賣 - mại
典賣 điển mại

Từ điển trích dẫn

1. Cầm bán. § Bán tạm thời, coi như một hình thức cầm thế, để sau này có thể chuộc lại được, trái với "đoạn mại" 斷賣 bán đứt. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Như thử chu lưu, hựu vô tranh cạnh, diệc một hữu điển mại chư tệ" 如此週流, 又無爭競, 亦沒有典賣諸弊 (Đệ thập tam hồi) Cứ lần lượt như thế, lại khỏi tranh giành nhau, cũng chẳng có tệ nạn cầm bán.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán tạm thời, coi như một hình thức cầm thế, để sau này có thể chuộc lại được, chớ không phải Đoạn mại ( bán đứt ).

▸ Từng từ: 典 賣
售賣 thụ mại

thụ mại

phồn thể

Từ điển phổ thông

bán hàng

▸ Từng từ: 售 賣
商賣 thương mại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buôn vào và bán ra. Chỉ việc buôn bán.

▸ Từng từ: 商 賣
官賣 quan mại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Do triều đình, nhà nước đứng bán.

▸ Từng từ: 官 賣
專賣 chuyên mại

Từ điển trích dẫn

1. Giữ độc quyền bán một sản phẩm hoặc hàng hóa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quyền bán riêng một hay nhiều loại sản phẩm, hàng hóa nào ( thường là quyền của chính phủ ).

▸ Từng từ: 專 賣
拍賣 phách mại

phách mại

phồn thể

Từ điển phổ thông

bán đấu giá

Từ điển trích dẫn

1. Bán hạ giá. ◎ Như: "bách hóa công ti niên chung phách mại thì, ngã ma tổng yếu đại tứ thải cấu nhất phiên" 百貨公司年終拍賣時, 我媽總要大肆採購一番.
2. Bán đấu giá. § Tiếng Anh: auction. ◎ Như: "tha đáo Anh Quốc quan quang thì, đặc biệt khứ Tô-phú-bỉ phách mại trung tâm tham quan" 他到英國觀光時, 特別去蘇富比拍賣中心參觀. § Tô-phú-bỉ = Sotheby's.
3. Pháp viện công khai đem động sản hoặc bất động sản đã bị niêm phong (vì bị phá sản) rao bán để lấy tiền bồi thường chủ nợ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán đấu giá ( trong lối bán này, khi có người mua trả giá cao nhất, thì người bán dùng một cái búa gõ xuống mặt bàn cho mọi người biết ).

▸ Từng từ: 拍 賣
斷賣 đoạn mại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán đứt, không chuộc lại được nữa.

▸ Từng từ: 斷 賣
燒賣 thiêu mại

Từ điển trích dẫn

1. Xíu mại. § Bánh bột bọc nhân thịt trộn rau, là một món ăn điểm tâm của người Trung Quốc. Cũng gọi là "thiêu mạch" 燒麥.

▸ Từng từ: 燒 賣
發賣 phát mại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem bán.

▸ Từng từ: 發 賣
競賣 cạnh mại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán đấu giá.

▸ Từng từ: 競 賣
買賣 mãi mại

Từ điển trích dẫn

1. Mua bán sinh nhai. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thường vãng Lạc Dương mãi mại, thừa xa nhi hồi, lộ ngộ nhất mĩ phụ nhân, lai cầu đồng tái" 嘗往洛陽買賣, 乘車而回, 路遇一美婦人, 來求同載 (Đệ thập nhất hồi) Một bữa ra thành Lạc Dương mua bán, đi xe về đến nửa đường gặp một người con gái xinh đẹp xin cho đi xe cùng. ☆ Tương tự: "sinh ý" 生意.
2. Cướp đoạt tiền của trên đường. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Thị cá tiễn kính đích cường nhân, chánh tại thử gian đẳng mãi mại" 是個剪徑的強人, 正在此間等買賣 (Đệ tam hồi) Tên này chắc hẳn cũng là cường đạo, đến đây định kiếm chác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mua và bán. Buôn bán.

▸ Từng từ: 買 賣
賣友 mại hữu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán bè bạn, ý nói bỏ tình để mưu lợi. Cũng gọi là Mại giao 賣交.

▸ Từng từ: 賣 友
賣名 mại danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán tiếng tăm, ý nói xóa bỏ tiếng tăm của mình để đổi lấy địa vị tiền bạc — Cũng chỉ sự khoe khoang tiếng tăm.

▸ Từng từ: 賣 名
賣國 mại quốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán đất nước để mưu tư lợi. Thường nói: » Mại quốc cầu vinh «.

▸ Từng từ: 賣 國
賣婚 mại hôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gã con gái mà đòi nhiều tiền bạc vật dụng, tựa như bán con trong lễ cưới.

▸ Từng từ: 賣 婚
賣恩 mại ân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán ơn, chỉ sự làm ơn mà mong báo đáp.

▸ Từng từ: 賣 恩
賣淫 mại dâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán dâm, chỉ hành động gái đĩ hiến thân cho khách làng chơi để kiếm tiền. Ta thường đọc lầm là Mãi dâm.

▸ Từng từ: 賣 淫
賣臉 mại kiểm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán má ( má hồng, tức sắc đẹp ), chỉ sự làm đĩ.

▸ Từng từ: 賣 臉
賣身 mại thân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán mình, chỉ sự làm đĩ — Cũng chỉ sự đem thân làm tôi tớ cho người.

▸ Từng từ: 賣 身
轉賣 chuyển mại

Từ điển trích dẫn

1. Bán lại cho người khác. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thảng nhược bất khiếu thượng tha đích thân nhân lai, chỉ phạ hữu hỗn trướng nhân mạo danh lĩnh xuất khứ, hựu chuyển mại liễu, khởi bất cô phụ liễu giá ân điển" 倘若不叫上他父母親人來, 只怕有混帳人頂名冒領出去, 又轉賣了, 豈不辜負了這恩典 (Đệ ngũ thập bát hồi) Nếu không gọi người nhà nó đến, chỉ sợ có kẻ bất lương mạo danh đến nhận đem đi bán chỗ khác, thế chẳng như phụ công ơn mình hay sao?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bán lại cho người khác.

▸ Từng từ: 轉 賣
倚門賣笑 ỷ môn mại tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Dựa cửa mà bán nụ cười. Chỉ con gái làm nghề mại dâm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng tựa ngoài cửa mà bán nụ cười. Chỉ hạng con gái làm nghề bán dâm.

▸ Từng từ: 倚 門 賣 笑