扣 - khấu, khẩu
带扣 đái khẩu

đái khẩu

giản thể

Từ điển phổ thông

cái khóa thắt lưng

đới khẩu

giản thể

Từ điển phổ thông

cái khóa thắt lưng

▸ Từng từ: 带 扣
扣上 khấu thượng

khấu thượng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khóa lại, trói lại, buộc lại

▸ Từng từ: 扣 上
扣押 khấu áp

khấu áp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giam giữ, bắt giam

▸ Từng từ: 扣 押
扣留 khấu lưu

khấu lưu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giam giữ, bắt giam

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầm giữ lại — Bớt một phần mà giữ lại.

▸ Từng từ: 扣 留
扣除 khấu trừ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rút bớt một phần.

▸ Từng từ: 扣 除
折扣 chiết khấu

chiết khấu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chiết khấu, trừ hao, bớt tiền, trừ tiền

Từ điển trích dẫn

1. Bớt đi, trừ đi một phần (giá cả, khoản tiền...). ◎ Như: "nhĩ nhược năng tại thập thiên nội phó thanh sở hữu khoản hạng, ngã khả dĩ cấp nhĩ đả ta chiết khấu" 你若能在十天內付清所有款項, 我可以給你打些折扣.
2. Tỉ dụ không thể phù hợp hoàn toàn với sự thật. ◎ Như: "tha thuyết đích thoại nhất định yếu đả cá chiết khấu, bất năng hoàn toàn thính tín" 他說的話一定要打個折扣, 不能完全聽信.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bớt đi, trừ đi một phần.

▸ Từng từ: 折 扣
扣馬而諫 khấu mã nhi gián

Từ điển trích dẫn

1. Giằng cương ngựa mà can. Xưa "Võ Vương" 武王 đánh vua "Trụ" 紂, tám trăm chư hầu đi theo, chỉ có "Bá Di" 伯夷 và "Thúc Tề" 叔齊 đón ngựa vua, giằng cương lại mà can.

▸ Từng từ: 扣 馬 而 諫
絲絲入扣 ti ti nhập khấu

Từ điển trích dẫn

1. Khi dệt vải trên khung cửi, sợi ngang sợi dọc thông qua cái go ("khấu" 筘) không hề rối loạn. Tỉ dụ nhịp nhàng ăn khớp, không chút sai trật. ◇ Lâm Tắc Từ 林則徐: "Sự thuân hậu khan tập thành thư, tỉ quyên hạng chẩn hạng, ti ti nhập khấu" 事竣後刊輯成書, 俾捐項賑項, 絲絲入扣 (Khuyến dụ quyên chẩn cáo thị 勸諭捐賑告示).

▸ Từng từ: 絲 絲 入 扣