nghi tiểu tâm tại ý, vật phạm Tào công quân lệnh" 二弟切宜小心在意, 勿犯曹公軍令 (Đệ thập cửu hồi) Hai em nên lưu ý cẩn thận, chớ phạm vào quân lệnh Tào Công.
2. Để ý, có điều lo nghĩ trong lòng, bận tâm. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Kim kiến Hương Lăng tràng lai, dã lược hữu ta tàm quý, hoàn bất thập phần tại ý" 今見香菱撞來, 也略有些慚愧, 還不十分在意 (Đệ bát thập hồi) Nay thấy Hương Lăng đi sầm vào phòng, (Tiết Bàn bị bắt gặp quả tang) cũng có hơi xấu hổ, nhưng thật ra hắn không để ý gì cho lắm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để lòng dạ vào.

▸ Từng từ: 在 意
在旁 tại bàng

tại bàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ở bên cạnh

▸ Từng từ: 在 旁
在朝 tại triều

Từ điển trích dẫn

1. Đang làm quan ở triều đình. ◇ Đại Tống Tuyên Hòa di sự 大宋宣和遺事: "Cộng thập lục cá tài tử, thị hữu hiền đức danh vọng đích nhân, phân bố tại triều, nhậm liễu quan chức" 共十六個才子, 是有賢德名望的人, 分布在朝, 任了官職 (Nguyên tập 元集).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về vị quan còn đang làm quan ở triều đình — Nói về ông vua còn đang trị vì.

▸ Từng từ: 在 朝
在渚 tại chử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở bến sông. Chữ trong kinh Thi: Ê phù tại chữ ( con cò con diệc thơ thẩn ở bến sông, chỉ cảnh thanh bình ). Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Ca cuối vũng kẻ ngâm câu tại chử, nhủ lũ ê phù «.

▸ Từng từ: 在 渚
在營 tại dinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn phục vụ trong quân đội, chưa được giải ngũ.

▸ Từng từ: 在 營
在疚 tại cứu

Từ điển trích dẫn

1. Cư tang, để tang. ◇ Phan Nhạc 潘岳: "Cô tự tại cứu, liêu thuộc hàm tụy" 孤嗣在疚, 寮屬含悴 (Dương kinh châu lụy 楊荊州誄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang có tang cha mẹ.

▸ Từng từ: 在 疚
在職 tại chức

Từ điển trích dẫn

1. Đương giữ chức việc. ☆ Tương tự: "tại nhậm" 在任. ★ Tương phản: "thối hưu" 退休.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang làm việc cho nhà nước.

▸ Từng từ: 在 職
在行 tại hành

Từ điển trích dẫn

1. Có kinh nghiệm, thành thạo. ☆ Tương tự: "nội hành" 內行, "lão thủ" 老手, "thục thủ" 熟手. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nan đạo đại da bỉ cha môn hoàn bất hội dụng nhân. Thiên nhĩ hựu phạ tha bất tại hành liễu. Thùy đô thị tại hành đích!" 難道大爺比咱們還不會用人. 偏你又怕他不在行了. 誰都是在行的 (Đệ thập lục hồi) Có lẽ nào ông anh không biết dùng người bằng chúng ta. Cậu lại sợ cháu không thạo việc à. Biết đâu ai thạo hơn ai!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ sự có kinh nghiệm về mọi việc.

▸ Từng từ: 在 行
在車 tại xa

tại xa

phồn thể

Từ điển phổ thông

ở trên xe, ở trên tàu

▸ Từng từ: 在 車
在车 tại xa

tại xa

giản thể

Từ điển phổ thông

ở trên xe, ở trên tàu

▸ Từng từ: 在 车
在逃 tại đào

Từ điển trích dẫn

1. Đang trốn tránh. ★ Tương phản: "tại áp" 在押.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn đang trốn tránh, chưa bị bắt.

▸ Từng từ: 在 逃
在野 tại dã

Từ điển trích dẫn

1. Không ở triều đình làm quan. Sau chỉ sự ở ẩn, không ra làm quan. ★ Tương phản: "chấp chánh" 執政, "tại triều" 在朝. ◇ Thư Kinh 書經: "Quân tử tại dã, tiểu nhân tại vị. Dân khí bất bảo, thiên giáng chi cữu" 君子在野, 小人在位. 民棄不保, 天降之咎 (Đại Vũ mô 大禹謨).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống ở thôn quê. Chỉ sự ở ẩn, không chịu ra làm quan.

▸ Từng từ: 在 野
存在 tồn tại

tồn tại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tồn tại

Từ điển trích dẫn

1. Bảo tồn, sanh tồn. ★ Tương phản: "tiêu thất" 消失, "tiêu thệ" 消逝, "thất lạc" 失落, "tử vong" 死亡.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiện còn. Không mất.

▸ Từng từ: 存 在
安在 an tại

Từ điển trích dẫn

1. Yên lành, bình an vô sự.
2. Ở đâu. ◇ Trần Lượng 陳亮: "Thiên cổ anh linh an tại?" 千古英靈安在 (Bất kiến nam sư cửu từ 不見南師久詞) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng vững, khó lay chuyển.

▸ Từng từ: 安 在
实在 thực tại

thực tại

giản thể

Từ điển phổ thông

thực tại, thực tế, ngoài đời

▸ Từng từ: 实 在
實在 thật tại

Từ điển trích dẫn

1. Đích thực, không hư giả. ◎ Như: "thật tại đích bổn lĩnh" 實在的本領.
2. Thành thật, chân thật (tính tình). ◎ Như: "vi nhân thật tại" 為人實在.
3. Vững chắc, kiên cố. ◇ Lão tàn du kí 老殘游記續集遺稿: "Thứ nhật tảo khởi, tái đáo đê thượng khán khán, kiến na lưỡng chích đả băng thuyền tại hà biên thượng, dĩ kinh đống thật tại liễu" 次日早起, 再到堤上看看, 見那兩隻打冰船在河邊上, 已經凍實在了 (Đệ thập nhị hồi).
4. Cẩn thận, kĩ, khéo, tốt (công việc, công tác). ◎ Như: "công tác tố đắc ngận thật tại" 工作做得很實在.
5. Dắn chắc, kiện tráng. ◇ Sa Đinh 沙汀: "Long Ca thị cá vô tu đích tứ thập đa tuế đích tráng hán. Khả dĩ thuyết thị bàn tử; đãn tha na hồng hạt sắc đích thân thể, khước bỉ nhậm hà nhất cá bàn tử thật tại" 龍哥是個無須的四十多歲的壯漢. 可以說是胖子; 但他那紅褐色的身體, 卻比任何一個胖子實在 (Đào kim kí 淘金記, Thập lục).
6. Cụ thể, thiết thật. ◇ Ba Kim 巴金: "Ngã nguyện ý nhất điểm nhất tích địa tố điểm thật tại sự tình, lưu điểm ngân tích" 我愿意一點一滴地做點實在事情, 留點痕跡 (Tùy tưởng lục 隨想錄, Tổng tự 總序).
7. Quả thực, quả tình. ◎ Như: "thật tại bất tri đạo" 實在不知道 quả tình không biết gì cả.
8. Thực ra, kì thực. ◎ Như: "tha thuyết tha đổng liễu, thật tại tịnh một đổng" 他說他懂了, 實在并沒懂.

thực tại

phồn thể

Từ điển phổ thông

thực tại, thực tế, ngoài đời

▸ Từng từ: 實 在
所在 sở tại

Từ điển trích dẫn

1. Nơi, chỗ. ◇ Sử Kí 史記: "Hán quân bất tri Hạng Vương sở tại, nãi phân quân vi tam, phục vi chi" 漢軍不知項王所在, 乃分軍為三, 復圍之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀)..
2. Địa điểm, địa phương. ◇ Tây du kí 西遊記: "Hành Giả báo đạo: Sư phụ, na sở tại dã bất thị vương hầu đệ trạch, dã bất thị hào phú nhân gia, khước tượng nhất cá am quan tự viện" 行者報道: 師父, 那所在也不是王侯第宅, 也不是豪富人家, 卻像一個庵觀寺院 (Đệ thất tam hồi).
3. Chỉ chỗ đang tồn tại. ◇ Đông Quan Hán kí 東觀漢記: "Minh Đức Hoàng Hậu thường cửu bệnh, chí bốc giả gia, vi quái vấn cữu túy sở tại" 明德皇后嘗久病, 至卜者家, 為卦問咎祟所在 (Minh Đức Hoàng Hậu truyện 明德馬皇后傳).
4. Bất cứ đâu, đâu đâu. ◇ Lưu Cơ 劉基: "Thiên hạ chi giai san thủy, sở tại hữu chi" 天下之佳山水, 所在有之 (Hoành bích lâu kí 橫碧樓記).
5. Vị thế. Cũng chỉ người ở vị thế đó. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Kim nhị quận chi dân, diệc bệ hạ xích tử dã, trí lệnh xích tử vi hại, khởi phi sở tại tham ngược, sử kì nhiên hồ?" 今二郡之民, 亦陛下赤子也, 致令赤子為害, 豈非所在貪虐, 使其然乎? (Trần Phiền truyện 陳蕃傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi hiện đang ở. Chỗ mình cư ngụ.

▸ Từng từ: 所 在
正在 chính tại

chính tại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trong khi, trong lúc, đang lúc

▸ Từng từ: 正 在
现在 hiện tại

hiện tại

giản thể

Từ điển phổ thông

hiện tại, bây giờ, hiện nay

▸ Từng từ: 现 在
現在 hiện tại

hiện tại

phồn thể

Từ điển phổ thông

hiện tại, bây giờ, hiện nay

Từ điển trích dẫn

1. Bây giờ, hiện nay. § "mục tiền" 目前, "phương kim" 方今, "như kim" 如今, "hiện thời" 現時. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Ngã tuy niên lão, hiện tại tịnh vô bệnh thống" 我雖年老, 現在並無病痛 (Đệ tam thập cửu hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bây giờ.

▸ Từng từ: 現 在
自在 tự tại

tự tại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tự tại, tự do, thoải mái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đã có sẵn ở một nơi nào. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Núi tự tại sao sông bất xả « — Lòng dạ thỏa thích, thảnh thơi.

▸ Từng từ: 自 在
心不在 tâm bất tại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ không chú ý vào.

▸ Từng từ: 心 不 在
一日在囚 nhất nhật tại tù

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một ngày nằm trong nhà giam, chỉ thời gian rất dài. Tục ngữ có câu: » Nhất nhật tại tù thiên thu tại ngoại « ( một ngày trong nhà giam thì dài bằng nghìn năm ở bên ngoài ). Truyện Trê Cóc có câu: » Chữ rằng nhất nhật tại tù, hết bao nhiêu cũng xin lo dám nề «.

▸ Từng từ: 一 日 在 囚
意在言外 ý tại ngôn ngoại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều nghĩ ngợi thì ở ngoài lời nói, không cần phải nói ra, mà người nghe phải tự hiểu lấy.

▸ Từng từ: 意 在 言 外
捲舒在我 quyển thư tại ngã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuốn mở tự mình, ý nói hành động tự do theo ý mình.

▸ Từng từ: 捲 舒 在 我
提心在口 đề tâm tại khẩu

Từ điển trích dẫn

1. Lo lắng, sợ hãi, không yên lòng. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Tắc thính đích thanh thô khí suyễn như lôi hống, hách đích ngã chiến chiến căng căng đề tâm tại khẩu" 則聽的聲粗氣喘如雷吼, 諕的我戰戰兢兢提心在口 (Chu sa đam 硃砂擔, Đệ nhị chiết). § Cũng viết là "đề tâm điếu đảm" 提心弔膽.

▸ Từng từ: 提 心 在 口