ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
屏 - bình, bính, phanh
屏居 bính cư
Từ điển trích dẫn
1. Tránh đời, ở ẩn. ◇ Sử Kí 史記: "Ngụy Kì tạ bệnh, bính cư Lam Điền nam san chi hạ sổ nguyệt, chư tân khách biện sĩ thuyết chi, mạc năng lai" 魏其謝病, 屏居藍田南山之下數月, 諸賓客辯士說之, 莫能來 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kì cáo bệnh rút lui về ở ẩn ở chân núi phía nam Lam Điền mấy tháng. Các tân khách biện sĩ không ai thuyết được ông trở lại.
▸ Từng từ: 屏 居
屏氣 bình khí
Từ điển trích dẫn
1. Không dám thở, nín thở, không dám lên tiếng. Hình dung e sợ, kính cẩn. § Cũng nói là "bính tức" 屏息. ◇ Luận Ngữ 論語: "Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã, bính khí tự bất tức giả" 攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó, nín hơi dường như không dám thở.
▸ Từng từ: 屏 氣
屏退 bính thối
Từ điển trích dẫn
1. Đuổi lui ra, hô người tránh ra xa. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Đế nãi bính thối tả hữu, khấp dụ Hủ viết: Khanh năng liên Hán triều, cứu trẫm mệnh hồ?" 帝乃屏退左右, 泣諭詡曰: 卿能憐漢朝, 救朕命乎? (Đệ thập tam hồi) Vua bèn đuổi tả hữu ra xa, rồi khóc bảo (Giả) Hủ rằng: Khanh có thương nhà Hán mà cứu lấy trẫm không?
▸ Từng từ: 屏 退
屏障 bình chướng
屏風 bình phong
屏风 bình phong
雀屏 tước bình
Từ điển trích dẫn
1. Tương truyền Đậu Nghị 竇毅 kén rể, cho vẽ hai con công trên bình phong, ngầm có ý rằng người nào bắn trúng mắt thì được chọn. Đường Cao Tổ 唐高祖 Lí Uyên 李淵 bắn trúng, Đậu Nghị bèn gả con gái cho (Cựu Đường thư 舊唐書). § Nay dùng những thành ngữ "tước bình trúng tuyển" 雀屏中選, "bình khai kim khổng tước" 屏開金孔雀, "tước bình trúng mục" 雀屏中目 để chỉ việc được chọn làm con rể.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm bình phong vẽ chim sẻ. Chỉ sự cầu hôn, hoặc kén rể. Do điển Đậu công đời Sơ Đường, vẽ chim sẻ lên tấm bình phong, hẹn rằng ai bắn trúng mắt chim sẻ thì gả con gái cho.
▸ Từng từ: 雀 屏