變 - biến, biện
不變 bất biến

bất biến

phồn thể

Từ điển phổ thông

không thay đổi

Từ điển trích dẫn

1. Không thay đổi. ☆ Tương tự: "cố định" 固定.

▸ Từng từ: 不 變
事變 sự biến

Từ điển trích dẫn

1. Biến cố lớn xảy ra thình lình (thường dùng về chính trị hoặc quân sự). ☆ Tương tự: "biến loạn" 變亂, "sự cố" 事故, "sự kiện" 事件. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thì Lô Thực khí quan vị khứ, kiến cung trung sự biến, hoàn giáp trì qua, lập ư các hạ" 時盧植棄官未去, 見宮中事變, 擐甲持戈, 立於閣下 (Đệ tam hồi) Lúc đó Lô Thực (dù đã) bỏ quan nhưng chưa đi, thấy trong cung có biến, bèn mặc áo giáp cầm giáo, đứng ở dưới gác.
2. Sự đời biến hóa. ◇ Dương Hùng 揚雄: "Thế dịch sự biến, nhân đạo bất thù" 世異事變, 人道不殊 (Giải trào 解嘲) Đời thay đổi việc biến hóa, đạo người không khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc xảy ra thình lình. Cũng như: Biến cố.

▸ Từng từ: 事 變
兵變 binh biến

binh biến

phồn thể

Từ điển phổ thông

binh biến, cuộc nổi loạn

Từ điển trích dẫn

1. Biến loạn trong quân, như quân làm phản chẳng hạn. ☆ Tương tự: "bạn loạn" 叛亂.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự rối loạn do quân đội tạo ra — Cũng chỉ cảnh chiến tranh.

▸ Từng từ: 兵 變
制變 chế biến

Từ điển trích dẫn

1. Ứng biến, xử sự thích hợp với sự việc thay đổi đột ngột. ◇ Tào Thực 曹植: "Binh giả bất khả dự ngôn, lâm nạn nhi chế biến giả dã" 兵者不可預言, 臨難而制變者也 (Cầu tự thí biểu 求自試表) Việc quân không thể nói trước được, gặp khốn ách thì ứng biến vậy .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi làm thành cái mới.

▸ Từng từ: 制 變
危變 nguy biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc không may xảy tới thình lình, có thể gây tai hại.

▸ Từng từ: 危 變
報變 báo biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết việc gì xảy ra bất thường.

▸ Từng từ: 報 變
多變 đa biến

đa biến

phồn thể

Từ điển phổ thông

hay thay đổi, dễ thay đổi, không kiên định

▸ Từng từ: 多 變
姅變 bán biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ kinh nguyệt của đàn bà.

▸ Từng từ: 姅 變
家變 gia biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc bất thường xảy ra trong nhà. Tai họa thình lình xảy ra trong nà.

▸ Từng từ: 家 變
急變 cấp biến

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ lời tấu khẩn yếu về một sự việc quan trọng. ◇ Văn tâm điêu long 文心雕龍: "Trần chánh sự, hiến điển nghi, thượng cấp biến, hặc khiên mậu, tổng vị chi tấu" 陳政事, 獻典儀, 上急變, 劾愆謬, 總謂之奏 (Tấu khải 奏啟).

▸ Từng từ: 急 變
應變 ứng biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đối phó với những thay đổi của sự việc và hoàn cảnh.

▸ Từng từ: 應 變
折變 chiết biến

Từ điển trích dẫn

1. Căn cứ theo giá trị, lấy một vật đổi lấy vật khác tương đương.
2. Cầm đồ, gán vật phẩm đổi lấy tiền mặt. § Cũng nói là "chiết mại" 折賣. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nguyên đả lượng tương đương phô chiết biến cấp nhân, bị ngân thục tội" 原打量將當鋪折變給人, 備銀贖罪 (Đệ 100 hồi) Định gán hiệu cầm đồ cho người ta, để dành bạc chuộc tội.

▸ Từng từ: 折 變
改變 cải biến

cải biến

phồn thể

Từ điển phổ thông

cải biến, biến đổi

Từ điển trích dẫn

1. Biến hóa, đổi khác. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Nhân vật nhật cải biến" 人物日改變 (Trùng đáo vị thượng cựu cư 重到渭上舊居) Người vật mỗi ngày một đổi khác.
2. Sửa đổi, thay đổi. ◇ Hoàng Nguyên Cát 黃元吉: "Tiểu sanh Hoàng Đình Đạo, tự li liễu kinh sư, cải biến liễu y phục, tùy thân đái ta can lương" (Lưu tinh mã 流星馬, Đệ nhị chiệp 第二摺) 小生黃廷道, 自離了京師, 改變了衣服, 隨身帶些乾糧 Tiểu sinh Hoàng Đình Đạo, từ khi rời khỏi kinh đô, thay đổi áo quần, mang theo mình một ít lương khô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi hẳn, thành cái khác.

▸ Từng từ: 改 變
政變 chính biến

Từ điển trích dẫn

1. Sự thay đổi đột ngột, thường là do võ lực uy hiếp, về chế độ chính phủ hoặc của người nắm giữ quyền lực tối cao. ◎ Như: "quân sự chính biến" 軍事政變.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự thay đổi mạnh mẽ và thình lình về cách sắp đặt việc nước.

▸ Từng từ: 政 變
機變 cơ biến

Từ điển trích dẫn

1. Biến đổi khí giới.
2. Cơ mưu ngụy trá.
3. Quyền biến, tùy cơ ứng biến.

▸ Từng từ: 機 變
權變 quyền biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạm thay đổi đường lối cho phù hợp với sự việc xảy ra, với hoàn cảnh mới.

▸ Từng từ: 權 變
災變 tai biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc không may xảy tới thình lình.

▸ Từng từ: 災 變
百變 bách biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hàng trăm cách thay đổi, ý nói rất nhiều cách biến hóa.

▸ Từng từ: 百 變
突變 đột biến

đột biến

phồn thể

Từ điển phổ thông

đột biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi thình lình.

▸ Từng từ: 突 變
萬變 vạn biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Muôn ngàn sự thay đổi.

▸ Từng từ: 萬 變
變亂 biến loạn

Từ điển trích dẫn

1. Rối loạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự rối loạn sảy ra làm thay đổi tình hình.

▸ Từng từ: 變 亂
變動 biến động

biến động

phồn thể

Từ điển phổ thông

biến động

Từ điển trích dẫn

1. Biến hóa. ◇ Lão Xá 老舍: "Luân Đôn đích thiên khí biến động đích bất đại, khả thị biến động đắc ngận khoái" 倫敦的天氣變動的不大, 可是變動得很快 (Nhị mã 二馬, Đệ tam đoạn bát) Khí trời Luân Đôn biến hóa không nhiều, nhưng khi mà biến hóa thì lại rất nhanh.
2. Thông đạt quyền biến. ◇ Tô Thuấn Khâm 蘇舜欽: "Nhược năng khứ Diên Châu chi hiệp dĩ tự nhậm, phủ quan trung chi nhân dĩ kì tín, nhi hựu trầm viễn biến động, tắc hà địch chi cảm tiên tai?" 若能去延州之狹以自任, 撫關中之人以示信, 而又沈遠變動, 則何敵之敢先哉 (Thượng Phạm Hi Văn thư 上范希文書).
3. Biến loạn, động loạn. ◇ Tùy Thư 隋書: "Thiên hạ biến động, Tâm tinh kiến tường" 天下變動, 心星見祥 (Thiên văn chí trung 天文志中).
4. Di động, cải biến. ◇ Dịch Kinh 易經: "Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư" 為道也屢遷, 變動不居, 周流六虛 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch thường biến thiên, di động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi mạnh mẽ thình lình.

▸ Từng từ: 變 動
變化 biến hóa

biến hóa

phồn thể

Từ điển phổ thông

biến hóa, biến đổi

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi tính chất hoặc hình thái của sự vật. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Thương thiên biến hóa thùy liệu đắc, Vạn sự phản phúc hà sở vô" 蒼天變化誰料得, 萬事反覆何所無 (Đỗ quyên hành 杜鵑行).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi hẳn đi, từ cái này thành cái khác.

▸ Từng từ: 變 化
變卦 biến quái

biến quái

phồn thể

Từ điển phổ thông

giở quẻ, đổi giọng, tráo trở

▸ Từng từ: 變 卦
變幻 biến huyễn

biến huyễn

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi khôn lường. ☆ Tương tự: "biến canh" 變更, "biến hóa" 變化, "huyễn hóa" 幻化.

biến ảo

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi khôn lường. ☆ Tương tự: "biến canh" 變更, "biến hóa" 變化, "huyễn hóa" 幻化.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi khôn lường, khó biết.

▸ Từng từ: 變 幻
變形 biến hình

biến hình

phồn thể

Từ điển phổ thông

biến hình

▸ Từng từ: 變 形
變性 biến tính

Từ điển trích dẫn

1. Tính chất hay thay đổi.
2. Đổi tính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính chất hay thay đổi.

▸ Từng từ: 變 性
變態 biến thái

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi hình thái, tình trạng. ◇ Tuân Tử 荀子: "Bần cùng nhi bất ước, phú quý nhi bất kiêu, tịnh ngộ biến thái nhi bất cùng, thẩm chi lễ dã" 貧窮而不約, 富貴而不驕, 並遇變態而不窮, 審之禮也 (Quân đạo 君道).
2. Trạng thái sinh lí, tâm lí biến thành không tốt, bất thường. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Tha giác đắc giá cá nữ hài tử đích tâm lí hữu điểm biến thái, kí đối ư nhất thiết sự đô bất cảm hứng vị, tịnh thả bả nhất thiết nhân đô khán thành cừu địch liễu" 他覺得這個女孩子的心理有點變態, 既對於一切事都不感興味, 並且把一切人都看成仇敵了 (Tam nhân hành 三人行, Bát).
3. Quá trình biến hóa sinh sản của một số động vật.
4. Một số thực vật, nhân lâu ngày chịu ảnh hưởng của hoàn cảnh (môi trường), sinh ra biến hóa hình thái và cơ năng sinh lí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình dạng bên ngoài thay đổi.

▸ Từng từ: 變 態
變換 biến hoán

biến hoán

phồn thể

Từ điển phổ thông

thay đổi

▸ Từng từ: 變 換
變改 biến cải

Từ điển trích dẫn

1. Biến đổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi. Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm có câu: » Thế gian biến cải vũng lên đồi, mặn nhạt chua cay lẫn ngọt bùi «.

▸ Từng từ: 變 改
變故 biến cố

Từ điển trích dẫn

1. Sửa đổi khí chất có từ trước. ◇ Tuân Tử 荀子: "Nghiêu Vũ giả, phi sanh nhi cụ giả dã, phù khởi ư biến cố, thành hồ tu vi, đãi tận nhi hậu bị giả dã" 堯禹者, 非生而具者也, 夫起於變故, 成乎修為, 待盡而後備者也 (Vinh nhục 榮辱). § Ghi chú: ◇ Lương Khải Hùng thích 梁啟雄釋: "Biến cố, vị cải biến tha cố cựu đích bổn tính" 變故, 謂改變他故舊的本性 Biến cố, nghĩa là cải biến bổn tính đã có từ xưa.
2. Sự việc xảy ra thình lình gây ra thay đổi lớn lao, tai họa bất ngờ. ◇ Ba Kim 巴金: "Tha môn đô đái liễu nhất điểm trương hoàng đích dạng tử, hảo tượng tao ngộ liễu phi thường đích biến cố nhất dạng" 她們都帶了一點張惶的樣子, 好像遭遇了非常的變故一樣 (Gia 家, Nhị thập).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự việc không may sảy ra. Tai họa thình lình. Ngày nay ta hiểu là sự thay đổi lớn lao và thình lình.

▸ Từng từ: 變 故
變數 biến số

biến số

phồn thể

Từ điển phổ thông

biến số (toán)

▸ Từng từ: 變 數
變文 biến văn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thể văn bao gồm thi ca và văn xuôi, đọc thấy điệu văn luôn thay đổi.

▸ Từng từ: 變 文
變易 biến dịch

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi, biến hóa. ◇ Quách Tiểu Xuyên 郭小川: "Tha đích trung trinh bổn tính, thế thế đại đại bất biến dịch" 她的忠貞本性, 世世代代不變易 (Nam trúc ca 楠竹歌).
2. Giao dịch. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Biến dịch kí hành, nhi bất dữ thương cổ tranh lợi giả, vị chi văn dã" 變易既行, 而不與商賈爭利者, 未之聞也 (Thướng Thần Tông hoàng đế thư 上神宗皇帝書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi.

▸ Từng từ: 變 易
變節 biến tiết

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi tiết tháo, không giữ trọn khí tiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi khí tiết, trở thành xấu xa.

▸ Từng từ: 變 節
變色 biến sắc

biến sắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. biến màu
2. thay đổi sắc mặt
3. biến đổi

▸ Từng từ: 變 色
變質 biến chất

biến chất

phồn thể

Từ điển phổ thông

biến chất

▸ Từng từ: 變 質
變遷 biến thiên

Từ điển trích dẫn

1. Biến hóa, đổi dời. ☆ Tương tự: "biến động" 變動, "biến hóa" 變化.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi, đổi dời.

▸ Từng từ: 變 遷
變陰 biến âm

Từ điển trích dẫn

1. Trời đang trong sáng chuyển thành âm u muốn mưa.
2. ☆ Tương tự: "chuyển tình" 轉晴.

▸ Từng từ: 變 陰
變革 biến cách

biến cách

phồn thể

Từ điển phổ thông

biến đổi

Từ điển trích dẫn

1. Cải biến, cải cách. ◇ Tăng Củng 曾鞏: "Biến cách nhân tuần, hiệu lệnh tất tín, sử hải nội quan thính, mạc bất chấn động" Tự Phúc Châu triệu phán Thái Thường tự thượng điện trát tử 變革因循, 號令必信, 使海內觀聽, 莫不震動 (自福州召判太常寺上殿札子).
2. Thay đổi triều đại. ◇ Từ Phương 徐枋: "Biến cách chi tế, táng loạn tần nhưng" 變革之際, 喪亂頻仍 (Chu sư mẫu lục thập thọ tự 朱師母六十壽序)
3. Phế bỏ chế độ cũ lập ra chế độ mới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đổi mới.

▸ Từng từ: 變 革
豹變 báo biến

Từ điển trích dẫn

1. Con báo thì nhỏ, mà thành con cọp. Chỉ người nghèo hèn thành phú quý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con báo thì nhỏ, mà thành con cọp. Chỉ người nghèo hèn mà thành phú quý.

▸ Từng từ: 豹 變
轉變 chuyển biến

Từ điển trích dẫn

1. Thay đổi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi. Cũng nói Biến chuyển.

▸ Từng từ: 轉 變
遇變 ngộ biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gặp việc không xảy tới. Đoạn trường tân thanh có câu: » Sao cho cốt nhục vẹn tuyền, trong khi ngộ biến tùng quyền biết sao «.

▸ Từng từ: 遇 變
驟變 sậu biến

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi thình lình.

▸ Từng từ: 驟 變
變壓器 biến áp khí

biến áp khí

phồn thể

Từ điển phổ thông

máy biến áp

▸ Từng từ: 變 壓 器
窮則變,變則通 cùng tắc biến, biến tắc thông

Từ điển trích dẫn

1. ◇ Dịch Kinh 易經: "Dịch cùng tắc biến, biến tắc thông, thông tắc cửu" 易窮則變, 變則通, 通則久 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch: Sự vật phát triển tới cực điểm, khi cùng tận, thì tất phải biến hóa, sau khi biến hóa liền thông đạt, nhờ thông đạt mà được dài lâu.

▸ Từng từ: 窮 則 變 , 變 則 通