笑 - tiếu
一笑 nhất tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một nụ cười. Ta có thành ngữ » Nhất tiếu thiên kim « ( một nụ cười của người đáng giá nghìn vàng ). Hát nói của Tản Đà có câu: » Giá khuynh thành nhất tiếu thiên câm ( kin ), mắt xanh trắng đổi lầm bao khách tục «.

▸ Từng từ:
乾笑 can tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Cười khan, cười gượng, cười một cách miễn cưỡng.

▸ Từng từ:
再笑 tái tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Cười một lần nữa. ◇ Lí Diên Niên : "Nhất tiếu khuynh nhân thành, Tái tiếu khuynh nhân quốc" , (Hiếu Vũ Lí phu nhân truyện ) Cười lần thứ nhất khiến nghiêng thành của người, Cười lần thứ hai khiến nghiêng nước của người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỉm cười một lần nữa.

▸ Từng từ:
冷笑 lãnh tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Cười nhạt, có vẻ khinh miệt, bất mãn hoặc có ý tức giận. ◇ Lí Bạch : "Văn dư đại ngôn giai lãnh tiếu" (Thượng Lí Ung ) Nghe ta nói ngông đều cười nhạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười nhạt, có vẻ bất mãn hoặc khinh khi.

▸ Từng từ:
取笑 thủ tiếu

thủ tiếu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chọc ghẹo, trêu chọc

Từ điển trích dẫn

1. Rước tiếng cười chê. ◇ Lưu Trường Khanh : "Độc tỉnh không thủ tiếu, Trực đạo bất dong thân" , (Phụ trích hậu đăng can việt đình tác ) Tỉnh một mình uổng công rước tiếng cười chê, Nói thẳng chẳng được dung thân.
2. Đùa cợt, hí lộng. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Nhĩ lai sưu kiểm đông tây, ngã bất não, nhĩ bất cai nã ngã thủ tiếu" 西, , (Đệ thất thập tứ hồi) Mày đến khám đồ đạc, tao không tức giận, nhưng mày không được mang tao ra làm trò cười.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rước tiếng cười chê.

▸ Từng từ:
可笑 khả tiếu

khả tiếu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

buồn cười, đáng cười, tức cười, nực cười

Từ điển trích dẫn

1. Buồn cười. ◎ Như: "hoạt kê ngận khả tiếu" khôi hài thật buồn cười.
2. Có ý cảm thán hoặc chê cười. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì : "Khả tiếu cá nhất quận thứ sử, như thử thu tràng" , (Quyển nhị thập nhị).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đáng cười. Buồn cười.

▸ Từng từ:
含笑 hàm tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Ngậm cười, cười nụ.
2. Chỉ đóa hoa chớm nở. ◇ Tô Thức : "Dã đào hàm tiếu trúc li đoản" (Tân thành đạo trung ) Hoa đào mọc ở đồng hàm tiếu, bờ rào trúc thấp ngắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngậm miệng mà cười, nụ cười chum chím, không mở rộng — Chỉ đóa hoa chưa nở hẳn.

▸ Từng từ:
哂笑 sẩn tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Mỉm cười tỏ ý chê bai, chê cười. ◇ Tây du kí 西: "Hành Giả văn ngôn, sẩn tiếu bất tuyệt" (Đệ tam thập thất hồi ) , Hành Giả nghe nói, cười mãi không thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỉm cười tỏ ý chê bai. Chê cười.

▸ Từng từ:
嘲笑 trào tiếu

trào tiếu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chế nhạo, giễu cợt, nhạo báng

▸ Từng từ:
姗笑 san tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười chê.

▸ Từng từ:
微笑 vi tiếu

vi tiếu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mỉm cười

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nụ cười nhỏ. Mỉm cười.

▸ Từng từ:
恥笑 sỉ tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chê cười, làm cho xấu hổ.

▸ Từng từ:
暗笑 ám tiếu

ám tiếu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cười thầm

▸ Từng từ:
熙笑 hi tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười vui vẻ.

▸ Từng từ:
癡笑 si tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười ngất. Cười đến không biết gì — Cười một cách đần độn.

▸ Từng từ:
目笑 mục tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con mắt, ánh mắt vui cười.

▸ Từng từ:
笑傲 tiếu ngạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui cười tự đắc.

▸ Từng từ:
笑容 tiếu dong

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ mặt tươi cười. ◇ Ba Kim : "Ngã đa ma nguyện ý nhượng tha đích lệ ngân tiêu thất, tiếu dong tại tha na tiều tụy đích kiểm thượng trùng hiện" , (Hoài niệm Tiêu San , Nhất).

▸ Từng từ:
笑林 tiếu lâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên bộ sách chép những chuyện vui cười ( coi đó như một rừng cười ).

▸ Từng từ:
笑談 tiếu đàm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui cười trò chuyện. Cười nói.

▸ Từng từ:
笑靨 tiếu yếp

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ mặt tươi cười. ◇ Tiêu Thống : "Nhãn ngữ tiếu yếp cận lai tình, Tâm hoài tâm tưởng thậm phân minh" , (Nghĩ cổ ).
2. Vật trang sức trên mặt của phụ nữ thời xưa. ◇ Vi Trang : "Tây Tử khứ thì di tiếu yếp, Tạ Nga hành xứ lạc kim điền" 西, (Thán lạc hoa ).
3. Lúm đồng tiền (trên má khi cười). ◇ Úc Đạt Phu : "Tiếu khởi lai đích thì hậu, diện thượng hữu lưỡng khỏa tiếu yếp" , (Trầm luân ).

▸ Từng từ:
色笑 sắc tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười bằng nét mặt, tức nét mặt vui vẻ.

▸ Từng từ:
訕笑 san tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chê cười.

▸ Từng từ:
調笑 điều tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Pha trò, đùa cợt, trào lộng. ◇ Lí Bạch : "Bất tri thùy gia tử, Điều tiếu lai tương hước" , 調 (Mạch thượng tang ).

▸ Từng từ: 調
諂笑 siểm tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười nịnh người khác.

▸ Từng từ:
談笑 đàm tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười nói trò chuyện vui vẻ — Bàn bạc chê cười.

▸ Từng từ:
買笑 mãi tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mua sự vui cười, ý nói bỏ tiền chơi gái.

▸ Từng từ:
遺笑 di tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để trò cười về sau.

▸ Từng từ:
鄙笑 bỉ tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Chê cười khinh rẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chê cười khinh rẻ.

▸ Từng từ:
笑吟吟 tiếu ngâm ngâm

Từ điển trích dẫn

1. Vẻ cười cười, mỉm cười. ◇ Thủy hử truyện : "Na nộ khí trực toàn quá Trảo Oa Quốc khứ liễu, biến tác tiếu ngâm ngâm đích kiểm nhi" , (Đệ nhị thập tứ hồi) Khí giận bỗng mất tiêu đi đằng nào, biến thành vẻ mặt tươi cười. § "Trảo Oa Quốc": một nước không có thật, tựa như xứ kể trong bài "Đào hoa nguyên kí" của Đào Uyên Minh.

▸ Từng từ:
開玩笑 khai ngoạn tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Đùa cợt, giỡn, trêu. § Dùng ngôn ngữ, động tác để đùa cợt hoặc trêu chọc người khác. ◎ Như: "ngã thị cân nhĩ khai ngoạn tiếu đích, nhĩ khả biệt sanh khí" , .

▸ Từng từ:
一笑千金 nhất tiếu thiên kim

Từ điển trích dẫn

1. Một tiếng cười của người đẹp đáng giá nghìn vàng. ◇ Vương Tăng Nhụ : "Tái cố liên thành dị, Nhất tiếu thiên kim mãi" , (Vịnh sủng cơ ).

▸ Từng từ:
倚門賣笑 ỷ môn mại tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Dựa cửa mà bán nụ cười. Chỉ con gái làm nghề mại dâm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng tựa ngoài cửa mà bán nụ cười. Chỉ hạng con gái làm nghề bán dâm.

▸ Từng từ:
哭笑不得 khốc tiếu bất đắc

Từ điển trích dẫn

1. Dở khóc dở cười. ◇ Từ Trì : "Đáo xứ phát sanh liễu đề tiếu giai phi, khốc tiếu bất đắc đích sự tình" , (Cuồng hoan chi dạ ).

▸ Từng từ:
眉花眼笑 mi hoa nhãn tiếu

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ vẻ rất thích thú, cao hứng vô cùng. ◇ Tây du kí 西: "Hỉ đắc tha trảo nhĩ nạo tai, mi hoa nhãn tiếu, nhẫn bất trụ thủ chi vũ chi, túc chi đạo chi" , , , (Đệ nhị hồi) (Tôn Ngộ Không) mừng rỡ tự sờ tai vuốt má, mặt mày hớn hở, không nhịn được múa tay khoa chân.
2. ☆ Tương tự: "mi khai nhãn tiếu" , "mi hoan nhãn tiếu" .

▸ Từng từ:
露齒而笑 lộ xỉ nhi tiếu

Từ điển phổ thông

cười nhe răng

▸ Từng từ:
露齿而笑 lộ xỉ nhi tiếu

Từ điển phổ thông

cười nhe răng

▸ Từng từ: 齿