蓄 - súc
儲蓄 trữ súc

Từ điển trích dẫn

1. Cất chứa sẵn. § Cũng viết là "trữ súc" 貯蓄.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất chứa sẵn.

▸ Từng từ: 儲 蓄
含蓄 hàm súc

hàm súc

giản thể

Từ điển phổ thông

hàm súc

▸ Từng từ: 含 蓄
涵蓄 hàm súc

hàm súc

phồn thể

Từ điển phổ thông

hàm súc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất chứa nhiều ý tứ.

▸ Từng từ: 涵 蓄
積蓄 tích súc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dồn chứa cất giữ được nhiều.

▸ Từng từ: 積 蓄
萹蓄 phiên súc

phiên súc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một loại cỏ dùng làm thuốc

▸ Từng từ: 萹 蓄
蓄怨 súc oán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ niềm thù giận .

▸ Từng từ: 蓄 怨
蓄恨 súc hận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chứa điều giận ghét trong lòng.

▸ Từng từ: 蓄 恨
蓄意 súc ý

Từ điển trích dẫn

1. Ý niệm mang sẵn từ lâu. ☆ Tương tự: "tồn tâm" 存心, "hữu ý" 有意. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Ngã hoàn y hi kí đắc, ngã ấu tiểu thì hậu thật vị thường súc ý ngỗ nghịch, đối ư phụ mẫu, đảo thị cực nguyện ý hiếu thuận đích" 我還依稀記得, 我幼小時候實未嘗蓄意忤逆, 對於父母, 倒是極願意孝順的 (Triêu hoa tịch thập 朝花夕拾, Nhị thập tứ hiếu đồ 二十四孝圖).

▸ Từng từ: 蓄 意
蓄慮 súc lự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chứa điều nghĩ ngợi, ý nói suy nghĩ sẵn.

▸ Từng từ: 蓄 慮
蓄種 súc chủng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất chứa hạt giống, để chờ gieo hạt — Chỉ sự giữ gìn tài đức để chờ dịp dùng tới.

▸ Từng từ: 蓄 種
蓄積 súc tích

Từ điển trích dẫn

1. Cất chứa, tích tụ. ◇ Tuân Tử 荀子: "Nhân chi tình, thực dục hữu sô hoạn, ý dục hữu văn tú, hành dục hữu dư mã, hựu dục phù dư tài súc tích chi phú dã" 人之情, 食欲有芻豢, 衣欲有文繡, 行欲有輿馬, 又欲夫餘財蓄積之富也 (Vinh nhục 榮辱).
2. Chỉ tài vật cất giữ tích tụ. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Lão nhân gia tại tôn phủ tam thập đa niên, khả dã hoàn hữu súc tích, gia lí trí ta sản nghiệp?" 老人家在尊府三十多年, 可也還有蓄積, 家裏置些產業? (Đệ tam nhất hồi).
3. Cất giấu, uẩn tàng. ◇ Lục Giả 陸賈: "Đạo thuật súc tích nhi bất thư, mĩ ngọc uẩn quỹ nhi thâm tàng" 道術蓄積而不舒, 美玉韞匱而深藏 (Tân ngữ 新語, Thuật sự 術事).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất chứa — Chứa đựng nhiều tư tưởng, ý nghĩa.

▸ Từng từ: 蓄 積
蓄聚 súc tụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom chứa cất giữ.

▸ Từng từ: 蓄 聚
蓄艾 súc ngãi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá ngải phơi khô, cất dành để chứa bệnh.

▸ Từng từ: 蓄 艾
蓄菜 súc thái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại rau phơi khô để dành.

▸ Từng từ: 蓄 菜
蓄鋭 súc nhuệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ gìn sự mạnh mẽ hăng hái.

▸ Từng từ: 蓄 鋭
蘊蓄 uẩn súc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chứa đựng nhiều. Tích chứa.

▸ Từng từ: 蘊 蓄
貯蓄 trữ súc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất chứa dành dụm.

▸ Từng từ: 貯 蓄
蓄電池 súc điện trì

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ao chứa điện, tức bình điện.

▸ Từng từ: 蓄 電 池
蓄衣節食 súc y tiết thực

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất dành quần áo và giảm bớt ăn uống để dành dụm. Chỉ sự tiết kiệm.

▸ Từng từ: 蓄 衣 節 食