資 - tư
勞資 lao tư

Từ điển trích dẫn

1. Người lao động và nhà tư bản. ◎ Như: "lao tư hiệp định" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ làm việc nặng nhọc và người có vốn, chỉ giới thợ thuyền và giới chủ nhân.

▸ Từng từ:
外資 ngoại tư

ngoại tư

phồn thể

Từ điển phổ thông

đầu tư từ nước ngoài

▸ Từng từ:
天資 thiên tư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính chất tốt đẹp trời cho.

▸ Từng từ:
官資 quan tư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung dáng điệu, ngôn ngữ và cách đối xử của người ra làm việc triều đình. Tức tư cách của vị quan.

▸ Từng từ:
家資 gia tư

Từ điển trích dẫn

1. Tài sản của gia đình. ☆ Tương tự: "gia sản" . ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Tức Mạnh Đức hữu đại chí, nguyện tương gia tư tương trợ" , (Đệ ngũ hồi) Nay (Tào) Mạnh Đức đã có chí lớn, tôi xin đem gia tài ra giúp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tiền bạc của cải trong nhà. Đoạn trường tân thanh có câu: » Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung «.

▸ Từng từ:
工資 công tư

công tư

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiền lương, tiền công

Từ điển trích dẫn

1. Tiền lương, lương. § Tức tiền công hoặc thật vật để trả công cho người làm việc. ◇ Lão Xá : "Hữu thì hậu tha cấp cùng lân cư ban gia, tiện chỉ yếu cá phạn tiền, nhi bất đề công tư" , 便, (Tứ thế đồng đường , Nhị ) Có lần ông giúp cho một nhà nghèo hàng xóm dọn nhà, chỉ lấy giá bằng một bữa cơm, mà không kể đến tiền công.

▸ Từng từ:
投資 đầu tư

đầu tư

phồn thể

Từ điển phổ thông

đầu tư, bỏ vốn

Từ điển trích dẫn

1. Lấy tiền vốn, tài vật hoặc sức làm việc, trực tiếp hay gián tiếp tham gia vào việc kinh doanh xí nghiệp. ◇ Diệp Thánh Đào : "(Quần chúng) đề xuất tu kiến Hải Lưu Đồ thủy khố đích yêu cầu, bất dụng quốc gia đầu tư, quần chúng nguyện ý tập trung nhân lực vật lực lai tu kiến" (), , (Bá thượng nhất thiên ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ vốn ra kinh doanh.

▸ Từng từ:
耗資 háo tư

Từ điển trích dẫn

1. Hao tổn tiền của. ◎ Như: "công trình háo tư thượng ức" .

▸ Từng từ:
資本 tư bản

tư bản

phồn thể

Từ điển phổ thông

tư bản, vốn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Của cải vốn liếng — Người có của cải nhiều, vốn lớn.

▸ Từng từ:
資格 tư cách

tư cách

phồn thể

Từ điển phổ thông

tư cách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khả năng đúng mức — Ta còn hiểu là đường lối cư xử đúng theo địa vị củ một người.

▸ Từng từ:
資產 tư sản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Của cải vốn liếng.

▸ Từng từ:
資産 tư sản

tư sản

phồn thể

Từ điển phổ thông

tư sản, tài sản, vốn

▸ Từng từ:
資粧 tư trang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Của cải và đồ vàng bạc mà người con gái đem theo về nhà chồng.

▸ Từng từ:
資給 tư cấp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem tiền của giúp đỡ cho — Giúp vốn.

▸ Từng từ:
資質 tư chất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái trời cho sẵn trong mỗi người. Chỉ sự thông minh sẵn có.

▸ Từng từ:
軍資 quân tư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Quân nhu .

▸ Từng từ: