固 - cố
保固 bảo cố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ gìn chỗ đất hiểm yếu — Người lãnh xây cất nhà cửa nhận lĩnh trách nhiệm về sự bề vững chủa nhà của trong một thời hạn nào đó, gọi là Bảo cố.

▸ Từng từ:
凝固 ngưng cố

Từ điển trích dẫn

1. Đông cứng lại (từ thể lỏng biến thành thể cứng). ◎ Như: "thủy hội ngưng cố thành băng" nước đông lại thành băng giá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đông cứng lại.

▸ Từng từ:
固体 cố thể

cố thể

giản thể

Từ điển phổ thông

vững chắc, rắn chắc

▸ Từng từ:
固執 cố chấp

cố chấp

phồn thể

Từ điển phổ thông

cố chấp, khăng khăng, dai dẳng

Từ điển trích dẫn

1. Giữ vững không làm trái. ◇ Lễ Kí : "Thành chi giả, trạch thiện nhi cố chấp chi giả dã" , (Trung Dung ).
2. Giữ chặt ý kiến của mình, không chịu thay đổi. ☆ Tương tự: "câu nệ" . ◇ Văn minh tiểu sử : "Nhĩ môn nhẫm dạng cố chấp, ngã dã một pháp, chỉ đắc cáo từ liễu" , , (Đệ tam thập lục hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ vững ý kiến của mình, không chịu thay đổi.

▸ Từng từ:
固守 cố thủ

cố thủ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cố thủ, giữ vững

Từ điển trích dẫn

1. Giữ vững. ☆ Tương tự: "kiên thủ" . ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Toan Tảo chư tướng cố thủ Thành Cao, cứ Ngao Thương, tắc Hoàn Viên, Đại Cốc, chế kì hiểm yếu" , , , , (Đệ lục hồi) Các tướng Toan, Tảo cứ giữ vững Thành Cao, giữ cửa ải Ngao Thương, ngăn Hoàn Viên, Đại Cốc, khống chế những nơi hiểm yếu.

▸ Từng từ:
固定 cố định

cố định

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cố định, bất động

Từ điển trích dẫn

1. Ổn định, không xê dịch. ◎ Như: "tha nhất trực tưởng trảo cá cố định đích chức nghiệp" .
2. Làm cho không thay đổi. ◎ Như: "bả sản phẩm quy cách cố định hạ lai" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở yên một chỗ, không xê dịch.

▸ Từng từ:
固执 cố chấp

cố chấp

giản thể

Từ điển phổ thông

cố chấp, khăng khăng, dai dẳng

▸ Từng từ:
固有 cố hữu

cố hữu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

vốn có

▸ Từng từ:
固然 cố nhiên

cố nhiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cố nhiên, đương nhiên

▸ Từng từ:
固疾 cố tật

Từ điển trích dẫn

1. Bệnh lâu ngày không khỏi. ◇ Hán Thư : "Thái hậu tiền văn Thương hữu nữ, dục dĩ bị hậu cung, Thương ngôn hữu cố tật" , , (Vương Thương truyện ) Thái hậu trước nghe (Vương) Thương có người con gái, muốn thu dụng trong hậu cung, (Vương) Thương nói (con gái) mắc bệnh lâu ngày không khỏi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh lâu ngày không khỏi — Chỉ thói xấu khó thay đổi.

▸ Từng từ:
固窮 cố cùng

Từ điển trích dẫn

1. Giữ vững đức mình dù gặp khó khăn nghèo khổ. ◇ Luận Ngữ : "Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ" , (Vệ Linh Công ) Người quân tử khi cùng khốn vẫn cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ vững, ở yên với sự nghèo khổ. Chỉ đức quân tử.

▸ Từng từ:
固結 cố kết

Từ điển trích dẫn

1. Kết chặt lại với nhau. ◇ Minh sử : "Cố kết nhân tâm, kiên thủ đãi viện" , (Phạm Cảnh Văn truyện ).
2. Ngưng đọng, uất kết. ◇ Tô Triệt : "Lưu cao dịch ư hoàng tuyền, thừa âm dương nhi cố kết" , (Phục phục linh phú ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cột chặt lại, liên lạc chặt chẽ với nhau.

▸ Từng từ:
固辭 cố từ

Từ điển trích dẫn

1. Hết sức từ chối. ◇ Thư Kinh : "Vũ bái khể thủ cố từ" (Đại Vũ mô ) Vua Vũ lạy đầu sát đất hết sức từ chối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhất định chối, không nhận.

▸ Từng từ:
固陋 cố lậu

Từ điển trích dẫn

1. Kiến thức thiển lậu. ◇ Tư Mã Tương Như : "Bỉ nhân cố lậu, bất tri vong húy" , (Tử Hư phú ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hẹp hòi kém cỏi.

▸ Từng từ:
固體 cố thể

cố thể

phồn thể

Từ điển phổ thông

vững chắc, rắn chắc

Từ điển trích dẫn

1. Vật có hình trạng và thể tích nhất định: chất dắn (tiếng Pháp: corps solide). ★ Tương phản: "dịch thể" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vật cứng. Vật dắn.

▸ Từng từ:
坚固 kiên cố

kiên cố

giản thể

Từ điển phổ thông

kiên cố, vững chắc

▸ Từng từ:
堅固 kiên cố

kiên cố

phồn thể

Từ điển phổ thông

kiên cố, vững chắc

Từ điển trích dẫn

1. Bền vững. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Thử nhị thành cao tuấn kiên cố, cấp thiết công đả bất hạ" , (Hồi 108) Hai thành này cao lớn bền vững, gấp đánh mãi không đổ.
2. ☆ Tương tự: "lao cố" , "củng cố" , "kết thật" , "kiên thật" , "kiên nhận" , "kiên ngạnh" , "ổn cố" .
3. ★ Tương phản: "tông nhuyễn" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vững chắc bền bỉ.

▸ Từng từ:
穩固 ổn cố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vững chắc.

▸ Từng từ:
膠固 giao cố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vững chắc — Không đổi ý. Như Cố chấp.

▸ Từng từ:
鞏固 củng cố

Từ điển trích dẫn

1. Bền vững, chắc chắn. ☆ Tương tự: "lao cố" , "kiên cố" , "ổn cố" . ◇ Mai Nghiêu Thần : "San xuyên thành củng cố, Lăng miếu tráng uy thần" , (Tống Ngô Biện Thúc tri củng huyện ).
2. Làm cho bền vững chắc chắn. ◎ Như: "củng cố cơ sở" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bền chắc — Làm cho bền vững chắc chắn.

▸ Từng từ:
頑固 ngoan cố

ngoan cố

phồn thể

Từ điển phổ thông

bảo thủ, ngoan cố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cứng đầu, không nghe ai, không lay chuyển.

▸ Từng từ:
顽固 ngoan cố

ngoan cố

giản thể

Từ điển phổ thông

bảo thủ, ngoan cố

▸ Từng từ:
根深蒂固 căn thâm đế cố

Từ điển trích dẫn

1. Gốc cây sâu, cuống hoa vững. Tỉ dụ rất bền vững, không thể dao động. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì : "Thân thích mãn triều, đảng vũ tứ bố, phương năng cú căn thâm đế cố" 滿, , (Quyển nhị thập nhị).

▸ Từng từ: