裁 - tài
仲裁 trọng tài

trọng tài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trọng tài, người phân xử đúng sai

Từ điển trích dẫn

1. Người thứ ba hoặc pháp viện phân xử tranh chấp giữa hai bên. ◎ Như: "quốc tế trọng tài" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng giữa để phân xử cho đôi bên.

▸ Từng từ:
制裁 chế tài

chế tài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chế tài, quy định

Từ điển trích dẫn

1. Dùng pháp luật hoặc áp lực để phân xử hoặc quản thúc, ngăn cấm, ngăn chặn.
2. Sửa đổi, thêm thắt, cắt xén. ◇ Hoàng Trung Hoàng : "Thị thư tuy vi dịch thể, nhi pha phí chế tài" , (Tôn Dật Tiên ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn ngừa cắt xén cho đúng kích thước — Chỉ sự ngăn chặn trừng phạt để giữ đúng pháp luật.

▸ Từng từ:
心裁 tâm tài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Suy tính quyết định trong lòng.

▸ Từng từ:
獨裁 độc tài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một mình sắp đặt công việc, không cho ai dự vào.

▸ Từng từ:
裁兵 tài binh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giảm bớt số lính trong quân đội — Chỉ sự giảm bớt các phương tiện chiến tranh.

▸ Từng từ:
裁判 tài phán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ luật pháp, chỉ sự xét xử và quyết định của tòa án.

▸ Từng từ:
裁制 tài chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa sang cắt xén cho vừa phải — Ngăn ngừa trừng phạt kẻ vi phạm luật lệ quốc gia. Cũng nói: Chế tài.

▸ Từng từ:
裁可 tài khả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cân nhắc tính toán công việc, xem điều nào nên, điều nào không.

▸ Từng từ:
裁奪 tài đoạt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cân nhắc tính toán công việc, đểm xem việc nào bỏ, việc nào nên làm.

▸ Từng từ:
裁定 tài định

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ pháp luật, chỉ sự quyết định của tòa án, theo luật lệ quốc gia.

▸ Từng từ:
裁成 tài thành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm nên. Tạo nên.

▸ Từng từ:
裁撤 tài triệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi. Dẹp đi.

▸ Từng từ:
裁斷 tài đoán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quyết định về việc gì.

▸ Từng từ:
裁汰 tài thải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt xén bỏ bớt phần vô ích.

▸ Từng từ:
裁決 tài quyết

Từ điển trích dẫn

1. Quyết định.
2. Phán xử.

▸ Từng từ:
裁減 tài giảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt xén bỏ bớt.

▸ Từng từ:
裁答 tài đáp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt giấy mà trả lời. Ý nói viết thư trả lời.

▸ Từng từ:
裁縫 tài phùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắt may quần áo.

▸ Từng từ:
裁處 tài xử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cân nhắc xem xét mà hành động.

▸ Từng từ:
製裁 chế tài

Từ điển trích dẫn

1. Hình thức may cắt. ◇ Hậu Hán Thư : "Hiếu ngũ sắc y phục, chế tài giai hữu vĩ hình" , (Nam Man truyện , Tây nam di 西).
2. Thể tài văn chương. ◇ Nhan thị gia huấn : "Nghi dĩ cổ chi chế tài vi bổn, kim chi từ điệu vi mạt, tịnh tu lưỡng tồn, bất khả thiên khí dã" , 調, , (Văn chương ).

▸ Từng từ:
體裁 thể tài

thể tài

phồn thể

Từ điển phổ thông

thể tài, lựa ra từng lối

▸ Từng từ: