告 - cáo, cốc
原告 nguyên cáo

nguyên cáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguyên cáo, người đệ đơn kiện

Từ điển trích dẫn

1. Người đứng ra kiện. ★ Tương phản: "bị cáo" 被告.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng ra thưa kiện.

▸ Từng từ: 原 告
告令 cáo lệnh

Từ điển trích dẫn

1. Mệnh lệnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mệnh lệnh của chính quyền, nói rõ cho dân biết.

▸ Từng từ: 告 令
告休 cáo hưu

Từ điển trích dẫn

1. Từ quan về nghỉ, từ chức. ◇ Lí Cao 李翱: "Tri túc cáo hưu, di dưỡng vu gia" 知足告休, 頤養于家 (Tế dương bộc xạ văn 祭楊僕射文).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xin thôi việc.

▸ Từng từ: 告 休
告假 cáo giá

Từ điển trích dẫn

1. Xin phép nghỉ. § Cũng nói "thỉnh giá" 請假. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tha dã bất cáo giả, tựu tư tự khứ liễu" 他也不告假, 就私自去了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chú ấy không xin phép nghỉ lại dám tự tiện đi à?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xin nghỉ việc.

▸ Từng từ: 告 假
告別 cáo biệt

cáo biệt

phồn thể

Từ điển phổ thông

cáo biệt, cáo từ, từ biệt

Từ điển trích dẫn

1. Từ biệt. ☆ Tương tự: "li biệt" 離別, "cáo từ" 告辭, "ác biệt" 握別. ★ Tương phản: "kiến diện" 見面, "tương phùng" 相逢.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói điều chia tay.

▸ Từng từ: 告 別
告别 cáo biệt

cáo biệt

giản thể

Từ điển phổ thông

cáo biệt, cáo từ, từ biệt

▸ Từng từ: 告 别
告发 cáo phát

cáo phát

giản thể

Từ điển phổ thông

cáo giác, mách

▸ Từng từ: 告 发
告喪 cáo tang

Từ điển trích dẫn

1. Báo tin có tang. ◇ Lễ Kí 禮記: "Băng viết thiên vương băng, phục viết thiên tử phục hĩ, cáo tang viết thiên vương đăng giả" 崩曰天王崩, 復曰天子復矣, 告喪曰天王登假 (Khúc lễ hạ 曲禮下).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo tin người chết.

▸ Từng từ: 告 喪
告喻 cáo dụ

Từ điển trích dẫn

1. Nói cho dân chúng biết rõ về việc gì. ◇ Sử Kí 史記: "Nãi sử nhân dữ Tần lại hành huyện hương ấp cáo dụ chi, Tần nhân đại hỉ" 乃使人與秦吏行縣鄉邑告喻之, 秦人大喜 (Quyển bát, Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀).
2. Giảng giải, làm cho người ta hiểu. ◇ Bắc sử 北史: "Vĩ cáo dụ ân cần, tằng vô uấn sắc" 偉告喻殷勤, 曾無慍色 (Nho lâm truyện thượng 儒林傳上, Trương Vĩ truyện 張偉傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho dân chúng biết rõ về việc gì.

▸ Từng từ: 告 喻
告天 cáo thiên

Từ điển trích dẫn

1. Một thể thức tế lễ ngày xưa do vua lên ngôi cử hành để báo với trời.
2. Vì oan khổ mà kêu trời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cúng tế mà trình báo với trời.

▸ Từng từ: 告 天
告娶 cáo thú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa với cha mẹ để xin cưới vợ.

▸ Từng từ: 告 娶
告密 cáo mật

Từ điển trích dẫn

1. Cho biết, phát giác sự kiện bí mật. ◎ Như: "hướng cảnh sát cơ quan cáo mật" 向警察機關告密.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ sự việc vẫn bị dấu kín.

▸ Từng từ: 告 密
告急 cáo cấp

Từ điển trích dẫn

1. Gặp khó khăn cấp bách xin cứu viện gấp. ◇ Sử Kí 史記: "Hậu thập tam tuế, Ngụy dữ Triệu công Hàn, Hàn cáo cấp vu Tề" 後十三歲, 魏與趙攻韓, 韓告急于齊 (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳).
2. Tình thế khẩn trương nguy hiểm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo cho biết sự việc gấp rút.

▸ Từng từ: 告 急
告成 cáo thành

Từ điển trích dẫn

1. Tuyên cáo hoàn thành. ◎ Như: "đại công cáo thành" 大功告成.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo rằng công việc đã xong.

▸ Từng từ: 告 成
告戒 cáo giới

Từ điển trích dẫn

1. Khuyên bảo, răn dạy. § Cũng viết: 告誡, 誥誡. ◎ Như: "Trương sanh phẩm tính bất đoan, lão sư đặc dữ dĩ cáo giới nhất phiên" 張生品性不端, 老師特予以告誡一番.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết và răn dạy.

▸ Từng từ: 告 戒
告歸 cáo quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xin thôi việc, trở về nhà.

▸ Từng từ: 告 歸
告狀 cáo trạng

Từ điển trích dẫn

1. Tờ đơn thưa kiện.
2. Tờ giấy ghi tội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ đơn thưa kiện người khác — Tờ giấy ghi rõ tội.

▸ Từng từ: 告 狀
告病 cáo bệnh

Từ điển trích dẫn

1. Lấy cớ có bệnh mà xin thôi việc, nhân mắc bệnh từ chức. ◎ Như: "cáo bệnh hoàn hương" 告病還鄉.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy cớ đau ốm để xin miễn làm việc nào đó.

▸ Từng từ: 告 病
告發 cáo phát

cáo phát

phồn thể

Từ điển phổ thông

cáo giác, mách

Từ điển trích dẫn

1. Phát giác. § Cũng như "cáo mật" 告密.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cáo giác 告覺.

▸ Từng từ: 告 發
告白 cáo bạch

Từ điển trích dẫn

1. Nói cho biết, kể lại rõ ràng.
2. Cáo thị cho công chúng, quảng cáo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ ra cho mọi người biết.

▸ Từng từ: 告 白
告知 cáo tri

Từ điển trích dẫn

1. Báo cho biết. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Tạc thiên nhĩ môn thương nghị thì, chẩm dạng thuyết đích? Tòng thật cáo tri! Bổn huyện khả dĩ khai thoát nhĩ môn" 昨天你們商議時, 怎樣說的? 從實告知! 本縣可以開脫你們 (Đệ nhị thập hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo cho mọi đều biết.

▸ Từng từ: 告 知
告示 cáo thị

cáo thị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cáo thị, thông báo

Từ điển trích dẫn

1. Đem ý tứ của mình nói ra cho người khác biết.
2. Văn thư hoặc thông cáo của chính phủ yết thị ở nơi công cộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa ra, nói ra cho mọi người cùng biết.

▸ Từng từ: 告 示
告窮 cáo cùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo cho biết là đã phá sản, hết tiền của.

▸ Từng từ: 告 窮
告終 cáo chung

Từ điển trích dẫn

1. Cho biết là đã xong việc.
2. Chết, mạng sống kết thúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết là đã xong việc — Chết — Ta còn hiểu là chấm dứt.

▸ Từng từ: 告 終
告罪 cáo tội

Từ điển trích dẫn

1. Trình bày tội trạng.
2. Tự nhận lỗi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trình báo lỗi của người khác — Tự nhận điều lỗi của mình.

▸ Từng từ: 告 罪
告老 cáo lão

Từ điển trích dẫn

1. Quan lại vì tuổi già xin từ chức (ngày xưa). ◇ Trần Tử Ngang 陳子昂: "Ư thị nhân giai trật mãn, cáo lão quy nhàn" 於是因階秩滿, 告老歸閑 (Cao Phủ Quân mộ chí minh 高府君墓志銘).
2. Phiếm chỉ tuổi già về hưu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy cớ là đã già yếu để xin thôi việc.

▸ Từng từ: 告 老
告覺 cáo giác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo cho biết về việc xấu chưa ai biết.

▸ Từng từ: 告 覺
告訃 cáo phó

cáo phó

phồn thể

Từ điển phổ thông

cáo phó, báo việc tang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo tin người chết. Như Cáo tang 告喪.

▸ Từng từ: 告 訃
告訴 cáo tố

cáo tố

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tố cáo, mách bảo
2. thuật lại, kể lại, nói cho biết

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "cáo tố" 告愬.
2. Trình bày thông báo (đối với bậc trên). ◇ Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Thế chủ tứ hành, dữ dân tương li, kiềm thủ vô sở cáo tố" 世主恣行, 與民相離, 黔首無所告愬 (Chấn loạn 振亂) Vua chúa lộng hành phóng túng, cách biệt với dân, lê dân không biết bày tỏ kêu ca vào đâu.
3. Báo cho biết, cáo tri. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Phương Quan tiện hựu cáo tố liễu Bảo Ngọc, Bảo Ngọc dã hoảng liễu" 芳官便又告訴了寶玉, 寶玉也慌了 (Đệ lục thập nhất hồi) Phương Quan lại nói với Bảo Ngọc, Bảo Ngọc cũng hoảng sợ.
4. Thưa kiện. § Người bị thiệt hại thưa kiện người phạm tội trước tòa án.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi trình báo về việc xấu của người khác — Thưa kiện — Cũng nói là Tố cáo.

▸ Từng từ: 告 訴
告誡 cáo giới

cáo giới

phồn thể

Từ điển phổ thông

cảnh báo

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "cáo giới": 告戒, 誥誡.

▸ Từng từ: 告 誡
告讣 cáo phó

cáo phó

giản thể

Từ điển phổ thông

cáo phó, báo việc tang

▸ Từng từ: 告 讣
告诉 cáo tố

cáo tố

giản thể

Từ điển phổ thông

1. tố cáo, mách bảo
2. thuật lại, kể lại, nói cho biết

▸ Từng từ: 告 诉
告诫 cáo giới

cáo giới

giản thể

Từ điển phổ thông

cảnh báo

▸ Từng từ: 告 诫
告貸 cáo thải

Từ điển trích dẫn

1. Xin vay. ☆ Tương tự: "tá tiền" 借錢.

▸ Từng từ: 告 貸
告辭 cáo từ

Từ điển trích dẫn

1. Xin từ, không nhận.
2. Từ giã. ☆ Tương tự: "cáo biệt" 告別.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xin được chối bỏ, không nhận — Nói điều chia tay. Như Cáo biệt.

▸ Từng từ: 告 辭
告近 cáo cận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc, làm quan ở xa, xin được đổi về gần nhà.

▸ Từng từ: 告 近
哀告 ai cáo

Từ điển trích dẫn

1. Kêu van. § Cũng nói là "ai cầu" 哀求. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Chúng tướng hựu ai cáo, đả liễu ngũ thập bối hoa, nhiên hậu phóng quy" 衆將又哀告, 打了五十背花, 然後放歸 (Đệ thập cửu hồi) Các tướng lại kêu van, (Hầu Thành) bị đánh năm mươi roi lằn cả lưng lên mới được tha cho về.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo tin buồn, tức báo tang. Cũng như Ai khải 哀 啟.

▸ Từng từ: 哀 告
啟告 khải cáo

Từ điển trích dẫn

1. Báo cho biết, cáo tri.

▸ Từng từ: 啟 告
報告 báo cáo

báo cáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

báo cáo, tường trình

Từ điển trích dẫn

1. Nói lại, trình lại những việc đã xảy ra. § Thường dùng cho bề dưới đối với bề trên. ◎ Như: "giá sự ngã tu hồi doanh báo cáo" 這事我須回營報.
2. Tuyên cáo. ◇ Tống Thư 宋書: "Vĩnh tức dạ triệt vi thối quân, bất báo cáo chư quân, chúng quân kinh nhiễu" 永即夜徹圍退軍, 不報告諸軍, 眾軍驚擾 (Trương Vĩnh truyện 張永傳).
3. Văn thư hoặc nội dung báo cáo. ◎ Như: "điều tra báo cáo" 調查報告.
4. Một loại văn ứng dụng: thuộc viên cấp dưới trình bày ý kiến với cấp trên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lại, trình lại những việc đã xảy ra ( Khác với Bá cáo. Xem vần Bá ).

▸ Từng từ: 報 告
宣告 tuyên cáo

tuyên cáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

tuyên cáo, tuyên bố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tuyên bố 宣布.

▸ Từng từ: 宣 告
密告 mật cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa gửi kẻ có tội một cách kín đáo, không cho kẻ đó biết.

▸ Từng từ: 密 告
布告 bố cáo

Từ điển trích dẫn

1. Nói rõ cho mọi người biết. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Khiển sứ giả bố cáo thiên hạ, hữu công giả trọng gia thưởng tứ" 遣使者布告天下, 有功者重加賞賜 (Đệ nhị hồi).
2. Một loại văn thư dán các nơi để thông cáo đại chúng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ cho mọi người biết.

▸ Từng từ: 布 告
广告 quảng cáo

quảng cáo

giản thể

Từ điển phổ thông

quảng cáo, thông báo rộng rãi

▸ Từng từ: 广 告
廣告 quảng cáo

quảng cáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

quảng cáo, thông báo rộng rãi

▸ Từng từ: 廣 告
忠告 trung cáo

trung cáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khuyên bảo, chỉ bảo

▸ Từng từ: 忠 告
报告 báo cáo

báo cáo

giản thể

Từ điển phổ thông

báo cáo, tường trình

▸ Từng từ: 报 告
抱告 bão cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đời Thanh, trường hợp các quan hoặc đàn bà kiện tụng ở chốn nha môn thì được phép cử người đi thay thế cho mình, gọi là Bão cáo.

▸ Từng từ: 抱 告
控告 khống cáo

khống cáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tố cáo, kết tội, cáo tội, kiện

▸ Từng từ: 控 告
播告 bá cáo

Từ điển trích dẫn

1. Nói cho khắp nơi đều biết. § Cũng nói là "bố cáo" 布告.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho khắp nơi đều biết. Không nên lầm với Báo cáo. Xem vần Báo.

▸ Từng từ: 播 告
祭告 tế cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cúng vái để báo với thần thánh trời đất.

▸ Từng từ: 祭 告
被告 bị cáo

bị cáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bị cáo

Từ điển trích dẫn

1. Bị thưa kiện, bị cáo phát.
2. Kẻ bị thưa kiện. § Đối lại với "nguyên cáo" 原告.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị thưa kiện — kẻ bị thưa kiện.

▸ Từng từ: 被 告
訃告 phó cáo

Từ điển trích dẫn

1. Thông tri báo tang.
2. Báo tin có tang, cáo tang. ◇ Ban Cố 班固: "Thiên tử băng, phó cáo chư hầu" 天子崩, 訃告諸侯 (Bạch hổ thông 白虎通, Băng hoăng 崩薨).

▸ Từng từ: 訃 告
訴告 tố cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa kiện. Vạch tội của người khác trước pháp luật.

▸ Từng từ: 訴 告
誣告 vu cáo

vu cáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

vu oan, tố cáo oan

Từ điển trích dẫn

1. Ngụy tạo, vu oan, vu khống. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Nãi mật sử nhân vu cáo Bưu giao thông Viên Thuật, toại thu Bưu hạ ngục, mệnh mãn sủng án trị chi" 乃密使人誣告彪交通袁術,遂收彪下獄, 命滿寵按治之 (Đệ nhị thập hồi).

▸ Từng từ: 誣 告
警告 cảnh cáo

Từ điển trích dẫn

1. Báo trước cho biết để phòng ngừa.
2. Một loại xử phạt đối với người trái phép. ◎ Như: "tha lũ thứ khoáng khóa, dĩ tao huấn đạo trưởng kí ất thứ cảnh cáo" 他屢次曠課, 已遭訓導長記乙次警告.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Báo trước cho biết để phòng ngừa — Răn dạy.

▸ Từng từ: 警 告
诬告 vu cáo

vu cáo

giản thể

Từ điển phổ thông

vu oan, tố cáo oan

▸ Từng từ: 诬 告
轉告 chuyển cáo

Từ điển trích dẫn

1. Đem lời nói từ bên này truyền đạt tới bên kia. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Chỉ cầu phu nhân chuyển cáo tướng công, thế tiểu ni nhất tra" 只求夫人轉告相公, 替小尼一查 (Quyển nhị thất).

▸ Từng từ: 轉 告
辨告 ban cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho rõ khắp nơi đều biết. Như Bố cáo.

▸ Từng từ: 辨 告
通告 thông cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho suốt mọi người cùng biết.

▸ Từng từ: 通 告
預告 dự cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết trước.

▸ Từng từ: 預 告
平吳大告 bình ngô đại cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời bố cáo với cả nước về việc vừa dẹp xong giặc Tàu, tên một bài văn hùng tráng của Nguyễn Trãi đời Lê. Xem tiểu truyện tác giả ở vần Trãi.

▸ Từng từ: 平 吳 大 告