虧 - khuy
多虧 đa khuy

Từ điển trích dẫn

1. May sao, may mà. ☆ Tương tự: "hạnh khuy" 幸虧. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thư thư, ngã tòng đáo liễu giá lí, đa khuy thư thư chiếu ứng" 姐姐, 我從到了這裡, 多虧姐姐照應 (Đệ lục cửu hồi) Chị ơi, từ ngày em về đây, may nhờ có chị săn sóc giúp đỡ.

▸ Từng từ: 多 虧
幸虧 hạnh khuy

Từ điển trích dẫn

1. May sao, may mà. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Hạnh khuy vũ bất tằng hạ đích đại, na thuyền liên dạ đích tẩu" 幸虧雨不曾下的大, 那船連夜的走 (Đệ tứ thập bát hồi) May mà mưa không lớn lắm, nên thuyền ra đi được ngay đêm đó.
2. ☆ Tương tự: "khuy đắc" 虧得, "hạnh khuy" 幸虧, "hạnh hảo" 幸好, "hạnh nhi" 幸而.

▸ Từng từ: 幸 虧
盈虧 doanh khuy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ và thiếu hụt. Như Doanh hư 盈虛.

▸ Từng từ: 盈 虧
虧損 khuy tổn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hao tốn, thiếu hụt.

▸ Từng từ: 虧 損
虧欠 khuy khiếm

Từ điển trích dẫn

1. Thiếu sót, không đủ. ◇ Cao Phàn Long 高攀龍: "Đãn tự mặc quan: Ngô tính bổn lai thanh tịnh vô vật, bất khả tự sanh triền nhiễu; ngô tính bổn lai hoàn toàn cụ túc, bất khả tự nghi khuy khiếm" 但自默觀: 吾性本來清淨無物, 不可自生纏擾; 吾性本來完全具足, 不可自疑虧欠 (Cao tử di thư 高子遺書, Ngữ 語).
2. Thiếu nợ. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Điện báo thị thuyết trấn thượng đồng thì đảo bế liễu thập lai gia thương phô, lão bản tại đào, khuy khiếm các xứ trang khoản, tổng kế hữu tam thập vạn chi đa" 電報是說鎮上同時倒閉了十來家商鋪, 老闆在逃, 虧欠各處莊款, 總計有三十萬之多 (Tí dạ 子夜, Thập thất).
3. Làm hại, phụ bạc. ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Bình thì ngã hựu một tằng khuy khiếm liễu nhân, thiên hà kim nhật đoạt ngã sở ái chi thậm dã" 平時我又沒曾虧欠了人, 天何今日奪我所愛之甚也 (Đệ lục nhị hồi).

▸ Từng từ: 虧 欠
虧缺 khuy khuyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiếu hụt mất mát.

▸ Từng từ: 虧 缺
虧蝕 khuy thực

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời mặt trăng thiếu đi một phần, tức nhật thực nguyệt thực.

▸ Từng từ: 虧 蝕