境 - cảnh
仙境 tiên cảnh

tiên cảnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cảnh đẹp

Từ điển trích dẫn

1. Cõi tiên.
2. Nơi có cảnh trí rất đẹp. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Khán khán hồ quang sơn sắc, chân như tiên cảnh" 看看湖光山色, 真如仙境 (Đệ tam thập ngũ hồi) Nhìn coi ánh hồ màu núi, thật như cảnh tiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cõi tiên. Nơi tiên ở. Thơ Tản Đà: » Nửa năm tiên cảnh, Một bước trần ai «.

▸ Từng từ: 仙 境
佛境 phật cảnh

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh giới của Phật. ◎ Như: "an trụ Phật cảnh" 安住佛境.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi Phật ở — Ngôi chùa Phật.

▸ Từng từ: 佛 境
佳境 giai cảnh

Từ điển trích dẫn

1. Nơi quang cảnh đẹp. § Cũng viết "giai cảnh" 佳景.
2. Chỗ thích thú. ◇ Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: "Cố Trường Khang đạm cam giá, tiên thực vĩ. Vấn sở dĩ, vân: Tiệm chí giai cảnh" 顧長康啖甘蔗, 先食尾. 問所以, 云:漸至佳境 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Bài điệu 排調) Cố Trường Khang ăn mía, ăn khúc đuôi trước. (Có người) hỏi tại sao, (ông) nói: Dần dần đến chỗ thích thú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cảnh đẹp. Chữ Cảnh cũng thường viết 景 — Hoàn cảnh tốt đẹp.

▸ Từng từ: 佳 境
入境 nhập cảnh

nhập cảnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhập cảnh, vào lãnh thổ một nước

Từ điển trích dẫn

1. Vào một vùng đất. ◇ Tân Đường Thư 新唐書: "Đại hạn, hoàng bất nhập cảnh" 大旱, 蝗不入境 (Lí Thân truyện 李紳傳).
2. Vào lãnh thổ một quốc gia.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vào vùng đất của một quốc gia.

▸ Từng từ: 入 境
困境 khốn cảnh

khốn cảnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tình thế khó khăn, hoàn cảnh khốn quẫn

▸ Từng từ: 困 境
境內 cảnh nội

cảnh nội

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trong phạm vi đất nước, trong nước

Từ điển trích dẫn

1. Quốc nội. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Kim trinh tín chi sĩ, bất doanh vu thập, nhi cảnh nội chi quan dĩ bách sổ, tất nhậm trinh tín chi sĩ, tắc nhân bất túc quan" 今貞信之士, 不盈于十, 而境內之官以百數, 必任貞信之士, 則人不足官 (Ngũ đố 五蠹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trong vùng đất của mình, không ra ngoài.

▸ Từng từ: 境 內
境况 cảnh huống

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ hoàn cảnh và tình trạng.

▸ Từng từ: 境 况
境地 cảnh địa

cảnh địa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoàn cảnh, tình huống

Từ điển trích dẫn

1. Tình huống, tình cảnh. ◎ Như: "ngã môn mục tiền đích cảnh địa thập phần nguy cấp" 我們目前的境地十分危急.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất. Khu vực.

▸ Từng từ: 境 地
境域 cảnh vực

Từ điển trích dẫn

1. Cương vực, khu đất bên trong vùng giới hạn.
2. Cảnh giới. ◎ Như: "hí kịch nghệ thuật đích cảnh vực" 戲劇藝術的境域.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Cảnh giới 境界.

▸ Từng từ: 境 域
境外 cảnh ngoại

cảnh ngoại

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngoài nước, ở nước ngoài

▸ Từng từ: 境 外
境況 cảnh huống

cảnh huống

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hoàn cảnh, tình huống

▸ Từng từ: 境 況
境界 cảnh giới

cảnh giới

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cảnh giới, ranh giới
2. trình độ

Từ điển trích dẫn

1. Bờ cõi, cương giới. ◇ Liệt Tử 列子: "Tây cực chi nam ngung hữu quốc yên, bất tri cảnh giới chi sở tiếp, danh Cổ Mãng chi quốc" 西極之南隅有國焉, 不知境界之所接, 名古莽之國 (Chu Mục vương 周穆王).
2. Trường sở, địa phương, nơi chốn. ◇ Da Luật Sở Tài 耶律楚材: "Ngã ái bắc thiên chân cảnh giới, Càn khôn nhất sắc tuyết hoa phi" 我愛北天真境界, 乾坤一色雪花霏 (Ngoại đạo lí hạo 外道李浩).
3. Cảnh huống, tình cảnh. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Nhân cư thế gian, tổng bị tha điên điên đảo đảo, tựu thị na không huyễn bất thật, cảnh giới ngẫu nhiên" 人居世間, 總被他顛顛倒倒, 就是那空幻不實, 境界偶然 (Quyển tam thập lục).
4. Tình huống biểu hiện, trình độ đạt tới của sự vật. Cũng riêng chỉ ý cảnh biểu hiện được trong thơ, văn, hội họa, v.v. ◇ Từ Trì 徐遲: "Mỗi thứ diễn xuất, tha đô tiến đáo xuất thần nhập hóa đích cảnh giới" 每次演出, 他都進到出神入化的境界 (Mẫu đan 牡丹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ cõi — Vùng. Khu.

▸ Từng từ: 境 界
境遇 cảnh ngộ

cảnh ngộ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cảnh ngộ, hoàn cảnh

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh huống cùng những sự tình gặp phải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoàn cảnh gặp phải.

▸ Từng từ: 境 遇
壓境 áp cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sát cõi, ý nói quân giặc tiến sát đến bờ cõi đất nước.

▸ Từng từ: 壓 境
夢境 mộng cảnh

mộng cảnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

cõi mộng, cảnh mơ

▸ Từng từ: 夢 境
布境 bố cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt các chi tiết cảnh vật trong bức họa — Bày biện phong cảnh trên sân khấu.

▸ Từng từ: 布 境
幻境 huyễn cảnh

huyễn cảnh

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh giới không thực. ◇ Hoa nguyệt ngân 花月痕: "Kim thiên ngã chẩm đích giá dạng mê hoặc khởi lai, mạc phi thị mộng trung huyễn cảnh ma?" 今天我怎的這樣迷惑起來, 莫非是夢中幻境麼? (Đệ thất hồi 第七回).

ảo cảnh

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh giới không thực. ◇ Hoa nguyệt ngân 花月痕: "Kim thiên ngã chẩm đích giá dạng mê hoặc khởi lai, mạc phi thị mộng trung huyễn cảnh ma?" 今天我怎的這樣迷惑起來, 莫非是夢中幻境麼? (Đệ thất hồi 第七回).

▸ Từng từ: 幻 境
朔境 sóc cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất phía bắc. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: » Trời Giản phố vận ra Sóc cảnh, trải bao phen gian hiểm mới có ngày nay « ( Sóc cảnh đây chỉ đất Bắc hà ).

▸ Từng từ: 朔 境
梦境 mộng cảnh

mộng cảnh

giản thể

Từ điển phổ thông

cõi mộng, cảnh mơ

▸ Từng từ: 梦 境
止境 chỉ cảnh

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ cuối cùng, chỗ không thể lên quá được nữa. ◎ Như: "học vô chỉ cảnh" 學無止境 việc học không bao giờ tới cùng.

▸ Từng từ: 止 境
环境 hoàn cảnh

hoàn cảnh

giản thể

Từ điển phổ thông

hoàn cảnh, thực tại

▸ Từng từ: 环 境
環境 hoàn cảnh

hoàn cảnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

hoàn cảnh, thực tại

Từ điển trích dẫn

1. Vùng chung quanh. ◇ Hồng Mại 洪邁: "Nhị nguyệt, hoàn cảnh đạo khởi, ấp lạc phần lưu vô dư" 二月, 環境盜起, 邑落焚劉無餘 (Di kiên giáp chí 夷堅甲志, Tông bổn ngộ dị nhân 宗本遇異人).
2. Bao quanh, bao vây. ◇ Lưu Đại Khôi 劉大櫆: "(Lô) Quân chi vị trị yển sư, sơ xuất vi Thiểm chi Lũng Tây huyện, khấu tặc hoàn cảnh" 君之未治 偃師, 初出為陝之隴西縣, 寇賊環境 (Yển sư tri huyện Lô Quân truyện 偃師知縣盧君傳).
3. Môi trường, điều kiện tự nhiên và điều kiện xã hội chung quanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tất cả các thứ các vật xung quanh — Trường hợp gặp phải.

▸ Từng từ: 環 境
異境 dị cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất lạ.

▸ Từng từ: 異 境
處境 xử cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoàn cảnh mình đang ở, đang gặp — Ăn ở tùy theo cảnh ngộ.

▸ Từng từ: 處 境
越境 việt cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt biên giới, ra nước ngoài.

▸ Từng từ: 越 境
逆境 nghịch cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều ngang trái gặp phải.

▸ Từng từ: 逆 境
遠境 viễn cảnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất xa.

▸ Từng từ: 遠 境
邊境 biên cảnh

Từ điển trích dẫn

1. Vùng đất ở biên cương. ☆ Tương tự: "biên giới" 邊界, "biên cương" 邊疆, "biên thùy" 邊陲, "quốc giới" 國界, "quốc cảnh" 國境. ★ Tương phản: "nội địa" 內地.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ giáp ranh giữa hai nước.

▸ Từng từ: 邊 境
事過境遷 sự quá cảnh thiên

Từ điển trích dẫn

1. Việc đã qua, hoàn cảnh cũng thay đổi. ☆ Tương tự: "thế dịch thì di" 世易時移. ★ Tương phản: "tức cảnh sanh tình" 即景生情, "kí ức do tân" 記憶猶新.

▸ Từng từ: 事 過 境 遷
漸至佳境 tiệm chí giai cảnh

Từ điển trích dẫn

1. § Ông "Cố Khải Chi" 顧愷之 mỗi khi ăn mía thì ăn từ ngọn tới gốc và nói rằng "tiệm chí giai cảnh" 漸至佳境 dần dần vào cảnh thú. Vì thế nên sự gì bởi khổ mà đến sướng gọi là "giá cảnh" 蔗境. Cũng có nghĩa như "giai cảnh" 佳境.

▸ Từng từ: 漸 至 佳 境