句 - câu, cú, cấu
佳句 giai cú

Từ điển trích dẫn

1. Câu văn, câu thơ hay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu văn câu thơ đẹp.

▸ Từng từ: 佳 句
例句 lệ cú

lệ cú

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

câu mẫu

▸ Từng từ: 例 句
傑句 kiệt cú

Từ điển trích dẫn

1. Câu văn thơ tuyệt hay. § Cũng nói là "giai cú" 佳句.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu văn thơ tuyệt hay.

▸ Từng từ: 傑 句
句斷 cú đoạn

Từ điển trích dẫn

1. Phân đoạn câu văn.
2. Chỉ cú pháp.

▸ Từng từ: 句 斷
句格 cú cách

Từ điển trích dẫn

1. Cách thức đặt câu. ◇ Kỉ Quân 紀昀: "Hựu hữu hành thư nhất đoạn, bác lạc tàn khuyết. Ngoạn kì cú cách, tự thị nhất từ" 又有行書一段, 剝落殘缺. 玩其句格, 似是一詞 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記, Cô vọng thính chi nhị 姑妄聽之二).

▸ Từng từ: 句 格
句法 cú pháp

Từ điển trích dẫn

1. Bộ môn nghiên cứu về ngữ pháp, xét cấu kết, cách ngắt chấm câu văn.
2. Kết cấu câu văn. ◎ Như: "cú pháp nghiêm cẩn" 句法很嚴謹 kết cấu cẩn trọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc viết câu văn, ngắt câu cho đúng. Cũng gọi là Cú cách 格.

▸ Từng từ: 句 法
句當 câu đương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp xếp giải quyết công việc.

▸ Từng từ: 句 當
句讀 cú đậu

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa trong cách viết văn, có đủ nghĩa gọi là "cú" 句, chưa đủ nghĩa mà phải ngắt lại một chút gọi là "đậu" 讀. Chỉ cách chấm câu. § Cũng viết là "cú độ" 句度. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Ngã ngôn quân bất thông, kim ích nghiệm hĩ. Cú đậu thượng bất tri da?" 我言君不通, 今益驗矣. 句讀尚不知邪? (Tiên nhân đảo 仙人島) Thiếp vẫn nói chàng chưa hiểu, nay càng nghiệm đúng. Cách chấm câu còn chưa biết à?

▸ Từng từ: 句 讀
疉句 điệp cú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu thơ lặp lại. Chẳng hạn trong lối thơ liên hoàn, câu cuối bài trên được lập lại để thành câu đầu bài cuối.

▸ Từng từ: 疉 句
章句 chương cú

Từ điển trích dẫn

1. "Chương" 章 là một phần đoạn trong thơ văn có ý nghĩa trọn vẹn. "Cú" 句 là một câu.
2. Phân tích chương tiết và câu viết trong văn tự. Cũng phiếm chỉ chú thích sách vở.
3. Chỉ văn chương, thi từ. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Nhân các hữu nhất phích, Ngã phích tại chương cú" 人各有一癖, 我癖在章句 (San trung độ ngâm 山中獨吟) Mỗi người có cái ham thích của mình, Ta thì thích văn chương thơ phú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài văn và câu văn.

▸ Từng từ: 章 句
絶句 tuyệt cú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài thơ Đường luật có 4 câu. Cũng gọi là Tứ tuyệt — Bài văn, câu thơ cực hay.

▸ Từng từ: 絶 句
聯句 liên cú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài thơ do mỗi người làm một câu, nối tiếp nhau mà thành.

▸ Từng từ: 聯 句
語句 ngữ cú

ngữ cú

phồn thể

Từ điển phổ thông

câu nói, câu viết

▸ Từng từ: 語 句
警句 cảnh cú

Từ điển trích dẫn

1. Câu thơ văn rất hay. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thông thiên khán lai, các hữu các nhân đích cảnh cú" 通篇看來, 各有各人的警句 (Đệ tam thập bát hồi) Xem hết các bài thơ, bài nào cũng có câu hay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu văn rất hay trong bài văn.

▸ Từng từ: 警 句
语句 ngữ cú

ngữ cú

giản thể

Từ điển phổ thông

câu nói, câu viết

▸ Từng từ: 语 句
辭句 từ cú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Câu văn.

▸ Từng từ: 辭 句
尋章摘句 tầm chương trích cú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm từng lời, lấy ra từng câu từng chữ mà học, mà xét. Chỉ cái học hẹp hòi, chú trọng hình thức văn chương mà nhẹ về tư tưởng.

▸ Từng từ: 尋 章 摘 句