勃 - bột
勃勃 bột bột

Từ điển trích dẫn

1. Dạt dào, tràn trề, bừng bừng, vẻ hưng thịnh. ◎ Như: "sinh khí bột bột" sức sống bừng bừng.
2. Ùn ùn (như hơi khói bốc lên).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mạnh mẽ, hưng thịnh.

▸ Từng từ:
勃发 bột phát

bột phát

giản thể

Từ điển phổ thông

thịnh vượng, phát đạt

▸ Từng từ:
勃然 bột nhiên

Từ điển trích dẫn

1. Biến sắc mặt (vì giận dữ, tinh thần căng thẳng...). ◇ Chiến quốc sách : "Uy vương bột nhiên nộ viết: "Sất ta! nhi mẫu tì dã" : "! " (Triệu sách tam) (Tề) Uy vương biến sắc nổi giận nói: "Hừ, hừ! Đồ con nhà nữ tì kia".
2. Phấn khởi, hăng hái. ◇ Hoài Nam Tử : "Thánh nhân bột nhiên nhi khởi, nãi thảo cường bạo, bình loạn thế, di hiểm trừ uế, dĩ trọc vi thanh, dĩ nguy vi ninh" , , , , , (Binh lược ) Bậc thánh nhân phấn khởi xuất hiện, đánh dẹp cường bạo, làm yên đời loạn lạc, diệt trừ hiểm ác, thay đục thành trong, đổi nguy hiểm thành an ninh.
3. Đột nhiên, thình lình, bỗng chợt. ◇ Trang Tử : "Đãng đãng hồ, hốt nhiên xuất, bột nhiên động, nhi vạn vật tòng chi hồ!" , , , (Thiên địa ) Lồng lộng thay, bỗng dưng ra, bỗng chợt động, mà muôn vật theo!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thình lình biến sắc mặt — Vẻ hưng thịnh, hăng hái.

▸ Từng từ:
勃發 bột phát

bột phát

phồn thể

Từ điển phổ thông

thịnh vượng, phát đạt

Từ điển trích dẫn

1. Phát sinh mạnh mẽ. ◇ Liêu trai chí dị : "Điền sổ mẫu tất dĩ chủng cốc, kí nhi hựu hạn, kiều thục bán tử, thôi cốc vô dạng, hậu đắc vũ bột phát, kì phong bội yên" , , , , , (Tiền bốc vu ) Vài mẫu ruộng trồng toàn lúa cốc, nhưng lại bị khô hạn, mạch và đậu chết mất nửa, chỉ có cốc không sao cả, sau gặp mưa tốt nhiều, nên thu hoạch được gấp đôi.
2. Bỗng nhiên bùng lên, bùng nổ. ◇ Lí Chí : "Trung nghĩa bột phát tại thiên địa gian" (Sử cương bình yếu , Đường kỉ , Đức Tông hoàng đế ) Trung nghĩa bỗng nhiên bùng lên ở trong trời đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xảy ra thình lình và mạnh mẽ.

▸ Từng từ:
勃窣 bột tốt

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "bột tốt" .
2. Bò chậm chạp, bò đi. ◇ Trữ Nhân Hoạch : "Xuất môn phóng bộ nhân tranh khán, Bất thị tiền lai bột tốt ông" , (Kiên hồ dư tập , Chu Văn Công túc tật ).
3. Hình dung lời nói bàn bạc thong thả, chậm rãi.
4. Phất phơ, uốn lượn. § Cũng như "bà sa" . ◇ Hồ Túc 宿: "Giang phố âu ách phong tống lỗ, Hà kiều bột tốt liễu thùy đê" , (Triệu Tông Đạo quy liễn hạ ).

▸ Từng từ:
勃興 bột hưng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thình lình nổi dậy — Tốt đẹp nhanh chóng.

Từ điển trích dẫn

1. Nổi dậy ầm ầm, phát triển rầm rộ. ◇ Lỗ Tấn : "Các chủng chủ nghĩa đích danh xưng đích bột hứng, dã thị tất nhiên đích hiện tượng" , (Tam nhàn tập , Văn nghệ dữ cách mệnh ) Tên gọi các thứ chủ nghĩa phát triển rầm rộ, đó cũng là hiện tượng đương nhiên.

▸ Từng từ:
勃豀 bột hề

bột hề

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mâu thuẫn, ngang trái

▸ Từng từ:
咆勃 bào bột

Từ điển trích dẫn

1. Khí thế mạnh mẽ, dữ dội. ◇ Phan Nhạc : "Hà mãnh khí chi bào bột" (Tây chinh phú 西) Khí thế sao mà mạnh mẽ, dữ dội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ gầm thét giận dữ.

▸ Từng từ:
篷勃 bồng bột

bồng bột

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lên ùn ùn

▸ Từng từ:
苾勃 bật bột

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm lừng. Thơm ngát.

▸ Từng từ:
蓬勃 bồng bột

Từ điển trích dẫn

1. Hưng thịnh, tràn trề, rầm rộ, sôi nổi. ◎ Như: "bồng bột phát triển" phát triển mạnh mẽ, "triêu khí bồng bột" sức sống tràn trề.
2. ☆ Tương tự: "hoán phát" , "hưng thịnh" .
3. ★ Tương phản: "suy lạc" , "nuy súc" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ xanh tốt hưng thịnh của cây cỏ — Vẻ nóng nảy mạnh mẽ.

▸ Từng từ:
勃然大怒 bột nhiên đại nộ

Từ điển trích dẫn

1. Bừng bừng giận dữ. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Vân Trường bột nhiên đại nộ viết: "Ngô hổ nữ an khẳng giá khuyển tử hồ! Bất khán nhữ đệ chi diện, lập trảm nhữ thủ! Tái hưu đa ngôn!" Toại hoán tả hữu trục xuất" : "! , ! !" (Đệ thất thập tam hồi) Vân Trường nổi giận mắng rằng: "Con gái ta, ví như loài hổ, lại thèm gả cho con loài chó à! Nếu ta không nể mặt em ngươi, thì chém đầu ngươi rồi! Thôi chớ có nhiều lời!" Nói đoạn, sai tả hữu đuổi (Cẩn) ra.

▸ Từng từ:
蓬蓬勃勃 bồng bồng bột bột

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ xum xuê, mậu thịnh. ◎ Như: "thảo mộc bồng bồng bột bột" cây cỏ xum xuê.

▸ Từng từ: