hi, huy, hí, hô, hý
hū ㄏㄨ, huī ㄏㄨㄟ, xī ㄒㄧ, xì ㄒㄧˋ

hi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đấu sức.
2. (Động) Chơi, vui chơi.
3. (Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇ Thủy hử truyện : "Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan" , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
4. (Động) Diễn trò (bằng lời nói, ca, múa). ◎ Như: "hí kịch" diễn lại sự tích cũ.
5. (Danh) Họ "Hí".
6. Một âm là "hi". § Thông "hi" . ◎ Như: "Hi Hoàng" .
7. Một âm là "hô". (Thán) § Cũng như chữ "hô" . ◎ Như: "ô hô" than ôi!
8. § Còn đọc là "huy". § Cũng như "huy" .

Từ ghép 2

huy

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đấu sức.
2. (Động) Chơi, vui chơi.
3. (Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇ Thủy hử truyện : "Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan" , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
4. (Động) Diễn trò (bằng lời nói, ca, múa). ◎ Như: "hí kịch" diễn lại sự tích cũ.
5. (Danh) Họ "Hí".
6. Một âm là "hi". § Thông "hi" . ◎ Như: "Hi Hoàng" .
7. Một âm là "hô". (Thán) § Cũng như chữ "hô" . ◎ Như: "ô hô" than ôi!
8. § Còn đọc là "huy". § Cũng như "huy" .

Từ điển Thiều Chửu

① Ðùa bỡn.
② Làm trò. Diễn lại sự tích cũ gọi là hí kịch .
③ Một âm là hô, cũng như chữ hô , như ô hô than ôi! Cũng có khi đọc là chữ huy, cùng nghĩa với chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cờ chỉ huy trong quân đội, cờ đầu (dùng như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá cờ hiệu của ông tướng. Td: Huy hạ ( dưới cờ, chỉ người thuộc hạ ) — Một âm là Hí.

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đấu sức.
2. (Động) Chơi, vui chơi.
3. (Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇ Thủy hử truyện : "Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan" , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
4. (Động) Diễn trò (bằng lời nói, ca, múa). ◎ Như: "hí kịch" diễn lại sự tích cũ.
5. (Danh) Họ "Hí".
6. Một âm là "hi". § Thông "hi" . ◎ Như: "Hi Hoàng" .
7. Một âm là "hô". (Thán) § Cũng như chữ "hô" . ◎ Như: "ô hô" than ôi!
8. § Còn đọc là "huy". § Cũng như "huy" .

Từ ghép 21

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đấu sức.
2. (Động) Chơi, vui chơi.
3. (Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇ Thủy hử truyện : "Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan" , (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
4. (Động) Diễn trò (bằng lời nói, ca, múa). ◎ Như: "hí kịch" diễn lại sự tích cũ.
5. (Danh) Họ "Hí".
6. Một âm là "hi". § Thông "hi" . ◎ Như: "Hi Hoàng" .
7. Một âm là "hô". (Thán) § Cũng như chữ "hô" . ◎ Như: "ô hô" than ôi!
8. § Còn đọc là "huy". § Cũng như "huy" .

Từ điển Thiều Chửu

① Ðùa bỡn.
② Làm trò. Diễn lại sự tích cũ gọi là hí kịch .
③ Một âm là hô, cũng như chữ hô , như ô hô than ôi! Cũng có khi đọc là chữ huy, cùng nghĩa với chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ): Than ôi! Xem [wuhu]. Xem [xì].

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. đùa nghịch
2. tuồng, kịch, xiếc

Từ điển Thiều Chửu

① Ðùa bỡn.
② Làm trò. Diễn lại sự tích cũ gọi là hí kịch .
③ Một âm là hô, cũng như chữ hô , như ô hô than ôi! Cũng có khi đọc là chữ huy, cùng nghĩa với chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nô đùa, đùa nghịch, đùa bỡn, trò chơi: Chớ coi là trò đùa trẻ con;
② Giễu cợt, trêu đùa;
③ Hí kịch, kịch, hát: Xem kịch, xem hát; Vở kịch tối nay diễn rất hay. Xem [hu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui chơi. Td: Du hí — Trò chơi diễu cợt.

Từ ghép 2

nao, nạo
náo ㄋㄠˊ

nao

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con chó — Tên núi, tức Nao sơn, thuộc tỉnh Sơn Đông.

nạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

núi Nạo (thời cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Núi Nạo (thời cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
bạc, lạc
bó ㄅㄛˊ, lì ㄌㄧˋ, luò ㄌㄨㄛˋ, pō ㄆㄛ

bạc

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông "Lạc", phát nguyên ở Sơn Đông.
2. Một âm là "bạc". (Danh) Hồ, ao to. § Thông "bạc" .

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Lạc.
② Một âm là bạc. Cái hồ, cái ao to.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ao lớn, hồ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái hồ, đầt âm khác là Lạc.

lạc

phồn thể

Từ điển phổ thông

sông Lạc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông "Lạc", phát nguyên ở Sơn Đông.
2. Một âm là "bạc". (Danh) Hồ, ao to. § Thông "bạc" .

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Lạc.
② Một âm là bạc. Cái hồ, cái ao to.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: Sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Lạc thủy , phát nguyên từ tỉnh Sơn Đông — Một âm là Bạc.
ô, ố
wā ㄨㄚ, wū ㄨ, wù ㄨˋ, yū ㄩ

ô

giản thể

Từ điển phổ thông

bẩn thỉu

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "ô" .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (2).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Ô .

Từ ghép 8

giản thể

Từ điển phổ thông

bẩn thỉu
chiêm, đạm
dàn ㄉㄢˋ, shàn ㄕㄢˋ, zhān ㄓㄢ

chiêm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. giúp
2. nói nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nói nhiều. ◇ Thuyết văn giải tự : "Chiêm, đa ngôn dã" , .
2. (Động) Đến, đạt tới. § Thông "chí" .
3. (Động) Trông, nhìn. § Thông "chiêm" .
4. (Động) Coi sóc, quản lí.
5. (Động) Chọn, lựa, tuyển định.
6. (Danh) Họ "Chiêm".

Từ điển Thiều Chửu

① Xét, cấp giúp. Phép quan ngày xưa có một chức là chiêm sự phủ là một chức quan cung cấp mọi việc cho Thái tử.
② Nói nhiều.
③ Đến.
④ Một âm là đạm. Ðủ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nói nhiều;
② Đạt tới, đến;
③ Chiêm đoán;
④ Nhìn, xem (dùng như , bộ );
⑤ [Zhan] (Họ) Chiêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều lời. Lắm miệng — Ngẩng lên mà trông. Dùng như chữ Chiêm — Một âm là Đạm.

Từ ghép 1

đạm

phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Xét, cấp giúp. Phép quan ngày xưa có một chức là chiêm sự phủ là một chức quan cung cấp mọi việc cho Thái tử.
② Nói nhiều.
③ Đến.
④ Một âm là đạm. Ðủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ — Một âm là Chiêm.
nhâm, nhậm
rèn ㄖㄣˋ

nhâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có mang, có bầu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chửa, có mang, có thai. ◎ Như: "nhâm phụ" đàn bà chửa.

Từ điển Thiều Chửu

① Chửa (có mang, có thai). Ðàn bà chửa gọi là nhâm phụ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Chửa, có mang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đàn bà có thai — Có thai.

nhậm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

có thai, mang thai
uấn, ôn, ốt
wēn ㄨㄣ, yún ㄩㄣˊ

uấn

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Uấn .

ôn

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: ôn bột ,)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Ôn bột" mộc qua (lat. Cydonia oblonga, tiếng Anh: quince), còn có tên là "mộc lê" , quả chua ngọt, ăn ngon, làm thuốc được.
2. § Cũng viết là .

Từ điển Trần Văn Chánh

】ôn bột [wenpo] (thực) Cây mộc qua.

Từ ghép 1

ốt

phồn thể

Từ điển Thiều Chửu

① Ốt bột cây ốt bột, một thứ cây có quả ăn ngon.
hoặc, vực
huò ㄏㄨㄛˋ, yù ㄩˋ

hoặc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoặc, hay

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Hoặc, có thể, có lẽ, chắc, lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn. ◎ Như: "hoặc hứa" có lẽ, "hoặc nhân" hoặc người nào.
2. (Liên) Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê. ◎ Như: "hỉ hoặc nộ" mừng hay giận, "ai hoặc lạc" buồn hay vui, "khứ hoặc bất khứ" đi hay không đi.
3. (Liên) Nếu. ◎ Như: "hoặc bất túc" nếu như không đủ.
4. (Đại) Có, có kẻ, có người (phiếm chỉ người hoặc sự vật). ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Vấn: Kì tử niên kỉ tuế hĩ? Hoặc đáp viết: Thập thất tuế" : ? : (Đệ bát hồi) Hỏi: Con hắn bao nhiêu tuổi? Có người trả lời: Mười bảy tuổi.
5. (Đại) Đại danh từ nghi vấn: Ai. ◇ Thi Kinh : "Kim nhữ hạ dân, Hoặc cảm vũ dư" , (Bân phong , Si hào ) Nay trong lớp hạ sĩ ngu dân này, Ai dám khinh thường ta?
6. (Động) Ngờ. § Cũng như chữ "hoặc" .
7. Một âm là "vực". (Danh) Ngày xưa dùng làm chữ "quốc" .

Từ điển Thiều Chửu

① Hoặc, là lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn, như hoặc nhân hoặc người nào, hoặc viết hoặc có kẻ nói rằng, v.v.
② Ngờ, cũng như chữ hoặc .
③ Có.
④ Ai.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Có lẽ, hoặc: Hoặc ít hoặc nhiều; Anh ấy sáng mai có lẽ tới được.【】hoặc hứa [huò xư] Có lẽ, hay là: Có lẽ hôm nay anh ấy không đến; 【】hoặc tắc [huòzé] Xem nghĩa b;【】hoặc giả [huòzhâ] a. Như [huòxư]: 使? Nay nước Hình vô đạo, chư hầu không có bá chủ, có lẽ trời muốn khiến cho Vệ đánh phạt Hình ư? (Tả truyện: Hi công thập cửu niên); b. Hoặc giả, hoặc là, hay là: Anh ấy có lẽ đến trường học, hoặc là đến thư viện; Hoặc là anh giết được cọp, hoặc là anh bị cọp xé xác;
② (văn) Có người: Có kẻ nói rằng; Có người cho biết rằng. 【…】 hoặc ... hoặc ... [huò... huò...] a. Có người thì... có người thì, người thì... người thì: Tù nhân ở Ngô người thì chạy trốn người thì dừng lại (Tả truyện); b. Khi thì... khi thì; c. Hoặc là... hoặc là (biểu thị sự chọn lựa);
③ (văn) Có (dùng như , bộ ): 使 Khiến cho họ an cư lạc nghiệp, không có ý muốn dời đi (Tam quốc chí: Ngụy thư, Võ đế kỉ);
④ (văn) Lầm lẫn, ngờ vực (dùng như , bộ );
⑤ (văn) Kì lạ, kì quái: Chẳng lạ sao nhà vua (lại) là người bất trí (Mạnh tử: Cáo tử thượng);
⑥ (văn) (Đã...) thì (dùng với ở đoạn câu trước): Đã lập người coi về uống rượu, thì (phải) đặt thêm người mời rượu (Thi Kinh: Tiểu nhã, Tân chi sơ diên);
⑦ (văn) Nếu như: Nếu như không đủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không nhất định, có thể thế này hoặc thế khác — lại nữa — Một âm là Vực. Xem Vực.

Từ ghép 8

vực

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Hoặc, có thể, có lẽ, chắc, lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn. ◎ Như: "hoặc hứa" có lẽ, "hoặc nhân" hoặc người nào.
2. (Liên) Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê. ◎ Như: "hỉ hoặc nộ" mừng hay giận, "ai hoặc lạc" buồn hay vui, "khứ hoặc bất khứ" đi hay không đi.
3. (Liên) Nếu. ◎ Như: "hoặc bất túc" nếu như không đủ.
4. (Đại) Có, có kẻ, có người (phiếm chỉ người hoặc sự vật). ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Vấn: Kì tử niên kỉ tuế hĩ? Hoặc đáp viết: Thập thất tuế" : ? : (Đệ bát hồi) Hỏi: Con hắn bao nhiêu tuổi? Có người trả lời: Mười bảy tuổi.
5. (Đại) Đại danh từ nghi vấn: Ai. ◇ Thi Kinh : "Kim nhữ hạ dân, Hoặc cảm vũ dư" , (Bân phong , Si hào ) Nay trong lớp hạ sĩ ngu dân này, Ai dám khinh thường ta?
6. (Động) Ngờ. § Cũng như chữ "hoặc" .
7. Một âm là "vực". (Danh) Ngày xưa dùng làm chữ "quốc" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Vực — Một âm khác là Hoặc. Xem Hoặc.
điệt
dié ㄉㄧㄝˊ, diè ㄉㄧㄝˋ

điệt

phồn thể

Từ điển phổ thông

già 80 tuổi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tuổi cao, tuổi lớn. ◇ Thuyết văn giải tự : "Điệt, niên bát thập viết điệt" , .
2. (Danh) Phiếm chỉ người già, người cao tuổi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ điệt .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Già nua — Người già từ 80 tuổi trở lên.
thảng, tranh
chēng ㄔㄥ, tāng ㄊㄤ, tàng ㄊㄤˋ, zhēng ㄓㄥ, zhèng ㄓㄥˋ

thảng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhảy choi choi
2. chạy một mạch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: (1) Lần đi, chuyến, lượt, đợt. Tương đương với: "biến" , "thứ" , "hồi" . ◇ Hồng Lâu Mộng : "Tựu mỗi nhật lai nhất thảng, hoảng hoảng trương trương đích, dã một thú nhi" , , (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng mỗi ngày đến một lần, vội vội vàng vàng, chẳng có thú vị gì. (2) Hàng, dòng, đường. ◎ Như: "nhất thảng trác ỷ" một dãy bàn ghế, "nhất thảng tự" một dòng chữ.
2. Một âm là "tranh". (Động) Nhảy choi choi.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhảy choi choi.
② Một âm là thảng. Chạy một phen, chạy một lượt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lần, đợt, chuyến, lượt: Một chuyến xe lửa;
② (loại) Hàng, đường, dòng: Một hàng (dãy) bàn ghế; Khâu một đường chỉ; Một dòng chữ;
③ (văn) Nhảy choi choi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một chuyến. Một lượt đi — Xem Tranh.

tranh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhảy choi choi
2. chạy một mạch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: (1) Lần đi, chuyến, lượt, đợt. Tương đương với: "biến" , "thứ" , "hồi" . ◇ Hồng Lâu Mộng : "Tựu mỗi nhật lai nhất thảng, hoảng hoảng trương trương đích, dã một thú nhi" , , (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng mỗi ngày đến một lần, vội vội vàng vàng, chẳng có thú vị gì. (2) Hàng, dòng, đường. ◎ Như: "nhất thảng trác ỷ" một dãy bàn ghế, "nhất thảng tự" một dòng chữ.
2. Một âm là "tranh". (Động) Nhảy choi choi.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhảy choi choi.
② Một âm là thảng. Chạy một phen, chạy một lượt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chim sẻ nhẩy — Nhảy nhót — Một âm là Thảng. Xem Thảng.

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.