chân
zhēn ㄓㄣ

chân

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

được phúc nhờ có lòng thành

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấy lòng thành cảm động thần minh mà được phúc lành. ◇ Thuyết văn giải tự : "Chân, dĩ chân thụ phúc dã" , (Kì bộ ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Được phúc nhờ có lòng thành.
khảng
āng , kǎng ㄎㄤˇ

khảng

phồn thể

Từ điển phổ thông

dơ bẩn

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "khảng tảng" .

Từ điển Thiều Chửu

① Khảng tảng mình mẩy béo mập.
② Tục dùng làm tiếng gọi sự dơ bẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

】 khảng tảng [angzang]
① Bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, nhơ nhớp: Nước trong đầm lầy dơ bẩn; Tư tưởng bẩn thỉu;
② (văn) Thân mình béo mập.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng người cao, xương xảu — Dáng béo mập.

Từ ghép 1

hỗ, hộ
hù ㄏㄨˋ

hỗ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rét đông lại, lạnh, buốt: Lạnh buốt, rét buốt;
② Bí, bí tắc.

hộ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rét đóng lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đông lại, ngưng kết (hơi lạnh).
2. (Tính) Ngưng kết, đông lạnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Rét đóng lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạnh quá mà đông cứng lại. Cũng đọc Hỗ.
ngạc
è

ngạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cao
2. tranh biện, nói thẳng
3. ca hát một mình
4. góc nhà

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cao;
② Tranh biện, nói thẳng;
③ Ca hát một mình;
④ Như (bộ );
⑤ Như (bộ );
⑥ Góc nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đọc lớn lên — Nói lớn ồn ào.
huyễn
huàn ㄏㄨㄢˋ, juàn ㄐㄩㄢˋ, xuàn ㄒㄩㄢˋ

huyễn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoa mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hoa mắt. ◎ Như: "đầu vựng mục huyễn" chóng mặt hoa mắt.
2. (Động) Mê hoặc. ◎ Như: "huyễn ư danh lợi" mê hoặc vì danh lợi.
3. (Động) Chiếu sáng. § Thông "huyễn" .

Từ điển Thiều Chửu

① Hoa mắt.
② Những kẻ làm trò quỷ thuật gọi là huyễn nhân , cùng nghĩa với chữ huyễn .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Hoa mắt, chóng;
② Mê hoặc, rối loạn: Người làm trò ảo thuật;
③ Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng mặt trời — Lóa mắt, hoa mắt — Lừa dối. Như chữ Huyễn .

Từ ghép 4

thi
shī ㄕ

thi

phồn thể

Từ điển phổ thông

thây người chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thây người chết. ◇ Lí Hoa : "Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật" , 滿 (Điếu cổ chiến trường văn ) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

Từ điển Thiều Chửu

① Thây người chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thây người chết, thây ma, tử thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thây người chết. Như chữ Thi .

Từ ghép 2

ngữ, ngự
yù ㄩˋ

ngữ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Chống cự, chống lại;
② Địch;
③ Ngăn;
④ Tấm phên che trước xe. Xem (bộ ).

ngự

phồn thể

Từ điển phổ thông

ngăn lại, chống lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chống lại, chống cự. ◎ Như: "phòng ngự" phòng vệ. ◇ Quốc ngữ : "Dĩ tru vô đạo, dĩ bình Chu thất, thiên hạ đại quốc chi quân mạc chi năng ngự" , , (Tề ngữ ) Diệt trừ vô đạo, bảo vệ triều đình nhà Chu, vua các nước lớn trong thiên hạ không thể chống lại được.
2. (Động) Ngăn, che. ◇ Phù sanh lục kí : "Cô tửu ngự hàn" (Khảm kha kí sầu ) Mua rượu uống cho ngăn được lạnh.
3. (Động) Cấm đoán, cấm chỉ. ◇ Chu Lễ : "Ngự thần hành giả, cấm tiêu hành giả" , (Thu quan , Ti ngụ thị ) Cấm người đi buổi sớm, cấm người đi ban đêm.
4. (Danh) Cái phên che trước xe.
5. (Danh) Cường quyền, bạo quyền. ◇ Bão Phác Tử : "Bất úy cường ngự" (Ngoại thiên , Hành phẩm ) Không sợ cường quyền.
6. (Danh) Vệ binh, thị vệ.
7. Cũng viết là "ngự" .

Từ điển Thiều Chửu

① Chống lại, chống cự.
② Ngăn.
③ Ðịch.
④ Cái phên che trước xe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chống lại — Ngăn cản.

Từ ghép 6

cương
jiāng ㄐㄧㄤ

cương

phồn thể

Từ điển phổ thông

dây cương ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cương ngựa.
2. (Động) Bó buộc. ◎ Như: "danh cương lợi tỏa" lợi danh ràng buộc.
3. § Tục viết là .

Từ điển Thiều Chửu

① Cương ngựa.
② Bó buộc, như danh cương lợi tỏa lợi danh ràng buộc. Tục viết là .

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Dây) cương;
② (văn) Bó buộc: Lợi danh ràng buộc. Cv. .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dây cột hàm thiết ngựa, dùng để điều khiển ngựa.
bặc, bốc
bō ㄅㄛ, bó ㄅㄛˊ, bo

bặc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: đảm bặc )

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa với chữ "bặc" .
2. § Phồn thể của chữ .

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ bặc .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem ;
② Như .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Bặc .

Từ ghép 2

bốc

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa với chữ "bặc" .
2. § Phồn thể của chữ .
doanh
yíng ㄧㄥˊ

doanh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đại dương, biển lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bể lớn. ◎ Như: "doanh hải" bể lớn. ◇ Vương Sung : "Cửu châu chi ngoại, cánh hữu doanh hải" , (Đàm thiên ) Ở ngoài Cửu Châu, còn có bể lớn.
2. (Danh) Ao, đầm.

Từ điển Thiều Chửu

① Bể.
② Doanh hoàn thiên hạ, bốn bể muôn nước.
③ Doanh châu ngày xưa cho là chỗ tiên ở, nay ta gọi các gia quyến nhà người khác là doanh quyến nghĩa là ca tụng như dòng dõi nhà tiên vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Biển lớn;
② [Yíng] Doanh Châu (theo truyền thuyết là chỗ của tiên ở thời xưa);
③ [Yíng] (Họ) Doanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biển — Ao hồ lớn.

Từ ghép 2

Học tiếng Trung qua tiếng Việt

Trước khi đến với một ngôn ngữ mới, chúng ta cần tìm hiểu cách thức ghi nhớ của chính mình. Nếu thực sự hiểu một cái gì đó thì nhớ lại sẽ dễ hơn. Chúng ta nên hiểu các cấu trúc cơ bản để có thể vận dụng trong mọi hoạn cảnh và khía cạnh hàng ngày thay vì học vẹt. Học như cái máy bằng cách nhét kiến thức vào đầu, chỉ làm cho mọi thứ nặng nề hơn. Còn hiểu rõ sẽ giúp chúng ta tiếp thu và áp dụng kiến thức một cách dễ dàng và hiệu quả.

Cách học sau đây tập trung vào việc nhìn các từ vựng một cách thích thú, thấy được sự ảo diệu của từng từ, rồi tìm hiểu ngữ pháp câu cú tiếng Trung trước khi học nói. Đây là cách học để hiểu sâu về ngôn ngữ chứ không phải để thực hành một cách hời hợt và bập bẹ vì mong muốn thực dụng giao tiếp thật nhanh. Học theo cách sau, bạn không những học một ngôn ngữ mới mà còn hiểu sâu hơn về tiếng Việt, vì suy ra đa phần các khái niệm quan trọng nhất trong tiếng Việt cũng bắt nguồn từ tiếng Hán Nôm. Cho nên, học tiếng Trung qua tiếng Việt là một lợi thế rất lớn: nhiều cấu trúc ngữ pháp, từ ngữ và âm thanh rất tương đồng; hai nền văn hóa cũng rất giống nhau.

Không cần thầy, không cần người để giao tiếp, ta vẫn có cách để học nếu thực sự có đam mê.

1- Học từ vựng

Học theo bộ thủ (部首), bao gồm 214 bộ.

Ví dụ: vì chúng ta là con người nên chúng ta nên bắt đầu bằng bộ nhân (人).

Nhìn từ ngữ khi xem phim, đọc trong báo, hoặc ra ngoài đường nhìn, trong từng hành động trong cuộc sống, cố gắng chú ý tới những thứ nhỏ nhất. Học một cách thụ động với đam mê. Càng chú ý đến các từ mà mình đã nhận ra sẽ càng kích thích tò mò và tạo nên sở thích nhìn từ. Học những bộ liên quan đến thứ mình thích, như cái cây - mộc (木), con chó - khuyển (犬), nước - thủy (水), mặt trời - nhật (日), núi - sơn (山), v.v.

Trước khi nhìn và hiểu được ngay các từ khó nhớ, hãy tập nhìn các gốc, tức các từ bộ thủ trong chữ. Ví dụ: trong chữ (đức) có từ (xích - bước nhỏ), trong chữ (chí - ý chí) có từ (tâm) và (sĩ). Học và nhớ được bộ thủ sẽ giúp chúng ta hiểu được từ mới và cả cách đọc từ nữa.

2- Học ngữ pháp

Câu và thành phần câu tiếng Trung

Học ngữ pháp (文法) câu cú.

Như thế nào là một câu hoàn chỉnh trong tiếng Trung? Như thế nào là các thành phần câu? Đâu là thành phần chính và có nhiệm vụ, vai trò như thế nào trong câu?

Học cấu trúc câu, các loại câu khác nhau và đặc điểm các loại từ khác nhau.

Từ loại trong tiếng Trung bao gồm thực từhư từ.


10 loại thực từ:

Danh từ - 名词 / míngcí / noun
Động từ - 动词 / dòngcí / verb
Tính từ - 形容詞 / xíngróngcí / adjective
Từ khu biệt - 区别词 / qūbié cí / distinguishing adjective
Số từ - 数词 / shù cí / numeral
Lượng từ - 量词 / liàngcí / classifier
Trạng từ (Phó từ) - 副词 / fùcí / adverb
Đại từ - 代词 / dàicí / pronoun
Từ tượng thanh - 拟声词 / nǐ shēng cí / onomatopoeia
Thán từ - 叹词 / tàn cí / interjection

4 loại hư từ:

Giới từ - 介词 / jiècí / preposition
Liên từ - 连词 / liáncí / conjunction
Trợ từ - 助词 / zhùcí / auxiliary
Từ ngữ khí - 语气词 / yǔqì cí / modal

3- Học phát âm

Đến khi hiểu rõ ngữ pháp và có vốn từ vựng một cách tương đối, chúng ta mới học phát âm với: Bính âm (pinyin) hoặc Chú âm (zhuyin).

Chúng ta sẽ hiểu rằng các từng từ có âm thanh của nó.
Học phát âm thì có thể giao tiếp được bằng tiếng Trung.

4- Thực hành

Song song với việc phát huy khả năng tiếp thu và vận dụng kiến thức viết và nói:

Tập nhìn chữ bằng cách đọc báo, đọc truyện để làm quen câu cú và ngữ pháp.
Đọc báo bằng tiếng Trung.

Tập nghe bằng phim, nhạc.
Xem danh sách các phim hay có tiếng Trung.

Tập giao tiếp bằng cách chủ động nói chuyện, nếu có thể thì với người.
Dùng Gemini, Claude hoặc Chatgpt để tự học giao tiếp.

Tập dịch là cách tốt nhất để tiếp cận ý nghĩa của câu cú.
Dịch Đạo Đức Kinh.

Lưu ý

ⓘ Hệ thống này không có tên miền nào khác ngoài hanzi.live, nếu khác thì là lừa đảo. Và cũng không có hiện diện chính thức trên bất kỳ mạng xã hội nào. Xin hãy cẩn thận vì có rất nhiều đối tượng lợi dụng tên hệ thống để lừa đảo.

ⓘ Trang này không bao giờ nhận quảng cáoluôn luôn miễn phí khi còn tồn tại.

Dữ liệu được tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau:

    Hán Việt tự điển - Thiều Chửu.
    Từ điển Hán Việt - Trần Văn Chánh.
    Hán Việt tân từ điển - Nguyễn Quốc Hùng.
    Bảng tra chữ Nôm - Hồ Lê.
    Cơ sở dữ liệu Unihan.
    Từ điển hán nôm Thivien.
    Nhiều nguồn tài liệu khác.