浴 - dục
沐浴 mộc dục

Từ điển trích dẫn

1. Gội đầu rửa mình. Phiếm chỉ tắm rửa. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Kinh niên bất mộc dục, Trần cấu mãn cơ phu" 經年不沐浴, 塵垢滿肌膚 (Mộc dục 沐浴).
2. Ngày xưa là một tục lệ trong hôn lễ và tang lễ. ◇ Ba Kim 巴金: "Nhân môn bả lão thái da đích thi thể mộc dục quá liễu, xuyên thượng liễu liễm y, ư thị cử hành tiểu liễm, sử tử giả thư thư phục phục thảng tại quan tài lí" 人們把老太爺的尸體沐浴過了, 穿上了殮衣, 於是舉行小殮, 使死者舒舒服服躺在棺材裏 (Gia 家, Tam ngũ).
3. Thấm nhuần, thừa hưởng ân trạch. ◇ Liễu Tông Nguyên 柳宗元: "Mộc dục hồng trạch giả, cảm hoài quỹ khắc chi an; phủng đái hoàng ân giả, bất tri tẩm thực chi thích" 沐浴鴻澤者, 敢懷晷刻之安; 捧戴皇恩者, 不知寢食之適 (Vị Kinh Triệu Phủ thỉnh phục tôn hiệu biểu 為京兆府請復尊號表).
4. Tỉ dụ ngâm tẩm, hụp lặn trong một hoàn cảnh nào đó. ◇ Diệp Thánh Đào 葉聖陶: "Tha môn chỉ giác đắc hảo tượng mộc dục tại khoái lạc đích hải lí" 他們只覺得好像沐浴在快樂的海裏 (Nghê hoán chi 倪煥之, Thập).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gội đầu và tắm. Tắm gội.

▸ Từng từ: 沐 浴
浴堂 dục đường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà tắm.

▸ Từng từ: 浴 堂
浴池 dục trì

Từ điển trích dẫn

1. Hồ tắm.

▸ Từng từ: 浴 池
浴血 dục huyết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tắm máu, ý nói mình mẩy đầy máu.

▸ Từng từ: 浴 血
淴浴 hốt dục

hốt dục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tắm rửa

▸ Từng từ: 淴 浴
砂浴 sa dục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tắm trong cát, tức vùi mình trong cát, nói về loài chim đà điểu, khi gặp nguy hiểm chỉ biết vùi đầu trong cát — Chỉ hành động ngu xuẩn hèn nhát, chỉ mong tránh được tai họa trước mắt mà không cần biết tới vạ lớn sau lưng.

▸ Từng từ: 砂 浴
補天浴日 bổ thiên dục nhật

Từ điển trích dẫn

1. Theo thần thoại Trung Hoa, "Nữ Oa bổ thiên" 女媧補天 (vá trời), "Hi Hòa dục nhật" 羲和浴日 (tắm cho mặt trời). Tỉ dụ tận lực vãn hồi ách hiểm nguy, công lao to lớn.

▸ Từng từ: 補 天 浴 日