共 - cung, cộng, củng
一共 nhất cộng

nhất cộng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cả thảy, tất cả

▸ Từng từ: 一 共
中共 trung cộng

trung cộng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cộng sản Trung Quốc

▸ Từng từ: 中 共
公共 công cộng

công cộng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. công cộng, mọi người
2. chung của mọi người, không thuộc về riêng ai

Từ điển trích dẫn

1. Chung cho mọi người. ◎ Như: "công cộng khí xa trạm" 公共汽車站. ☆ Tương tự: "đại chúng" 大眾. ★ Tương phản: "tư gia" 私家.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng chung cho cả mọi người.

▸ Từng từ: 公 共
共事 cộng sự

Từ điển trích dẫn

1. Làm việc cùng nhau. ◇ Lưu Cơ 劉基: "Đa nghi chi nhân bất khả dữ cộng sự" 多疑之人不可與共事 (Úc li tử 郁離子, Ngu phu 虞孚) Người đa nghi không thể làm việc cùng nhau.
2. Cộng đồng nghị sự. ◇ Hán Thư 漢書: "Hựu đa dữ đại thần cộng sự" 又多與大臣共事 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Lại thường cùng các đại thần nghị sự.
3. Chỉ vợ chồng sinh sống với nhau. ◇ Nhậm Phưởng 任昉: "Nghĩa nãi thượng sàng, vị phụ viết: Dữ khanh cộng sự tuy thiển, nhiên tình tương trọng" 義乃上床, 謂婦曰: 與卿共事雖淺, 然情相重 (Thuật dị kí 述异記, Chu Nghĩa 周義) Nghĩa bèn lên giường, nói với vợ rằng: Cùng em chung sống tuy chưa bao lâu, nhưng tình nghĩa đã nặng.
4. Đặc chỉ nam nữ ở chung với nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc chung với nhau. Cùng làm chung một việc.

▸ Từng từ: 共 事
共产 cộng sản

cộng sản

giản thể

Từ điển phổ thông

cộng sản

▸ Từng từ: 共 产
共享 cộng hưởng

cộng hưởng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cùng góp phần cùng hưởng chung

▸ Từng từ: 共 享
共作 cộng tác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chung nhau làm việc.

▸ Từng từ: 共 作
共同 cộng đồng

cộng đồng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cộng đồng

Từ điển trích dẫn

1. Cùng chung. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Tiểu sanh dữ cư sĩ cộng đồng nhất tịch thoại, thắng độc thập niên thư" 小生與居士共同一席話, 勝讀十年書 (Lai sanh trái 來生債, Đệ nhất chiệp) Tiểu sinh với cư sĩ cùng chung ngồi một chỗ đàm luận, còn hơn mười năm đọc sách.
2. Cùng nhau (làm). ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Tiên lai bái kiến Triều đầu lĩnh, cộng đồng thương nghị" 先來拜見晁頭領, 共同商議 (Đệ ngũ thập bát hồi) Trước hãy vào bái kiến đầu lĩnh Triều Cái, rồi cùng nhau bàn luận.
3. Thuộc về mọi người, của chung. ◎ Như: "cộng đồng sản nghiệp" 共同產業 sản nghiệp chung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng chung.

▸ Từng từ: 共 同
共和 cộng hòa

cộng hòa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cộng hòa

Từ điển trích dẫn

1. Hai ông "Chu Định Công" 周定公 và "Triệu Mục Công" 召穆公 cùng giúp vua "Lệ Vương" 厲王 nhà Chu Hư trị nước, gọi là "cộng hòa" 共和, nghĩa là các quan cùng hòa với nhau mà làm việc.
2. Chính thể trong đó người dân bầu cử những người ra lãnh đạo quốc gia theo luật định trong hiến pháp. ★ Tương phản: "chuyên chế" 專制.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thể chế chính trị, trong đó chủ quyền quốc gia thuộc về toàn dân.

▸ Từng từ: 共 和
共存 cộng tồn

cộng tồn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chung sống, cùng tồn tại

Từ điển trích dẫn

1. Cùng tồn tại hoặc cùng sinh tồn với nhau.

▸ Từng từ: 共 存
共有 cộng hữu

cộng hữu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cùng sở hữu, của chung

▸ Từng từ: 共 有
共產 cộng sản

Từ điển trích dẫn

1. Chủ nghĩa chính trị, trong đó quyền tư hữu bị chối bỏ, mọi tài sản đều thuộc quốc gia và toàn dân chỉ có giai cấp duy nhất là giai cấp vô sản lao động. ◎ Như: "Trung Quốc cộng sản đảng" 中國共產黨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chủ nghĩa chính trị, trong đó quyền tư hữu bị chối bỏ, mọi tài sản đều thuộc quốc gia và toàn dân chỉ có giai cấp duy nhất là giai cấp vô sản lao động.

▸ Từng từ: 共 產
共産 cộng sản

cộng sản

phồn thể

Từ điển phổ thông

cộng sản

▸ Từng từ: 共 産
总共 tổng cộng

tổng cộng

giản thể

Từ điển phổ thông

tổng cộng

▸ Từng từ: 总 共
總共 tổng cộng

tổng cộng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tổng cộng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gồm chung.

▸ Từng từ: 總 共
不共帶天 bất cộng đái thiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không cùng đội trời. Chỉ mối hận thù rất lớn.

▸ Từng từ: 不 共 帶 天
不共戴天 bất cộng đái thiên

bất cộng đái thiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

không đội trời chung

Từ điển trích dẫn

1. Không cùng đội trời, ý nói có mối hận thù rất lớn. ☆ Tương tự: "nhĩ tử ngã hoạt" 你死我活, "cửu thế chi cừu" 九世之仇, "thế bất lưỡng lập" 勢不兩立, "thệ bất lưỡng lập" 誓不兩立.

Từ điển phổ thông

không đội trời chung

▸ Từng từ: 不 共 戴 天
公共氣車 công cộng khí xa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xe búyt.

▸ Từng từ: 公 共 氣 車
公共衛生 công cộng vệ sinh

Từ điển trích dẫn

1. Khoa học và phương thức tập thể giúp cho mọi người ngăn ngừa bệnh tật, giữ gìn sức khỏe.

▸ Từng từ: 公 共 衛 生
同生共死 đồng sanh cộng tử

Từ điển trích dẫn

1. Hình dung tình nghĩa sâu nặng, có thể sống chết cùng nhau. ◇ Tùy Thư 隋書: "Thượng cố vị thị thần viết: " Trịnh Dịch dữ trẫm đồng sanh cộng tử, gian quan nguy nan, hưng ngôn niệm thử, hà nhật vong chi!"" 上顧謂侍臣曰: "鄭譯與朕同生共死, 間關危難, 興言念此, 何日忘之!" (Trịnh Dịch truyện 鄭譯傳).

▸ Từng từ: 同 生 共 死
共同閘道介面 cộng đồng áp đạo giới diện

Từ điển phổ thông

giao diện cổng truy cập chung CGI (tin học)

▸ Từng từ: 共 同 閘 道 介 面
共同闸道介靣 cộng đồng áp đạo giới diện

Từ điển phổ thông

giao diện cổng truy cập chung CGI (tin học)

▸ Từng từ: 共 同 闸 道 介 靣