綴 - chuyết, chuế, xuyết
綴文 xuyết văn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm chữ nốiu câu để thành văn chương.

▸ Từng từ:
綴法 xuyết pháp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép ghép chữ thành câu cho đúng.

▸ Từng từ:
綴補 xuyết bổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khâu vá lại — Thêm thắt tô điểm.

▸ Từng từ:
綴點 xuyết điểm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thêm thắt tô vẽ cho đẹp.

▸ Từng từ:
補綴 bổ xuyết

Từ điển trích dẫn

1. Vá sửa chỗ rách, sửa chữa. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Tướng quân dục sử Khổng Minh oát toàn thiên địa, bổ xuyết càn khôn, khủng bất dị vi, đồ phí tâm lực nhĩ" 使, , , (Đệ tam thập thất hồi) Tướng quân muốn khiến Khổng Minh chuyển xoay trời đất, chắp vá càn khôn, tôi e rằng không phải dễ, chỉ uổng hơi sức mà thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vá sửa quần áo — Thêm bớt sửa cho tốt đẹp.

▸ Từng từ:
點綴 điểm xuyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa sang tô vẽ thêm cho đẹp.

▸ Từng từ: