承 - chửng, thừa, tặng
奉承 phụng thừa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vâng theo — Nịnh bợ mà hùa theo.

▸ Từng từ: 奉 承
師承 sư thừa

Từ điển trích dẫn

1. Thầy trò truyền thụ học thuật hoặc kế thừa nghề nghiệp kĩ thuật. ◇ Vương Khải Vận 王闓運: "Thiếu vô sư thừa, năng tự đắc sư, tín đạo chấp đức, bỉnh chí bất hồi" 少無師承, 能自得師, 信道執德, 秉志不回 (Tăng hiếu tử bi văn 曾孝子碑文).

▸ Từng từ: 師 承
承受 thừa thụ

thừa thụ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chịu đựng, hứng chịu
2. thừa hưởng, thừa kế

Từ điển trích dẫn

1. Tiếp thụ. ◇ Tả truyện 左傳: "Quả quân văn mệnh hĩ, cảm bất thừa thụ quân chi minh đức" 寡君聞命矣, 敢不承受君之明德 (Ẩn Công bát niên 隱公八年) Vua nước tôi nghe mệnh, há nào không tiếp thụ đức sáng của nhà vua.
2. Chịu đựng. ◇ Tân nhi nữ anh hùng tục truyện 新兒女英雄續傳: "Na ta đê ải đích thổ ốc, thảo phòng, hảo tượng thị khoái yếu thừa thụ bất trụ hậu hậu đích tuyết đích trọng áp" 那些低矮的土屋, 草房, 好像是快要承受不住厚厚的雪的重壓 (Đệ thập ngũ chương) Mấy căn nhà mái tranh vách đất lụp xụp, gần như chịu đựng không nổi nữa sức ép nặng nề của lớp tuyết dày.
3. Kế thừa.

▸ Từng từ: 承 受
承嗣 thừa tự

thừa tự

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Trong thời đại phong kiến, tước vị có thể truyền lại cho con cháu, gọi là "thừa tự" 承嗣. § Cũng gọi là "thế tập" 世襲.
2. Thừa kế tài sản hoặc sự nghiệp của tiên nhân. § Cũng gọi là "kế thừa" 繼承. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Hoàng đế thừa tự, hải nội trắc vọng" 皇帝承嗣, 海內側望 (Đệ tứ hồi) Hoàng đế nối ngôi, bốn bể trông mong.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nối dõi dòng họ để tiếp tục việc thờ cúng tổ tiên.

▸ Từng từ: 承 嗣
承奉 thừa phụng

Từ điển trích dẫn

1. Vâng mệnh làm theo.
2. Hầu hạ, chầu chực. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bình Nhi đẳng lai chí Giả mẫu phòng trung, bỉ thì Đại Quan viên trung tỉ muội môn đô tại Giả mẫu tiền thừa phụng" 平兒等來至賈母房中, 彼時大觀園中姊妹們都在賈母前承奉 (Đệ tam thập cửu hồi) Bình Nhi đến buồng Giả mẫu, bấy giờ các chị em ở trong vườn Đại Quan đều đứng hầu trước mặt Giả mẫu.

▸ Từng từ: 承 奉
承家 thừa gia

Từ điển trích dẫn

1. Thừa kế gia nghiệp. ◇ Dương Chiêu 楊昭: "Duy ngã chủ nhân, thanh bạch thừa gia, khảng khái phú tính, tứ hải giao du, cộng thức tâm hung" 惟我主人, 清白承家, 慷愾賦性, 四海交游, 共識心胸 (Nhàn chỉ thư đường tập sao閑止書堂集鈔, Bạt 跋).

▸ Từng từ: 承 家
承担 thừa đảm

thừa đảm

giản thể

Từ điển phổ thông

đảm nhận, đảm trách

▸ Từng từ: 承 担
承接 thừa tiếp

Từ điển trích dẫn

1. Thừa thụ, tiếp tục. ◎ Như: "thừa tiếp công tác" 承接工作.
2. Tiếp đãi, giao tiếp.
3. Liên tiếp, nối theo nhau. ◇ La Ẩn 羅隱: "Nhạn ảnh tương thừa tiếp" 雁影相承接 (Đầu Tuyên Vũ Trịnh thượng thư 投宣武鄭尚書) Bóng nhạn nối tiếp nhau.

▸ Từng từ: 承 接
承擔 thừa đảm

thừa đảm

phồn thể

Từ điển phổ thông

đảm nhận, đảm trách

▸ Từng từ: 承 擔
承歡 thừa hoan

Từ điển trích dẫn

1. Thuận theo ý tứ của cha mẹ, để làm cho cha mẹ vui thích. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Vãn sanh chỉ nguyện gia quân quy điền lí, đắc dĩ thục thủy thừa hoan, giá thị nhân sanh chí lạc chi sự" 晚生只願家君歸田里, 得以菽水承歡, 這是人生至樂之事 (Đệ bát hồi) Kẻ này chỉ mong cha về chốn ruộng vườn, mà được thuận thảo giữ tròn chữ hiếu, đó là niềm vui lớn trên đời.
2. Nghênh hợp người khác, để làm cho vui lòng. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Thừa hoan thị yến vô nhàn hạ, Xuân tòng xuân du dạ chuyên dạ" 承歡侍宴無閒暇, 春從春遊夜專夜 (Trường hận ca 長恨歌) Nàng chiều theo thú vui của vua, chầu chực nơi yến tiệc, không lúc nào nhàn rỗi, Cùng vua vui chơi hết mùa xuân này đến mùa xuân khác, hết đêm này đến đêm khác.

▸ Từng từ: 承 歡
承繼 thừa kế

Từ điển trích dẫn

1. Tiếp tục, kế tục. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Năng kính thừa kế Vũ chi đạo" 能敬承繼禹之道 (Vạn Chương thượng 萬章上).
2. Nối dõi. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Ngụy gia một hữu nhi tử, chỉ hữu giá cá nữ nhi, khước thừa kế liễu nhất cá viễn phòng điệt nhi tại gia, quản lí nhất thiết sự vụ" 魏家沒有兒子, 只有這個女兒, 卻承繼了一個遠房姪兒在家, 管理一切事務 (Đệ thập ngũ hồi).
3. Thủ tục làm sau khi người chết, đem chuyển tài sản, quyền lợi hoặc địa vị (của người đã chết) cấp cho người khác.

▸ Từng từ: 承 繼
承行 thừa hành

Từ điển trích dẫn

1. Quan lại làm việc theo lệnh trên. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Nhĩ môn thử khắc bất yếu khứ. Điểm đăng hậu, bả thừa hành đích khiếu liễu lai, ngã tựu hữu đạo lí" 你們此刻不要去. 點燈後, 把承行的叫了來, 我就有道理 (Đệ ngũ thập nhất hồi).

▸ Từng từ: 承 行
承襲 thừa tập

Từ điển trích dẫn

1. Kế thừa tước vị, sản nghiệp hoặc văn hóa... của tiền nhân. ◎ Như: "thừa tập truyền thống" 承襲傳統.

▸ Từng từ: 承 襲
承認 thừa nhận

thừa nhận

phồn thể

Từ điển phổ thông

thừa nhận, biết, nhận ra, chấp nhận

Từ điển trích dẫn

1. Nhận lỗi, chịu nhận. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngã chỉ thuyết thị ngã tiễu tiễu đích thâu đích, hách nhĩ môn ngoan, như kim náo xuất sự lai, ngã nguyên cai thừa nhận" 我只說是我悄悄的偷的, 嚇你們頑, 如今鬧出事來, 我原該承認 (Đệ lục thập nhất hồi) Tôi cứ nói là tôi lấy trộm để dọa các chị. Bây giờ việc xảy ra, tôi tất phải nhận tội.
2. Phụ trách, đảm đương. ◇ Cao Văn Tú 高文秀: "Nhĩ chẩm cảm phát đại ngôn, độc tự bảo chủ công khứ? Thảng hoặc chủ công hữu ta sai thất, thùy nhân thừa nhận?" 你怎敢發大言, 獨自保主公去? 倘或主公有些差失, 誰人承認? (Mẫn Trì hội 澠池會, Đệ nhị chiết).
3. Chấp nhận, công nhận. § Như một quốc gia mới thành lập, phải được các nước trên thế giới "thừa nhận" 承認 mới có được địa vị quốc tế.

▸ Từng từ: 承 認
承諾 thừa nặc

thừa nặc

phồn thể

Từ điển phổ thông

đồng ý, chấp thuận

▸ Từng từ: 承 諾
承认 thừa nhận

thừa nhận

giản thể

Từ điển phổ thông

thừa nhận, biết, nhận ra, chấp nhận

▸ Từng từ: 承 认
承诺 thừa nặc

thừa nặc

giản thể

Từ điển phổ thông

đồng ý, chấp thuận

▸ Từng từ: 承 诺
祗承 chi thừa

Từ điển trích dẫn

1. Vâng theo, kính phụng. ◇ Thẩm Á Chi 沈亞之: "Thị nữ chi thừa, phân lập tả hữu giả sổ bách nhân" 侍女祗承, 分立左右者數百人 (Tần mộng kí 秦夢記).

▸ Từng từ: 祗 承
繼承 kế thừa

kế thừa

phồn thể

Từ điển phổ thông

kế thừa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếp nối mà nhận lĩnh tài sản sự nghiệp của ông cha.

▸ Từng từ: 繼 承
继承 kế thừa

kế thừa

giản thể

Từ điển phổ thông

kế thừa

▸ Từng từ: 继 承
無承認 vô thừa nhận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không được ai nhìn là thuộc về họ.

▸ Từng từ: 無 承 認
承先啟後 thừa tiên khải hậu

Từ điển trích dẫn

1. Thừa kế người trước mà người sau tiếp tục sự nghiệp truyền lại. ◇ Vương Sưởng 王昶: "Văn Đoan Công lịch nhậm phong cương, vãn quy đài các, tuế lịch ngũ thập dư tải, thừa tiên khải hậu, tam đại bình chương, sử sách sở hãn cấu dã" 文端公歷任封疆, 晚歸臺閣, 歲歷五十餘載, 承先啟後, 三代平章, 史冊所罕覯也 (Hồ hải thi truyện 湖海詩傳, Duẫn Kế Thiện 尹繼善).

▸ Từng từ: 承 先 啟 後