也 - dã, giã, giả
也不 dã bất

dã bất

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cũng không

▸ Từng từ: 也 不
也是 dã thị

Từ điển trích dẫn

1. Cũng là, phải rồi. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Chỉ nhân hiện kim đại tiểu thư thị chánh nguyệt sơ nhất nhật sở sanh, cố danh Nguyên Xuân, dư giả phương tòng liễu xuân tự. Thượng nhất bối đích khước dã thị tòng đệ huynh nhi lai đích" 只因現今大小姐是正月初一日所生, 故名元春, 餘者方從了春字. 上一輩的卻也是從弟兄而來的 (Đệ nhị hồi) Chỉ vì cô lớn sinh ngày mồng một tháng giêng nên đặt là Nguyên Xuân, nên các cô sau cũng đặt theo chữ "Xuân". Còn hàng trên thì con gái cũng đặt tên theo như anh em trai.
2. Có lẽ, hoặc là. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Hòa thượng, nhĩ chân cá dã thị tác sái" 和尚, 你真個也是作耍 (Đệ tứ hồi) Có lẽ hòa thượng hỏi chơi đấy thôi.

▸ Từng từ: 也 是
也許 dã hứa

dã hứa

phồn thể

Từ điển phổ thông

có thể, có lẽ

Từ điển trích dẫn

1. Có thể, có lẽ. § Cũng nói là: "hoặc hứa" 或許, "thuyết bất định" 說不定. ◎ Như: "kim thiên tha dã hứa hội lai" 今天他也許會來. ◇ Ba Kim 巴金: "Tha dã hứa thị bị hi vọng cổ vũ trước, dã hứa thị bị tiêu lự chiết ma trước" 她也許是被希望鼓舞著, 也許是被焦慮折磨著 (Xuân 春, Nhị).

▸ Từng từ: 也 許
也许 dã hứa

dã hứa

giản thể

Từ điển phổ thông

có thể, có lẽ

▸ Từng từ: 也 许
再也 tái dã

Từ điển trích dẫn

1. Luôn, bao giờ nữa, vĩnh viễn. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Ngã khước bất yếu nhĩ khứ. Nhĩ nhược bất y ngã khẩu, tái dã hưu thượng ngã môn" 我卻不要你去. 你若不依我口, 再也休上我門 (Đệ lục ngũ hồi) Thiếp không muốn chàng đi. Nếu chàng không nghe lời thiếp, thì chàng (đi luôn đi), đừng bao giờ trở lại cửa nhà thiếp nữa.
2. Tới cực hạn, tới mức cùng. ◇ Tuấn Thanh 峻青: "Phụng Anh tái dã nhẫn bất trụ liễu, phẫn nộ chung ư bạo phát" 鳳英再也忍不住了, 憤怒終於爆發 (Lê minh đích hà biên 黎明的河邊, Đông khứ liệt xa 東去列車) Phụng Anh đã tới độ không chịu nổi nữa, cơn giận (sau cùng phải) bùng lên.

▸ Từng từ: 再 也
意也 ý dã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái điều nghĩ ngợi trong lòng vậy. Cái lòng dạ của mình vậy. Do câu Y giả ý dã ( làm thầy thuốc chữa bệnh giỏi hay dỡ, là do cái lòng vậy ). Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: » Thuốc men rắp bòn chài gỡ bữa, song nghĩ câu Ý dã, thế nào cho đáng giá lương y «.

▸ Từng từ: 意 也
再也不 tái dã bất

Từ điển trích dẫn

1. Không bao giờ nữa. ◎ Như: "thỉnh nguyên lượng ngã, ngã tái dã bất hội trì đáo" 請原諒我, 我再也不會遲到.

▸ Từng từ: 再 也 不
維也納 duy dã nạp

Từ điển trích dẫn

1. Thành thị Vienna, thủ đô của "Áo-địa-lợi" 奧地利 (Austria).

▸ Từng từ: 維 也 納
之乎者也 chi hồ giả dã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bốn tiếng hư tự dùng trong cổ văn Trung Hoa, người học chữ Hán là phải học cách dùng những tiếng này — Chỉ cái học hủ lậu hẹp hòi.

▸ Từng từ: 之 乎 者 也
那倒也是 na đảo dã thị

Từ điển trích dẫn

1. Cũng đúng, phải rồi. ◎ Như: "na đảo dã thị, ngã môn hạ thứ tảo điểm lai" 那倒也是, 我們下次早點來.

▸ Từng từ: 那 倒 也 是