宇 - vũ
器宇 khí vũ

Từ điển trích dẫn

1. Khí cục, độ lượng. ◇ Nam sử 南史: "Khí vũ khoan hoằng" 器宇寬弘 (Lương Giản Văn Đế bổn kỉ 梁簡文帝本紀) Độ lượng rộng lớn.
2. Phong độ, dáng dấp. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Khí vũ hiên ngang, uy phong lẫm lẫm" 器宇軒昂, 威風凜凜 (Đệ tam hồi) Dáng vẻ hiên ngang, oai nghi lẫm liệt.

▸ Từng từ: 器 宇
宇宙 vũ trụ

vũ trụ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vũ trụ

Từ điển trích dẫn

1. Trời đất, thiên hạ. ◇ Vương Hi Chi 王羲之: "Ngưỡng quan vũ trụ chi đại, phủ sát phẩm loại chi thịnh" 仰觀宇宙之大, 俯察品類之盛 (Lan Đình tập tự 蘭亭集序).
2. Mái nhà và cột trụ. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Nhi yến tước giảo chi, dĩ vi bất năng dữ chi tranh ư vũ trụ chi gian" 而燕雀佼之, 以為不能與之爭於宇宙之閒 (Lãm minh 覽冥).
3. Gọi chung không gian và thời gian. Theo tập quán cũng riêng chỉ không gian. Về phương diện triết học, vũ trụ là không gian và thời gian vô hạn. Về khoa học tự nhiên, vũ trụ là tổng thể thế giới vật chất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khắp hết không gian là Vũ, suốt hết thời gian là Trụ. Chỉ chung khoảng trời đất. Cũng chỉ khắp thế giới. Hát nói của Nguyễn Khuyến: » Thôi cũng đừng chấp chuyện đâu đâu, Túi vũ trụ đàn sau gánh vác «.

▸ Từng từ: 宇 宙
宇航 vũ hàng

vũ hàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bay ngoài vũ trụ

▸ Từng từ: 宇 航
寰宇 hoàn vũ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Hoàn cầu 寰球.

▸ Từng từ: 寰 宇
廟宇 miếu vũ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cung điện của vua — Nơi vua quan hội họp. Triều đình — Nơi thờ thần thánh. » Dựng làm miếu vũ sớm hôm phụng thờ «. ( Nhị độ mai ).

▸ Từng từ: 廟 宇
廨宇 giải vũ

Từ điển trích dẫn

1. Phòng ốc sở quan, quan xá. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Chí nhất phủ thự, giải vũ bất thậm hoằng xưởng" 至一府署, 廨宇不甚弘廠 (Khảo tệ ti 考弊司).

▸ Từng từ: 廨 宇
御宇 ngự vũ

Từ điển trích dẫn

1. Thống trị thiên hạ. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Hán hoàng trọng sắc tư khuynh quốc, Ngự vũ đa niên cầu bất đắc" 漢皇重色思傾國, 御宇多年求不得 (Trường hận ca 長恨歌) Vua Hán trọng sắc đẹp, luôn luôn nghĩ đến người nghiêng nước nghiêng thành, Tuy tại vị đã lâu năm, vẫn chưa tìm được người vừa ý.

▸ Từng từ: 御 宇
故宇 cố vũ

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ ở ngày trước. Chỉ cố quốc, gia hương. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Hà sở độc vô phương thảo hề, Nhĩ hà hoài hồ cố vũ?" 何所獨無芳草兮, 爾何懷乎故宇? (Li tao 離騷) Ở nơi nào mà chẳng có cỏ thơm, Sao lại cứ phải nhớ thương nước cũ?

▸ Từng từ: 故 宇
杜宇 đỗ vũ

đỗ vũ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chim đỗ quyên, chim cuốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên của con chim cuốc. Tương truyền Đỗ Vũ là vua nước Thục, mất nước hóa thành chim cuốc, ngày đêm kêu gọi nước cũ.

▸ Từng từ: 杜 宇
梵宇 phạn vũ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chùa Phật.

▸ Từng từ: 梵 宇
棟宇 đống vũ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mái và cột. Chỉ cái nhà.

▸ Từng từ: 棟 宇
氣宇 khí vũ

Từ điển trích dẫn

1. Phong độ, khí độ trong lòng. ◎ Như: "khí vũ hiên ngang" 氣宇軒昂.

▸ Từng từ: 氣 宇
泰宇 thái vũ

Từ điển trích dẫn

1. Thiên hạ. ◇ Triệu Dực 趙翼: "Thái vũ trừng thanh điều ngọc chúc, Huân phong giải phụ họa dao cầm" 泰宇澄清調玉燭, 薰風解阜和瑤琴 (Quân phổ hiệp quỹ sách bái thể nhân các đại học sĩ hỉ phú 筠浦協揆策拜體仁閣大學士喜賦).

▸ Từng từ: 泰 宇
萬宇 vạn vũ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Muôn cõi. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái: » … Vạn vũ được nhờ ca hữu tượng «.

▸ Từng từ: 萬 宇
瓊樓玉宇 quỳnh lâu ngọc vũ

Từ điển trích dẫn

1. Lầu gác làm bằng ngọc đẹp. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Ngã dục thừa phong quy khứ, Hựu khủng quỳnh lâu ngọc vũ, Cao xứ bất thăng hàn" 我欲乘風歸去, 又恐瓊樓玉宇, 高處不勝寒 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Ta muốn cưỡi gió bay đi, Lại sợ lầu quỳnh cửa ngọc, Trên cao kia lạnh biết bao.
2. Chỗ ở của thần tiên.
3. Cung điện ở trên mặt trăng.

▸ Từng từ: 瓊 樓 玉 宇