蟠 - bàn, phiền
蟠據 bàn cứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Bàn cứ .

▸ Từng từ:
蟠木 bàn mộc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khúc gỗ cong queo.

▸ Từng từ:
蟠桃 bàn đào

Từ điển trích dẫn

1. Thứ đào tiên, ba ngàn năm mới nở hoa, ba ngàn năm mới kết quả. Tương truyền ăn đào này được trường sinh bất tử. Bà "Tây Vương Mẫu" 西 đã cho "Hán Vũ Đế" ăn quả đào này.
2. Một giống đào trái tròn và giẹt, ăn rất thơm ngon.
3. Tên núi (theo truyền thuyết).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ đào tiên. Tương truyền bà Tây Vương Mẫu từng cho vua Vũ Đế nhà Hán thứ đào tiên này — Tên một loại đào quý.

▸ Từng từ:
蟠蜿 bàn uyển

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quanh co, uốn khúc.

▸ Từng từ:
蟠踞 bàn cứ

Từ điển trích dẫn

1. Chiếm cứ. ◇ Tô Triệt : "Dương Thịnh Đài đẳng thủ hạ binh đinh tuy chỉ ngũ lục thiên nhân, nhiên chủng tộc bàn cứ khê động, chúng cực bất thiểu" , , (Luận cừ dương man sự trát tử ).
2. Nằm cuộn khúc. ◇ Văn Oánh : "Dư thiếu đa tật, luy bất thắng y. Canh dần tuế đông tịch, hốt mộng du nhất đạo cung, kim bích minh hoán, nhất cự điện, nhất bảo sàng, khuy nhiên vu trung, nhất kim long bàn cứ ư sàng chi thượng" , . , , , 殿, , , (Ngọc hồ thanh thoại , Quyển nhất).
3. Quanh co chằng chịt. ◇: "Điền hộ Lão Khổng, đặc biệt yếu biểu thị tha thị cánh trung ư đông gia, dụng thủ chưởng phách trước hung thang, tha để tiểu phát biện ngận cố chấp địa bàn cứ tại đầu đính thượng. Bột tử đích mạch quản cao cao địa lỏa lộ trước, hồ tử hi sơ địa khởi trước chiến động" , , , . , (Bát nguyệt đích hương thôn , Thất).

▸ Từng từ:
蟠龍 bàn long

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con rồng nằm. Chỉ người tài chưa gặp thời.

▸ Từng từ:
龍蟠 long bàn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con rồng cuộn khúc, nằm một chỗ. Chỉ người anh hùng chưa gặp thời cơ.

▸ Từng từ:
龍蟠虎踞 long bàn hổ cứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rồng nằm hổ ngồi, chỉ thế đất hiểm yếu.

▸ Từng từ: