邅 - chiên, triên, triển, truyên
屯邅 truân chiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vất vả cực khổ. Bản dịch CPNK: » Khách má hồng nhiều nỗi truân chiên «.

▸ Từng từ:
迍邅 truân triên

Từ điển trích dẫn

1. Sự khốn đốn, hoàn cảnh không thuận lợi. ◇ Tả Tư : "Anh hùng hữu truân triên, Do lai tự cổ tích" , (Vịnh sử ).
2. Gian nan, khó đi. ◇ Tây du kí 西: "Lão sư phụ bộ bộ phùng tai, tài thoát liễu ma chướng, hạnh đắc giá nhất lộ bình an, hựu ngộ trước hắc thủy truân triên" , , , (Đệ tứ thập tam hồi).
3. Chần chừ, ngần ngại. ◇ Trương Cảnh : "Đãn kiến khí thôn hồng ỷ thiên, trường kiếm lưu quang niên; cập tảo định Thiên San, mạc tự truân triên" , ; , (Phi hoàn kí , Kinh để đạo cố ).

▸ Từng từ:
邅回 triên hồi

Từ điển trích dẫn

1. Quanh co, khó khăn. ◇ Hoài Nam Tử : "Triên hồi xuyên cốc chi gian" (Nguyên đạo ) Quanh co trong khoảng sông nước, hốc hang.

▸ Từng từ:
邅迴 chiên hồi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quanh co khó đi.

▸ Từng từ: