蘭 - lan
伊蘭 y lan

Từ điển trích dẫn

1. Tên một loại cây ở Ấn Độ, nở hoa màu hồng cực đẹp, nhưng lại rất hôi; mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ "y lan" để chỉ về những "phiền não" ở đời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây ở Ấn Độ, nở hoa màu hồng cực đẹp, nhưng lại rất hôi, mùi hôi của nó lan xa hàng mấy chục dặm. Sách nhà Phật thường dùng chữ Y lan để chỉ về những phiền não ở đời.

▸ Từng từ:
佩蘭 bội lan

Từ điển trích dẫn

1. Một thứ cỏ thơm, làm dầu thơm, dùng làm thuốc được.
2. Kết hoa lan đeo vào người. § Để tỏ lòng cao khiết của mình. ◇ Khuất Nguyên : "Nhân thu lan dĩ vi bội" (Li tao ) Kết hoa lan để đeo vào người.

▸ Từng từ:
夢蘭 mộng lan

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ người đàn bà có thai. § Do tích người thiếp của "Văn Công" nước "Trịnh" , nằm mơ thấy cây lan mà sinh ra "Mục Công" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ người đàn bà có thai, do tích người thiếp của Văn Công nước Trịnh, nằm mơ thấy cây lan mà có thai Mục Công. » Kẻ đà bói phượng, người đà mộng lan «. ( Bần nữ thán ).

▸ Từng từ:
春蘭 xuân lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đón hoa lan mùa xuân, chỉ vẻ đẹp cao quý rực rỡ của người con gái. Đoạn trường tân thanh : » Bóng hồng nhác thấy nẻo xa, Xuân lan thu cúc mặn mà cả hai «.

▸ Từng từ:
木蘭 mộc lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, Hoa rất thơm.

▸ Từng từ:
枌蘭 phần lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước cộng hòa ở Bắc Âu ( Finlande ).

▸ Từng từ:
樓蘭 lâu lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước Tây Vực vào đời Hán. Danh tướng Phó Giới Tử nhà Hán từng chém vua nước này mà dẹp loạn. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: » Vân tòng Giới Tử liệp Lâu Lan. Tiếu hướng Man Khê đàm Mã Viện «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch rằng: » Săn Lâu Lan rằng theo Giới Tử. Tới Man Khê bàn sự Phục Ba «.

▸ Từng từ:
波蘭 ba lan

Từ điển trích dẫn

1. Tên nước ở Đông Âu (tiếng Anh: Poland).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm chữ Poland, tức một nước ở trung bộ châu Âu.

▸ Từng từ:
玉蘭 ngọc lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, có hoa trắng rất thơm.

▸ Từng từ:
芄蘭 hoàn lan

hoàn lan

phồn thể

Từ điển phổ thông

cỏ hoàn lan

▸ Từng từ:
芝蘭 chi lan

Từ điển trích dẫn

1. Cây chi và cây lan, hai thứ cây có hương thơm.
2. Chỉ người quân tử, tài đức. ◇ Khổng Tử gia ngữ : "Chi lan sanh ư thâm lâm, bất dĩ vô nhân nhi bất phương. Quân tử tu đạo lập đức, bất vị cùng khốn nhi cải tiết" , . , (Tại ách ) Cỏ chi cỏ lan mọc ở rừng sâu, không phải vì không có người mà không thơm. Bậc quân tử tu đạo lập đức, không nói bị cùng khốn mà thay đổi khí tiết.
3. Cũng chỉ bạn bè tốt, ở gần được thơm lây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây chi và cây lan, hai thứ cây có hương thơm. Chỉ người quân tử. Cũng chỉ bạn bè tốt, ở gần được tốt lây, như ở gần cây chi cây lan cũng được thơm lây.

▸ Từng từ:
芬蘭 phần lan

phần lan

phồn thể

Từ điển phổ thông

nước Phần Lan

▸ Từng từ:
荷蘭 hà lan

Từ điển trích dẫn

1. Tên nước ở Âu châu "Hà Lan vương quốc" (Nederland).

▸ Từng từ:
蘭亭 lan đình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thuộc tỉnh Chiết Giang, nơi nhà danh bút Vương Hi Chi từng ngâm thơ, làm văn với bạn bè, và trổ tài viết chữ đẹp trên những tấm thiếp. Bởi vậy thiếp Lan đình là chỉ nét chữ tuyệt đẹp. Đoạn trường tân thanh có câu: » Khen rằng bút pháp đã tinh. So vào với thiếp Lan đình nào thua «.

▸ Từng từ:
蘭玉 lan ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoa lan thì thơm, ngọc thì đẹp và quý, chỉ đức hạnh của đàn bà con gái.

▸ Từng từ:
蘭若 lan nhã

Từ điển trích dẫn

1. Chùa hoặc chỗ tĩnh mịch thanh tịnh. § Gọi tắt của "a-lan-nhã" (dịch âm tiếng Phạn "Aranyaka" hay "Aranya").

▸ Từng từ:
鈴蘭 linh lan

Từ điển trích dẫn

1. Hoa linh lan (tiếng Pháp: muguet), "linh" là cái chuông

▸ Từng từ:
風蘭 phong lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chỉ chung một số cây kí sinh, lá nhỏ dài, hoa trắng thơm, mọc hoang, người ta thường tìm về làm cảnh.

▸ Từng từ:
伊斯蘭 y tư lan

Từ điển trích dẫn

1. Nước Ba Tư: "Y Lãng Y Tư Lan cộng hòa quốc" (Islamic Republic of Iran), thủ đô là "Đức Hắc Lan" (Tehran).

▸ Từng từ:
德黑蘭 đức mặc lan

Từ điển trích dẫn

1. Teheran, thủ đô của nước Iran (Islamic Republic of Iran).

▸ Từng từ:
愛爾蘭 ái nhĩ lan

ái nhĩ lan

phồn thể

Từ điển phổ thông

nước Ireland

Từ điển trích dẫn

1. Tên đảo Ireland.
2. Tên nước "Ái Nhĩ Lan cộng hòa quốc" (Republic of Ireland), thủ đô là "Đô Bá Lâm" (Dublin).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước và cũng là tên hòn đảo ở phía tây Anh quốc ( Irland, Irlande ).

▸ Từng từ:
新西蘭 tân tây lan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước trong Liên Hiệp Anh, ở giữa Thái Bình Dương ( New Zealand ).

▸ Từng từ: 西
法蘭西 pháp lan tây

Từ điển trích dẫn

1. Nói tắt của "Pháp lan tây cộng hòa quốc" 西 (tiếng Anh: The Republic of France).

▸ Từng từ: 西
烏剋蘭 ô khắc lan

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng Anh: Ukraine.

▸ Từng từ:
紐西蘭 nữu tây lan

nữu tây lan

phồn thể

Từ điển phổ thông

nước Niu Dilơn

▸ Từng từ: 西
英格蘭 anh cách lan

Từ điển trích dẫn

1. Tức là "Anh Cát Lợi" (England).

▸ Từng từ:
蘇格蘭 tô cách lan

Từ điển trích dẫn

1. Tên đất (tiếng Anh: Scotland) là một trong ba đảo thuộc Liên hợp Vương quốc Anh (the United Kingdom).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên phiên âm của nước Écosse, gần nước Anh.

▸ Từng từ:
亞特蘭大 á đặc lan đại

Từ điển phổ thông

Atlanta

▸ Từng từ:
芝蘭玉樹 chi lan ngọc thụ

Từ điển trích dẫn

1. "Tạ An" đời Tấn, có con em tài giỏi, thường nói "tử đệ như chi lan ngọc thụ" . Chỉ con em ưu tú.

▸ Từng từ:
達蘭薩拉 đạt lan tát lạp

Từ điển trích dẫn

1. Dharamsala

▸ Từng từ:
大不列顛與北愛爾蘭聯 đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan

Từ điển trích dẫn

1. "Đại Bất Liệt Điên dữ bắc Ái Nhĩ Lan liên hợp vương quốc" (The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland). Thường gọi là "Anh Quốc" .

▸ Từng từ: