省 - sảnh, tiển, tỉnh
三省 tam tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Ba điều tự hỏi mình, chỉ sự tự xét mình. ◇ Luận Ngữ : "Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: Vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ?" : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ba điều từ hỏi mình. Do điển thầy Tăng Sâm hàng ngày tự xét mình ba điều là có bất trung, bất tín, bất tập hay không. Chỉ sự tự xét mình.

▸ Từng từ:
不省 bất tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Mê man không biết gì. Cũng nói là "bất tỉnh nhân sự" ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mê man không biết gì. Cũng nói là Bất tỉnh nhân sự ( ngất đi, không còn biết việc gì xảy ra ).

▸ Từng từ:
修省 tu tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Xét mình sửa lỗi. ◇ Dịch Kinh : "Tượng viết: Tiến lôi chấn, quân tử dĩ khủng cụ tu tỉnh" : , (Chấn quái ) Tượng nói: Sấm sét lại đến nữa, quân tử lấy làm kinh sợ mà tu thân sửa lỗi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xét điều xấu của mình mà sửa chữa.

▸ Từng từ:
六省 lục tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Sáu tỉnh miền Đông và Tây Nam (Việt Nam), gồm: Biên Hòa, Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long, Châu Đốc và Hà Tiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáu tỉnh miên đông và tây Nam, gồm: Biên Hòa, Gia Định, Định Tường, Vĩnh Long, Châu Đốc và Hà Tiên.

▸ Từng từ:
反省 phản tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Tự kiểm điểm lấy mình, xem xét lời nói hành vi đã làm trong quá khứ đúng hay sai, tốt hay xấu. ☆ Tương tự: "kiểm thảo" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quay về mình mà tự xét mình.

▸ Từng từ:
定省 định tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Sớm tối chầu chực hỏi han cha mẹ. Nói đủ là "thần hôn định tỉnh" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tắt của Thần tỉnh hôn định, hoặc Thần hôn định tỉnh, tức sớm tối chầu chực hầu hạ hỏi han cha mẹ, chỉ bộn phận con cái đối với cha mẹ.

▸ Từng từ:
宮省 cung tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Quan thự (chỗ quan lại làm việc) trong cung cấm. ◎ Như: "môn hạ tỉnh" , "trung thư tỉnh" .
2. Cung cấm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi ở của vua và hoàng gia. Cũng như Cung cấm — Ngôi nhà làm việc của quan, đặt trong cung vua.

▸ Từng từ:
日省 nhật tỉnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xét việc làm của mình hàng ngày để mà sửa đổi.

▸ Từng từ:
歸省 quy tỉnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con gái có chồng, ở xa về thăm cha mẹ như Quy ninh . Truyện Hoa Tiên có câu: » Cẩm hoàn một lá hồng kì, Lương thì quy thỉnh Diêu thì hoàn hôn «.

▸ Từng từ:
省城 tỉnh thành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi dân chúng tụ tập buôn bán đông đúc tại một tỉnh.

▸ Từng từ:
省堂 tỉnh đường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi làm việc hành chánh của một tỉnh.

▸ Từng từ:
省涖 tỉnh lị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi đặt cơ quan hành chánh coi sóc toàn tỉnh, dân cư tụ tập buôn bán sinh hoạt đông đảo.

▸ Từng từ:
省減 tỉnh giảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ bớt đi.

▸ Từng từ:
省立 tỉnh lập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Do một tỉnh làm ra, dựng nên.

▸ Từng từ:
省親 tỉnh thân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Về thăm cha mẹ. Hoa Tiên : » Sớ từ lại lấy tỉnh thân làm lề «.

▸ Từng từ:
省部 tỉnh bộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần nhỏ của một tổ chức lớn, đặt tại mỗi tỉnh.

▸ Từng từ:
省長 tỉnh trưởng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên chức đứng đầu tại tỉnh.

▸ Từng từ:
禁省 cấm tỉnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi ở của vua.

▸ Từng từ:
蒐省 sưu tỉnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sưu tiết .

▸ Từng từ:
不省人事 bất tỉnh nhân sự

Từ điển trích dẫn

1. Mê man không biết gì.

▸ Từng từ:
人事不省 nhân sự bất tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Hôn mê bất tỉnh.

▸ Từng từ:
晨昏定省 thần hôn định tỉnh

Từ điển trích dẫn

1. Xem "định tỉnh" .

▸ Từng từ: