ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
友 - hữu
交友 giao hữu
Từ điển trích dẫn
1. Kết giao bạn bè. ◇ Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德: "Giao hữu bất năng tín giả, sự quân tất bất trung" 交友不能信者, 事君必不忠 (Lục thủy đình tạp thức 淥水亭雜識, Quyển nhị) Giao thiệp với bạn bè mà không biết tin nhau, (thì) thờ vua ắt không trung thành.
2. Bạn bè, bằng hữu. ◇ Trương Thế Nam 張世南: "Hoàng Công Thù, tự Tử Hậu, Phú Sa Phổ Thành nhân, dữ Chu Văn Công vi giao hữu" 黃公銖, 字子厚, 富沙浦城人, 與朱文公 為交友 (Du hoạn kỉ văn 游宦紀聞, Quyển bát) Hoàng Công Thù, tự Tử Hậu, người Phú Sa Phổ Thành, cùng với Chu Văn Công là bạn bè.
2. Bạn bè, bằng hữu. ◇ Trương Thế Nam 張世南: "Hoàng Công Thù, tự Tử Hậu, Phú Sa Phổ Thành nhân, dữ Chu Văn Công vi giao hữu" 黃公銖, 字子厚, 富沙浦城人, 與朱文公 為交友 (Du hoạn kỉ văn 游宦紀聞, Quyển bát) Hoàng Công Thù, tự Tử Hậu, người Phú Sa Phổ Thành, cùng với Chu Văn Công là bạn bè.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạn bè qua lại với nhau — Có tính cách bạn bè.
▸ Từng từ: 交 友
友好 hữu hảo
Từ điển phổ thông
thân thiện, thân mật
Từ điển trích dẫn
1. Thân ái, hòa hợp. ☆ Tương tự: "hữu ái" 友愛. ★ Tương phản: "địch đối" 敵對, "kháng tranh" 抗爭, "cừu hận" 仇恨, "tăng hận" 憎恨. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Dữ Phù Phong Mã Dung, Nam Dương Trương Hành, đặc tương hữu hảo" 與扶風馬融, 南陽張衡, 特相友好 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Cùng với Phù Phong Mã Dung, Nam Dương Trương Hành, hết sức thân ái hòa hợp.
2. Chỉ bạn bè, bằng hữu. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Thiệu kiến Hồng, thậm kì chi, dữ kết hữu hảo" 紹見洪, 甚奇之, 與結友好 (Tang Hồng truyện 臧洪傳) Thiệu thấy Hồng, rất lấy làm lạ, cùng kết làm bạn.
2. Chỉ bạn bè, bằng hữu. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Thiệu kiến Hồng, thậm kì chi, dữ kết hữu hảo" 紹見洪, 甚奇之, 與結友好 (Tang Hồng truyện 臧洪傳) Thiệu thấy Hồng, rất lấy làm lạ, cùng kết làm bạn.
▸ Từng từ: 友 好
友愛 hữu ái
友誼 hữu nghị
Từ điển phổ thông
hữu nghị, tình bạn bè, tình bằng hữu
Từ điển trích dẫn
1. Tình bạn, giao tình. ◇ Trâu Thao Phấn 鄒韜奮: "Hữu nghị thị thiên địa gian tối bảo quý đích đông tây, thâm chí đích hữu nghị thị nhân sanh tối đại đích nhất chủng an ủy" 友誼是天地間最寶貴的東西, 深摯的友誼是人生最大的一種安慰 (Hữu nghị dữ chức quyền 友誼與職權).
2. Bằng hữu, bè bạn.
3. Thân thiết hòa mục.
2. Bằng hữu, bè bạn.
3. Thân thiết hòa mục.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tình bè bạn.
▸ Từng từ: 友 誼
契友 khế hữu
Từ điển trích dẫn
1. Bạn bè tính tình hợp nhau. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tùng hữu tâm phúc khế hữu nhị nhân: Pháp Chánh, Mạnh Đạt. Thử nhị nhân tất năng tương trợ" 松有心腹契友二人: 法正, 孟達. 此二人必能相助 (Đệ lục thập hồi) Tùng tôi có hai người bạn tâm đầu ý hợp: Pháp Chánh, Mạnh Đạt. Hai người này thế nào cũng giúp đỡ được.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạn bè tính tình hợp nhau. Bạn thân. » Hà sinh phải buổi sang chơi. Xót tình khế hữu liệu bài giải khuyên « ( Bích câu kì ngộ ).
▸ Từng từ: 契 友
孝友 hiếu hữu
Từ điển trích dẫn
1. Hết lòng với cha mẹ và hòa thuận với anh em. ◇ Thi Kinh 詩經: "Hầu thùy tại hĩ, Trương Trọng hiếu hữu" 侯誰在矣, 張仲孝友 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Vậy có ai ở đó (trong số khách đến dự)?, Có Trượng Trọng là người hiếu hữu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết lòng với cha mẹ và hòa thuận với anh em.
▸ Từng từ: 孝 友
愛友 ái hữu
Từ điển trích dẫn
1. Chỉ anh em thân ái. ◇ Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: "Huynh đệ tam nhân đặc tương ái hữu" 兄弟三人特相愛友 (Huynh đệ 雜藝) Anh em ba người rất là thương yêu nhau.
2. Bạn bè có giao tình thâm hậu. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Cận gian hữu cá ái hữu, hòa túc hạ diệc thị cựu giao" 近間有個愛友, 和足下亦是舊交 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Gần đây có người bạn thân, cùng với túc hạ cũng là chỗ quen biết cũ.
2. Bạn bè có giao tình thâm hậu. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Cận gian hữu cá ái hữu, hòa túc hạ diệc thị cựu giao" 近間有個愛友, 和足下亦是舊交 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Gần đây có người bạn thân, cùng với túc hạ cũng là chỗ quen biết cũ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạn bè thương mến nhau.
▸ Từng từ: 愛 友
故友 cố hữu
Từ điển trích dẫn
1. Bạn cũ. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Thiếu niên lạc tân tri, Suy mộ tư cố hữu" 少年樂新知, 衰暮思故友 (Trừ quan phó khuyết... 除官赴闕) Tuổi trẻ mừng bạn mới, Về già suy yếu nhớ bạn xưa.
2. Người bạn đã chết. ◇ Nhan Huyên 顏萱: "Thư trai dĩ hoán đương thì chủ, Thi bích không đề cố hữu danh" 書齋已換當時主, 詩壁空題故友名 (Quá Trương Hỗ xử sĩ cố cư 過張祜處士故居) Thư phòng đã đổi chủ thời đó, Vách thơ không còn đề tên người bạn quá cố.
2. Người bạn đã chết. ◇ Nhan Huyên 顏萱: "Thư trai dĩ hoán đương thì chủ, Thi bích không đề cố hữu danh" 書齋已換當時主, 詩壁空題故友名 (Quá Trương Hỗ xử sĩ cố cư 過張祜處士故居) Thư phòng đã đổi chủ thời đó, Vách thơ không còn đề tên người bạn quá cố.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạn cũ.
▸ Từng từ: 故 友