模 - mô
模仿 mô phỏng

mô phỏng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bắt chước, làm theo

▸ Từng từ: 模 仿
模倣 mô phỏng

mô phỏng

phồn thể

Từ điển phổ thông

bắt chước, làm theo

▸ Từng từ: 模 倣
模寫 mô tả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo mẫu có sẵn mà viết ra.

▸ Từng từ: 模 寫
模式 mô thức

mô thức

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cách thức, phương pháp

▸ Từng từ: 模 式
模形 mô hình

mô hình

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mô hình, mẫu hình, vật làm mẫu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái mẫu để theo đó mà làm cho đúng.

▸ Từng từ: 模 形
模拟 mô nghĩ

mô nghĩ

giản thể

Từ điển phổ thông

bắt chước, mô phỏng, làm giống

▸ Từng từ: 模 拟
模擬 mô nghĩ

mô nghĩ

phồn thể

Từ điển phổ thông

bắt chước, mô phỏng, làm giống

Từ điển trích dẫn

1. Bắt chước, mô phỏng. ◎ Như: "tha thiện ư mô nghĩ các chủng điểu thú đích thanh âm" 他善於模擬各種鳥獸的聲音.

▸ Từng từ: 模 擬
模樣 mô dạng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình dạng.

▸ Từng từ: 模 樣
模稜 mô lăng

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là 模棱.
2. Tỉ dụ thái độ, ý kiến hoặc lời nói hàm hồ không nhất định. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Lan Nữ Sĩ đích đầu động liễu nhất hạ, na thái độ thị mô lăng đắc ngận, biểu thị bất xuất "nhiên" hoặc "phủ"" 蘭女士的頭動了一下, 那態度是模棱得很, 表示不出然或否 (Đàm 曇, Nhị).

▸ Từng từ: 模 稜
模範 mô phạm

Từ điển trích dẫn

1. Khuôn mẫu, mô hình dùng để chế tạo khí vật.
2. Quy tắc, tiêu chuẩn, mẫu mực. ◇ Dương Hùng 揚雄: "Sư giả, nhân chi mô phạm dã" 師者, 人之模範也 (Pháp ngôn 法言, Học hành 學行) Bậc thầy, là làm khuôn phép mẫu mực cho người ta vậy.
3. Phỏng theo, noi theo.
4. Bắt chước.
5. Ước thúc, chế ước. ◇ Trần Điền 陳田: "Ôn Khanh thi nhậm ức phát trữ, bất thụ mô phạm" 溫卿詩任臆發抒, 不受模範 (Minh thi kỉ sự đinh thiêm 明詩紀事丁籤) Thơ của Ôn Khanh tuôn ra tự đáy lòng, không chịu ước thúc gò bó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn mẫu để người khác bắt chước. Chỉ nhà giáo, ông thầy. Câu đối của Cao Bá Quát có câu: » Mô phạm dăm ba thằng mặt trắng, đỉnh chung chiếc rưỡi cái lương vàng «.

▸ Từng từ: 模 範
模糊 mô hồ

mô hồ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mơ hồ, không rõ ràng

Từ điển trích dẫn

1. Không rõ ràng. § Cũng viết là 糢糊. ◇ Phù sanh lục kí 浮生六記: "Dư nãi trương đăng nhập thất (...) bất cấm tâm thương lệ dũng. Hựu khủng lệ nhãn mô hồ, thất sở dục kiến" 余乃張燈入室(...)不禁心傷淚涌. 又恐淚眼模糊, 失所欲見 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁).
2. Cẩu thả, bừa bãi.
3. Lẫn lộn, hỗn loạn.
4. ☆ Tương tự: "mê hồ" 迷糊, "hàm hồ" 含糊, "hàm hỗn" 含混, "ẩn hối" 隱晦.
5. ★ Tương phản: "minh xác" 明確, "minh tích" 明晰, "phân minh" 分明, "tinh xác" 精確, "thanh tích" 清晰, "thanh tỉnh" 清醒, "thanh sở" 清楚, "hiểu sướng" 曉暢, "tiên minh" 鮮明.

▸ Từng từ: 模 糊
模胡 mô hồ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lờ mờ, không rõ. Ta vẫn nói trại là Mơ hồ.

▸ Từng từ: 模 胡
規模 quy mô

Từ điển trích dẫn

1. Cách cục, trình thức. ◇ Ngụy thư 魏書: "Trung họa cửu châu, ngoại bạc tứ hải, tích kì vật thổ, chế kì cương vực, thử cái vương giả chi quy mô dã" 中畫九州, 外薄四海, 析其物土, 制其疆域, 此蓋王者之規模也 (Địa hình chí thượng 地形志上).
2. Phạm vi, tràng diện, khí thế, kích thước, tầm cỡ. ◇ Phù sanh lục kí 浮生六記: "Hải Tràng tự quy mô cực đại, sơn môn nội thực dong thụ, đại khả thập dư bão, ấm nùng như cái, thu đông bất điêu" 海幢寺規模極大, 山門內植榕樹, 大可十餘抱, 蔭濃如蓋, 秋冬不凋 (Lãng du kí khoái 浪游記快) Chùa Hải Tràng kích thước cực lớn, trong cổng chùa trồng một cây dong, thân to hơn mười ôm, bóng phủ rậm rạp như lọng, lá xanh tươi quanh năm.
3. Chỉ tài năng, khí khái. ◇ Tiền Hán Thư Bình Thoại 前漢書平話: "Nguyên thị hàn môn nhất tráng phu, Cùng thông văn vũ hữu quy mô" 元是寒門一壯夫, 窮通文武有規模 (Quyển thượng 卷上).
4. Phép tắc, mẫu mực, bảng dạng. ◇ Lục Du 陸游: "Dĩ vi danh lưu chi thi thiết, đương hữu tiền bối chi quy mô" 以為名流之施設, 當有前輩之規摹 (Hạ tạ đề cử khải 賀謝提舉啟).
5. Mô phỏng, bắt chước. ◇ Phương Bao 方苞: "Nãi quy mô cổ nhân chi hình mạo nhi phi kì chân dã" 乃規摹古人之形貌而非其真也 (Trữ lễ chấp văn cảo 儲禮執文稿, Tự 序).
6. Quy hoạch, trù liệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thước và khôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Chỉ cái kích thước, khuôn khổ thực hiện. Td: Đại quy mô ( khuôn khổ rộng lớn ), » Quy mô cũng rắp hỗn đồng «. ( Đại Nam Quốc Sử ).

▸ Từng từ: 規 模
軌模 quỹ mô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc khuôn mẫu.

▸ Từng từ: 軌 模
大規模 đại quy mô

Từ điển trích dẫn

1. Phạm vi lớn, bề thế rộng lớn, cuộc diện lớn. ◎ Như: "đại quy mô đích quân sự diễn tập" 大規模的軍事演習.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn mẫu lớn — Khuôn mẫu to lớn.

▸ Từng từ: 大 規 模
模特兒 mô đặc nhi

Từ điển trích dẫn

1. Dịch âm Anh ngữ "model": Người, động vật hoặc vật phẩm làm mẫu cho nhà nghệ thuật hoặc nhiếp ảnh gia.
2. Người mẫu. § Người mặc thời trang kiểu mới hoặc sử dụng thương phẩm mới ra cho người tiêu dùng biết đến. ◎ Như: "thì trang mô đặc nhi" 時裝模特兒.

▸ Từng từ: 模 特 兒
聖模賢範錄 thánh mô hiền phạm lục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cuốn sách viết bằng chữ Hán của Lê Quý Đôn, học giả thời Hậu Lê, chép các gương sáng của bậc thánh hiền.

▸ Từng từ: 聖 模 賢 範 錄