ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
麻 - ma
白麻 bạch ma
Từ điển trích dẫn
1. Cây nhỏ cao chừng một thước, hoa vàng, hạt đen, dùng làm thuốc, vỏ cây dùng làm dây.
2. Đời Đường chiếu thư viết trên "ma chỉ" 麻紙 giấy đay, hoặc vàng hoặc trắng. Chiếu thư cho những việc quan trọng như lập hoàng hậu, thảo phạt, bái tướng... đều dùng "bạch ma" 白麻; chiếu thư chế sắc thì dùng "hoàng ma" 黃麻.
2. Đời Đường chiếu thư viết trên "ma chỉ" 麻紙 giấy đay, hoặc vàng hoặc trắng. Chiếu thư cho những việc quan trọng như lập hoàng hậu, thảo phạt, bái tướng... đều dùng "bạch ma" 白麻; chiếu thư chế sắc thì dùng "hoàng ma" 黃麻.
▸ Từng từ: 白 麻
麻煩 ma phiền
Từ điển trích dẫn
1. Rắc rối, phiền phức. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: "Để hạ nhân đạo: Tiểu đích kiến vãn thượng thì hậu, khủng phạ lão da xuyên y mạo ma phiền, sở dĩ một hữu thượng lai hồi, chỉ thuyết lão da tại quan thượng một hữu hồi lai" 底下人道: 小的見晚上時候, 恐怕老爺穿衣帽麻煩, 所以沒有上來回, 只說老爺在關上沒有回來 (Đệ thất hồi).
2. Quấy rầy, rầy rà. ◇ Lão Xá 老舍: "Cha môn kim thiên tựu đàm đáo giá nhi ba, ngã hoàn hội lai ma phiền nhĩ ni" 咱們今天就談到這兒吧, 我還會來麻煩你呢 (Toàn gia phúc 全家福, Đệ nhị mạc).
3. Vấn đề, sự cố. ◇ Sa Đinh 沙汀: "Tựu thị quá hậu lưỡng thiên phát sanh quá nhất điểm ma phiền" 就是過後兩天發生過一點麻煩 (Lô gia tú 盧家秀).
2. Quấy rầy, rầy rà. ◇ Lão Xá 老舍: "Cha môn kim thiên tựu đàm đáo giá nhi ba, ngã hoàn hội lai ma phiền nhĩ ni" 咱們今天就談到這兒吧, 我還會來麻煩你呢 (Toàn gia phúc 全家福, Đệ nhị mạc).
3. Vấn đề, sự cố. ◇ Sa Đinh 沙汀: "Tựu thị quá hậu lưỡng thiên phát sanh quá nhất điểm ma phiền" 就是過後兩天發生過一點麻煩 (Lô gia tú 盧家秀).
▸ Từng từ: 麻 煩
陳穀子爛芝麻 trần cốc tử lạn chi ma
Từ điển trích dẫn
1. Chuyện phiếm, chuyện vặt vãnh, chuyện dây mơ rễ má, không đầu không đuôi. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Khả thị ngã hồ đồ liễu, chánh kinh thoại thả bất thuyết, thả thuyết trần cốc tử lạn chi ma đích hỗn đảo thục" 可是我糊塗了, 正經話且不說, 且說陳穀子爛芝麻的混搗熟 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Tôi lẩn thẩn thật, cái việc đáng nói lại không nói, chỉ nói những chuyện dây mơ rễ má đâu đâu ấy thôi.
▸ Từng từ: 陳 穀 子 爛 芝 麻