麻 - ma
亚麻 á ma

á ma

giản thể

Từ điển phổ thông

cây gai

▸ Từng từ:
亞麻 á ma

á ma

phồn thể

Từ điển phổ thông

cây gai

▸ Từng từ:
大麻 đại ma

Từ điển trích dẫn

1. Cây đay, vỏ dùng để dệt vải thô, hạt dùng lấy dầu, làm thuốc.
2. Ngày nay thường chỉ cần sa. § Tiếng Anh: cannabis, marijuana.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây đay.

▸ Từng từ:
油麻 du ma

du ma

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây vừng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây vừng ( mè ). Còn gọi là Hồ ma.

▸ Từng từ:
火麻 hỏa ma

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây đay.

▸ Từng từ:
白麻 bạch ma

Từ điển trích dẫn

1. Cây nhỏ cao chừng một thước, hoa vàng, hạt đen, dùng làm thuốc, vỏ cây dùng làm dây.
2. Đời Đường chiếu thư viết trên "ma chỉ" giấy đay, hoặc vàng hoặc trắng. Chiếu thư cho những việc quan trọng như lập hoàng hậu, thảo phạt, bái tướng... đều dùng "bạch ma" ; chiếu thư chế sắc thì dùng "hoàng ma" .

▸ Từng từ:
胡麻 hồ ma

hồ ma

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây vừng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây vừng ( mè ).

▸ Từng từ:
脂麻 chi ma

chi ma

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây vừng

Từ điển trích dẫn

1. Tên khác của "hồ ma" .

▸ Từng từ:
芝麻 chi ma

Từ điển trích dẫn

1. Cây vừng (mè). Còn gọi là "hồ ma" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây vừng ( mè ), còn gọi là Hồ ma.

▸ Từng từ:
苧麻 trữ ma

trữ ma

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ gai (vỏ dùng đánh sợi để dệt)

▸ Từng từ:
荨麻 tầm ma

tầm ma

giản thể

Từ điển phổ thông

cây cỏ gai

▸ Từng từ:
蓖麻 bề ma

bề ma

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây vừng ( mè ), hột dùng ép dầu ( ricinus commumnis ).

tỳ ma

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây thầu dầu

▸ Từng từ:
蕁麻 tầm ma

tầm ma

phồn thể

Từ điển phổ thông

cây cỏ gai

▸ Từng từ:
麻布 ma bố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vải gai.

▸ Từng từ:
麻煩 ma phiền

Từ điển trích dẫn

1. Rắc rối, phiền phức. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng : "Để hạ nhân đạo: Tiểu đích kiến vãn thượng thì hậu, khủng phạ lão da xuyên y mạo ma phiền, sở dĩ một hữu thượng lai hồi, chỉ thuyết lão da tại quan thượng một hữu hồi lai" : , 穿, , (Đệ thất hồi).
2. Quấy rầy, rầy rà. ◇ Lão Xá : "Cha môn kim thiên tựu đàm đáo giá nhi ba, ngã hoàn hội lai ma phiền nhĩ ni" , (Toàn gia phúc , Đệ nhị mạc).
3. Vấn đề, sự cố. ◇ Sa Đinh : "Tựu thị quá hậu lưỡng thiên phát sanh quá nhất điểm ma phiền" (Lô gia tú ).

▸ Từng từ:
麻疹 ma chẩn

ma chẩn

phồn thể

Từ điển phổ thông

bệnh sởi

▸ Từng từ:
麻瘋 ma phong

ma phong

phồn thể

Từ điển phổ thông

bệnh phong, bệnh hủi

▸ Từng từ:
麻臉 ma kiểm

ma kiểm

phồn thể

Từ điển phổ thông

mặt rỗ

▸ Từng từ:
麻黃 ma hoàng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây nhỏ, có đốt, dùng làm vị thuốc bắc.

▸ Từng từ:
陳穀子爛芝麻 trần cốc tử lạn chi ma

Từ điển trích dẫn

1. Chuyện phiếm, chuyện vặt vãnh, chuyện dây mơ rễ má, không đầu không đuôi. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Khả thị ngã hồ đồ liễu, chánh kinh thoại thả bất thuyết, thả thuyết trần cốc tử lạn chi ma đích hỗn đảo thục" , , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Tôi lẩn thẩn thật, cái việc đáng nói lại không nói, chỉ nói những chuyện dây mơ rễ má đâu đâu ấy thôi.

▸ Từng từ: