玄 - huyền
幽玄 u huyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sâu xa khó hiểu.

▸ Từng từ: 幽 玄
淵玄 uyên huyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sâu kín mầu nhiệm, khó hiểu thấu.

▸ Từng từ: 淵 玄
玄參 huyền sâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ rễ cây màu đen, dùng làm vị thuốc Bắc.

▸ Từng từ: 玄 參
玄妙 huyền diệu

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ "Đạo" 道: Cái mà đạo gia gọi là sâu xa khó biết được, vạn vật đều từ đó mà ra. ◇ Đạo Đức Kinh 道德經: "Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn" 玄之又玄, 眾妙之門 (Chương 1).
2. Chỉ "huyền lí" 玄理 thời Ngụy, Tấn. ◇ Quản Lộ truyện 管輅傳: "Bùi Sứ Quân hữu cao tài dật độ, thiện ngôn huyền diệu" 裴使君有高才逸度, 善言玄妙.
3. Hình dung sự lí sâu kín vi diệu, khó nắm bắt được. ◇ Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Tinh thông hồ quỷ thần, thâm vi huyền diệu, nhi mạc kiến kì hình" 精通乎鬼神, 深微玄妙, 而莫見其形 (Vật cung 勿躬).
4. Phiếm chỉ đạo lí hoặc quyết khiếu vi diệu. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhĩ môn bất tri đạo, giá thị ngã thân nhãn kiến đích, tịnh phi quỷ quái, huống thính đắc ca thanh, đại hữu huyền diệu" 你們不知道, 這是我親眼見的, 并非鬼怪, 況聽得歌聲, 大有玄妙 (Đệ nhất bách nhị thập hồi) Chúng mày không hiểu rõ! Đó là chính mắt ta trông thấy, chứ có phải ma quỷ gì đâu. Vả lại nghe tiếng ca, như có đạo lí hoặc quyết khiếu tinh vi sâu kín.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sâu kín khéo léo, khó thấy.

▸ Từng từ: 玄 妙
玄孫 huyền tôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cháu bốn đời.

▸ Từng từ: 玄 孫
玄微 huyền vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sâu kín nhỏ nhặt khó thấy. Cung oán ngâm khúc có câu: » Máy huyền vi mở đóng không lường «.

▸ Từng từ: 玄 微
玄惑 huyền hoặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không sát sự thật, khó hiểu nổi.

▸ Từng từ: 玄 惑
玄月 huyền nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ tháng 9 âm lịch.

▸ Từng từ: 玄 月
玄珀 huyền phách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại đá màu đen, ta thường gọi là Hạt huyền.

▸ Từng từ: 玄 珀
玄虛 huyền hư

Từ điển trích dẫn

1. Triết lí thâm diệu hư vô. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Thánh nhân quan kì huyền hư, dụng kì chu hành, cưỡng tự chi viết đạo" 聖人觀其玄虛, 用其周行, 強字之曰道 (Giải lão 解老).
2. Ý nói tính tình điềm tĩnh. ◇ Tương Phòng 蔣防: "Phong tuyền thâu nhĩ mục, Tùng trúc trợ huyền hư" 風泉輸耳目, 松竹助玄虛 (Đề Đỗ Tân Khách tân phong lí u cư 題杜賓客新豐里幽居).
3. Thủ đoạn, hoa chiêu làm mê hoặc người khác. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: "Giá nhất cá tiểu tiểu huyền hư, thuyết xuyên liễu nhất văn bất trị đích, bị tha ngạnh ngoa liễu ngũ thiên ngân tử, như hà bất áo hối" 這一個小小玄虛, 說穿了一文不值的, 被他硬訛了五千銀子, 如何不懊悔 (Đệ tứ bát hồi).
4. Hình dung thần bí khôn dò. ◇ Lí Ngư 李漁: "Hảo huyền hư đích thoại" 好玄虛的話 (Thận trung lâu 蜃中樓, Vọng dương 望洋).
5. Thiên không, khung xanh. ◇ Triệu Diệp 趙曄: "Ngưỡng phi điểu hề ô diên, Lăng huyền hư hề phiên phiên" 仰飛鳥兮烏鳶, 凌玄虛兮翩翩 (Ngô Việt Xuân Thu 吳越春秋, Câu Tiễn nhập thần ngoại truyện 勾踐入臣外傳).
6. Chợ. ◇ Hồ Kế Tông 胡繼宗: "Tục xưng thị viết huyền hư, tục hô thị viết hư" 俗稱市曰玄虛, 俗呼市曰虛 (Thư ngôn cố sự 書言故事, Thị tứ 市肆).

▸ Từng từ: 玄 虛
玄談 huyền đàm

Từ điển trích dẫn

1. Đàm luận về đạo của Lão Trang và Chu Dịch.
2. Phiếm chỉ bàn luận hão, xa lìa thật tế.
3. Thuật ngữ Phật giáo: Giảng giải xiển thuật nghĩa lí Phật pháp. ◎ Như: "Hoa Nghiêm huyền đàm" 華嚴玄談.

▸ Từng từ: 玄 談
玄遠 huyền viễn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sâu xa kín đáo — Màu đen hơi pha đỏ, đen bầm — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

▸ Từng từ: 玄 遠
玄門 huyền môn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ giáo lí sâu kín của Phật — Cũng chỉ ngôi chùa Phật.

▸ Từng từ: 玄 門
玄鳥 huyền điểu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con chim én.

▸ Từng từ: 玄 鳥
玄鹿 huyền lộc

Từ điển trích dẫn

1. Hươu đen (theo truyền thuyết). § Ngày xưa cho rằng ăn thịt nó thì được sống lâu. ◇ Nhậm Phưởng 任昉: "Hán Thành Đế thì, san trung nhân đắc huyền lộc, phanh nhi thị chi, cốt giai hắc sắc, tiên giả thuyết huyền lộc vi phủ, thực chi, thọ nhị thiên tuế" 漢成帝時, 山中人得玄鹿, 烹而視之, 骨皆黑色, 仙者說玄鹿為脯, 食之, 壽二千歲 (Thuật dị kí 述異記).

▸ Từng từ: 玄 鹿
聰玄 thông huyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu suốt các lẽ cao siêu. Đoạn trường tân thanh : » Phi phù trí quỷ cao tay thông huyền «.

▸ Từng từ: 聰 玄
袀玄 quân huyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quần áo toàn một màu đen.

▸ Từng từ: 袀 玄
重玄 trọng huyền

Từ điển trích dẫn

1. Trời, thiên không. ◇ Diệp Hiến Tổ 葉憲祖: "Tự hữu mạn mạn hạo khí, Trực quán trọng huyền" 自有漫漫浩氣, 直貫重玄 (Loan bề kí 鸞鎞記, Luận tâm 論心).
2. Chỉ triết lí rất sâu kín. § Nguồn gốc: ◇ Đạo Đức Kinh 道德經: "Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn" 玄之又玄, 眾妙之門 (Chương 1).

▸ Từng từ: 重 玄
鉤玄 câu huyền

Từ điển trích dẫn

1. Tìm xét tinh tủy, tinh nghĩa của sự vật. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Kỉ sự giả tất đề kì yếu, toản ngôn giả tất câu kì huyền. Tham đa vụ đắc, tế đại bất quyên" 紀事者必提其要, 纂言者必鉤其玄. 貪多務得, 細大不捐 (Tiến học giải 進學解).

▸ Từng từ: 鉤 玄
九天玄女 cửu thiên huyền nữ

Từ điển trích dẫn

1. Theo truyền thuyết là nữ thần thời thượng cổ Trung Quốc, đầu người thân chim, đã giúp "Hoàng Đế" 黃帝 đánh thắng quân "Xi Vưu" 蚩尤. Về sau, trong tiểu thuyết thông tục, chỉ người truyền đạt thiên thư, cũng chỉ nữ thần giúp người lạc đường mất hướng. Dân gian gọi là "cửu thiên nương nương" 九天娘娘. Gọi tắt là "Huyền nữ" 玄女.

▸ Từng từ: 九 天 玄 女