圍 - vi, vy
包圍 bao vi

bao vi

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vây, bọc
2. bao vây

Từ điển trích dẫn

1. Vây chung quanh.
2. Thuật ngữ quân sự: (1) Đồng thời tấn công ở mặt chính, bọc lấy hai cánh quân hai bên và đánh lên từ phía sau quân địch. (2) Hình thế tác chiến, vây lấy quân địch khắp ba mặt hoặc bốn mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vây kín xung quanh, như gói lại, bọc lại.

▸ Từng từ:
周圍 chu vi

Từ điển trích dẫn

1. Đường vòng quanh một hình.
2. Chung quanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vòng quanh. Một vòng xung quanh.

▸ Từng từ:
四圍 tứ vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bốn bên. Đoạn trường tân thanh : » Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi «.

▸ Từng từ:
圍兜 vi đâu

vi đâu

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái yếm

▸ Từng từ:
圍困 vi khốn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị quân giặc vây kín rất nguy ngập.

▸ Từng từ:
圍坐 vi tọa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngồi vây quanh.

▸ Từng từ:
圍城 vi thành

vi thành

phồn thể

Từ điển phổ thông

vây hãm thành, bao vây

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vây đánh thành của giặc.

▸ Từng từ:
圍塲 vi trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất được vây bọc lại để săn bắn.

▸ Từng từ:
圍尺 vi xích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thước vải ( đo được xung quanh của vật ).

▸ Từng từ:
圍巾 vi cân

vi cân

phồn thể

Từ điển phổ thông

khăn choàng, khăn quàng

▸ Từng từ:
圍攻 vi công

vi công

phồn thể

Từ điển phổ thông

bao vây, vây đánh

▸ Từng từ:
圍棋 vi kì

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một lối đánh cờ của Trung Hoa thời xưa. Ta cũng gọi là Cờ vây.

▸ Từng từ:
圍牆 vi tường

vi tường

phồn thể

Từ điển phổ thông

rào lại, xây bao chung quanh

▸ Từng từ:
圍繞 vi nhiễu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vây quanh. Vòng quanh.

▸ Từng từ:
圍裙 vi quần

vi quần

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái tạp dề

▸ Từng từ:
棘圍 cức vi

Từ điển trích dẫn

1. Trường thi, khảo tràng. § Đời Ngũ Đại học trò vào thi hay làm ồn, quan trường bắt trồng gai kín cả xung quanh trường thi, cấm ra vào ồn ào, nên gọi thi Hương, thi Hội là "cức vi" . § Cũng gọi là: "cức vi" , "cức viện" . ◇ Tây sương kí 西: "Tương cức vi thủ noãn, Bả thiết nghiễn ma xuyên" , 穿 (Đệ nhất bổn , Đệ nhất chiết) § Nhượng Tống dịch thơ: Đất trường thi, ngồi đã nhẵn lì, Mực mài, nghiên sắt mòn đi mấy phần.
2. Dùng cây kinh cây cức vây bọc chung quanh thành tràng sở.

▸ Từng từ:
突圍 đột vi

Từ điển trích dẫn

1. Phá vòng vây.◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Chúng tướng các tự hỗn chiến, chỉ hữu Tổ Mậu cân định Tôn Kiên, đột vi nhi tẩu" , , (Đệ ngũ hồi) Các tướng đánh nhau hỗn loạn, chỉ có Tổ Mậu theo Tôn Kiên phá vòng vây chạy.

▸ Từng từ:
範圍 phạm vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giới hạn không thể vượt ra, giống như cái khuôn vây quanh.

▸ Từng từ:
腰圍 yêu vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vòng lưng — Cái dây lưng. Cũng như Yêu đái .

▸ Từng từ:
解圍 giải vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi bỏ vòng vây.

▸ Từng từ:
週圍 chu vi

chu vi

phồn thể

Từ điển phổ thông

chu vi, vòng quanh, bao quanh

▸ Từng từ:
重圍 trùng vi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vòng vây nhiều lớp. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: » … Giải trùng vi mà tìm tới quân vương «.

▸ Từng từ: