ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
圍 - vi, vy
包圍 bao vi
Từ điển phổ thông
1. vây, bọc
2. bao vây
2. bao vây
Từ điển trích dẫn
1. Vây chung quanh.
2. Thuật ngữ quân sự: (1) Đồng thời tấn công ở mặt chính, bọc lấy hai cánh quân hai bên và đánh lên từ phía sau quân địch. (2) Hình thế tác chiến, vây lấy quân địch khắp ba mặt hoặc bốn mặt.
2. Thuật ngữ quân sự: (1) Đồng thời tấn công ở mặt chính, bọc lấy hai cánh quân hai bên và đánh lên từ phía sau quân địch. (2) Hình thế tác chiến, vây lấy quân địch khắp ba mặt hoặc bốn mặt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vây kín xung quanh, như gói lại, bọc lại.
▸ Từng từ: 包 圍
棘圍 cức vi
Từ điển trích dẫn
1. Trường thi, khảo tràng. § Đời Ngũ Đại học trò vào thi hay làm ồn, quan trường bắt trồng gai kín cả xung quanh trường thi, cấm ra vào ồn ào, nên gọi thi Hương, thi Hội là "cức vi" 棘圍. § Cũng gọi là: "cức vi" 棘闈, "cức viện" 棘院. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Tương cức vi thủ noãn, Bả thiết nghiễn ma xuyên" 將棘圍守暖, 把鐵硯磨穿 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhất chiết) § Nhượng Tống dịch thơ: Đất trường thi, ngồi đã nhẵn lì, Mực mài, nghiên sắt mòn đi mấy phần.
2. Dùng cây kinh cây cức vây bọc chung quanh thành tràng sở.
2. Dùng cây kinh cây cức vây bọc chung quanh thành tràng sở.
▸ Từng từ: 棘 圍