堡 - bảo
城堡 thành bảo

thành bảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thành trì, thành quách

▸ Từng từ:
堡壘 bảo lũy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung tường thành đắp lên ngăn giặc.

▸ Từng từ:
堡障 bảo chướng

Từ điển trích dẫn

1. Thành nhỏ, bờ lũy đắp để phòng vệ. ◇ Tân Đường Thư : "(Bùi) Thức chí, trị bảo chướng, chỉnh nhung khí, khai truân điền" , , , (Bùi Thức truyện ).
2. Bình phong, bình chướng. ◇ Nguyên Chẩn : "Tự phi quốc chi can thành, tổng chi lợi khí, an năng vi ngã bảo chướng, sam di khấu thù" , , , (Gia trần sở kiểm giáo tả bộc xạ chế ). § Xem thêm: "can thành" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức thành đất, đắp lên để ngăn giặc.

▸ Từng từ:
暗堡 ám bảo

ám bảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

boongke (quân sự)

▸ Từng từ:
炮堡 pháo bảo

Từ điển trích dẫn

1. Bức thành có đặt súng lớn để phòng thủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức thành có đặt súng lớn để chống giặc.

▸ Từng từ:
聖彼得堡 thánh bỉ đắc bảo

Từ điển trích dẫn

1. Tên thành thị Са́нкт-Петербу́рг, lớn thứ hai của "Nga-la-tư" (Russia). § Tiếng Anh: Saint Petersburg (năm 1914 bị đổi thành Petrograd, năm 1924 thành Leningrad, từ năm 1991 lấy lại tên Saint Petersburg).

▸ Từng từ: