備 - bị
不備 bất bị

bất bị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

không sẵn sàng, không chuẩn bị trước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không đầy đủ. Không biết. Cũng như Bất tận. Tiếng dùng trong thư từ — Không sắp xếp phòng ngừa trước.

▸ Từng từ: 不 備
備件 bị kiện

bị kiện

phồn thể

Từ điển phổ thông

phần để giành

▸ Từng từ: 備 件
備位 bị vị

Từ điển trích dẫn

1. Thêm vào cho đủ chỗ. § Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan nhận chức. ◇ Hán Thư 漢書: "Thần tương hạnh đắc bị vị, bất năng phụng minh pháp, quảng giáo hóa, lí tứ phương, dĩ tuyên thánh đức" 臣相幸得備位, 不能奉明法, 廣教化, 理四方, 以宣聖德 (Ngụy tướng truyện 魏相傳) Thần may được bổ sung vào chức vị, không biết phụng sự phép cao minh, giáo hóa rộng khắp, chỉnh trị bốn phương, để phát dương thánh đức.
2. Phiếm chỉ sung nhậm, nhậm chức. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Khanh mông quốc ân, bị vị phiên phụ, bất tư cầu hiền dĩ báo thù sủng" 卿蒙國恩, 備位藩輔, 不思求賢以報殊寵 (Nho lâm truyện 儒林傳) Khanh đội ơn nước, nhậm chức phiên phụ, không tìm bậc hiền tài để báo đáp ân sủng đặc biệt.
3. Sung số.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thêm vào cho đủ chỗ. Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan. Xem thêm Bị số 備數.

▸ Từng từ: 備 位
備員 bị viên

Từ điển trích dẫn

1. Sung số. § Giữ chức quan nhưng không có thực quyền hoặc không làm việc thật sự. ◇ Sử Kí 史記: "Bác sĩ tuy thất thập nhân, đặc bị viên phất dụng" 博士雖七十人, 特備員弗用 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Bác sĩ tuy có bảy mươi người, chỉ làm vì không dùng.
2. Khiêm từ dùng khi nhậm chức hoặc nhậm sự. ◇ Tục tư trị thông giám 續資治通鑒: "Thần tiền nhật bị viên chánh phủ" 臣前日備員政府 (Tống Anh Tông trị bình tứ niên 宋英宗治平四年) Thần ngày trước may được sung chức chính phủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người được lấy cho đủ số. Tiếng khiêm nhường khi ra làm quan. Xem thêm Bị số 備數, Bị vị 備位.

▸ Từng từ: 備 員
備家 bị gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà sung túc, dư ăn dư mặc.

▸ Từng từ: 備 家
備數 bị số

Từ điển trích dẫn

1. Sung số, lấy thêm vào cho đủ số. ◇ Trần Hộc 陳鵠: "Tự thử cấm uyển khuyết nhân, thượng vị thiểu niên khinh bạc, bất túc vi quán các trọng, thì tể tham thượng ý, nãi dẫn Bành Thừa bị số" 自此禁苑闕人, 上謂少年輕薄, 不足為館閣重, 時宰探上意, 乃引彭乘備數 (Kì cựu tục văn 耆舊續聞, Quyển ngũ).
2. Tiếng tự khiêm khi nhận chức quan. ◇ Du Việt 俞樾: "Bộc thì bị số giáo thù phủ quan, nhàn vô tha chức" 僕時備數校讎府官, 閑無他職 (Xuân tại đường tùy bút 春在堂隨筆, Quyển ngũ) Kẻ hèn lúc đó may được làm chức giáo thù (khảo đính thư tịch) ở phủ quan, thư nhàn không có chức nào khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thêm vào cho đủ số, tiếng khiêm nhường khi thi đậu hoặc ra làm quan, ý nói mình bất tài, được đậu hoặc làm quan là do triều đình muốn lấy cho đủ số mà thôi.

▸ Từng từ: 備 數
備料 bị liệu

bị liệu

phồn thể

Từ điển phổ thông

chuẩn bị nguyên liệu

▸ Từng từ: 備 料
備案 bị án

Từ điển trích dẫn

1. Trình lên chủ quản hồ sơ về công việc làm để sẵn sàng được kiểm soát tra khảo. ☆ Tương tự: "đăng kí" 登記, "lập án" 立案, "chú sách" 註冊, "tồn án" 存案.
2. Hồ sơ chuẩn bị cho phương án. ◎ Như: "tố thập ma sự đô yếu hữu cá bị án, dĩ miễn xuất liễu ý ngoại, thố thủ bất cập" 做什麼事都要有個備案, 以免出了意外, 措手不及 làm việc gì cũng đều cần phải lập hồ sơ, để tránh khỏi gặp phải bất ngờ hoặc sai sót bất cập.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự việc đã được trình báo đầy đủ.

▸ Từng từ: 備 案
備榜 bị bảng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bảng phụ. bảng thêm vào cho đủ. Tức Phó bảng.

▸ Từng từ: 備 榜
備考 bị khảo

Từ điển trích dẫn

1. Giữ lại để tham khảo.
2. Phụ lục hoặc phụ chú cho thư sách, văn kiện... dùng để tham khảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm tòi đầy đủ.

▸ Từng từ: 備 考
備註 bị chú

bị chú

phồn thể

Từ điển phổ thông

lời ghi chú, lời phê bình

▸ Từng từ: 備 註
儲備 trừ bị

trừ bị

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Dành chứa, trữ sẵn để dùng khi cần đến. ☆ Tương tự: "trữ súc" 儲蓄. ◎ Như: "trữ bị lương thực" 儲備糧食.
2. § Ta quen đọc là "trừ bị".

trữ bị

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Dành chứa, trữ sẵn để dùng khi cần đến. ☆ Tương tự: "trữ súc" 儲蓄. ◎ Như: "trữ bị lương thực" 儲備糧食.
2. § Ta quen đọc là "trừ bị".

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dành sẵn đầy đủ. Ta hay đọc Trừ bị.

▸ Từng từ: 儲 備
充備 sung bị

Từ điển trích dẫn

1. Tham dự, đảm nhậm. ◇ Sái Ung 蔡邕: "Toại dụng thần Ung sung bị cơ mật" 遂用臣邕充備機密 (Nhượng thượng thư khất tại nhàn nhũng biểu văn 讓尚書乞在閑冗表文) Nhân dùng thần là (Sái) Ung tham dự việc cơ mật.
2. Sung mãn, đầy đủ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ không thiếu sót gì.

▸ Từng từ: 充 備
全備 toàn bị

Từ điển trích dẫn

1. Đầy đủ, hoàn chỉnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ hết, không thiếu gì.

▸ Từng từ: 全 備
具備 cụ bị

Từ điển trích dẫn

1. Đầy đủ, hoàn bị. ☆ Tương tự: "tề bị" 齊備. ★ Tương phản: "khiếm khuyết" 欠缺. ◇ Chu Biện 朱弁: "Kỉ cương pháp độ, hiệu lệnh văn chương, xán nhiên cụ bị" 紀綱法度, 號令文章, 燦然具備 (Khúc vị cựu văn 曲洧舊聞, Quyển nhất) Kỉ cương pháp độ, hiệu lệnh văn chương, sáng rõ đầy đủ.
2. Người để sai khiến.
3. Có sẵn, vốn có. ☆ Tương tự: "cụ hữu" 具有.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ, không thiếu sót gì.

▸ Từng từ: 具 備
准備 chuẩn bị

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "chuẩn bị" 準備.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp sẵn đầy đủ — Ta còn hiểu là sửa soạn, sắp sửa.

▸ Từng từ: 准 備
完備 hoàn bị

Từ điển trích dẫn

1. Hoàn chỉnh sẵn sàng. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Quyền tòng chi, mệnh nhân liên dạ trúc đàn hoàn bị, đại hội bách quan" 權從之, 命人連夜築壇完備, 大會百官 (Đệ bát thập tam hồi) (Tôn) Quyền nghe lời, sai người ngày đêm đắp đàn xong xuôi, hội họp cả trăm quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ, không thiếu sót gì.

▸ Từng từ: 完 備
後備 hậu bị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt đầy đủ để phòng về sau.

▸ Từng từ: 後 備
戒備 giới bị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phòng trước, lo đầy đủ.

▸ Từng từ: 戒 備
整備 chỉnh bị

Từ điển trích dẫn

1. Chuẩn bị, sắp đặt sẵn sàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt cho tử tế đầy đủ.

▸ Từng từ: 整 備
武備 vũ bị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự sắp đặt về việc quân sự.

▸ Từng từ: 武 備
準備 chuẩn bị

chuẩn bị

phồn thể

Từ điển phổ thông

chuẩn bị, dự trù, dự bị

Từ điển trích dẫn

1. Dự bị, để sẵn. § Cũng viết là "chuẩn bị" 准備. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tha tất dẫn quân lai cản, nhữ phân nhất bách nhân thượng san, tầm thạch tử chuẩn bị" 他必引軍來趕, 汝分一百人上山, 尋石子準備 (Đệ thất hồi) Đằng kia tất nó đem quân lại đuổi theo, ngươi phải chia ra một trăm người lên núi, tìm đá chất sẵn.
2. Dự định, dự liệu. ☆ Tương tự: "đả toán" 打算. ◇ Lão tàn du kí 老殘遊記: "Chuẩn bị thứ nhật vị minh thì, khán hải trung xuất nhật" 準備次日未明時, 看海中出日 (Đệ nhất hồi) Dự tính hôm sau lúc trời chưa sáng, coi mặt trời mọc trên biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Chuẩn bị 准備.

▸ Từng từ: 準 備
警備 cảnh bị

Từ điển trích dẫn

1. Cảnh giới phòng bị. ◇ Hán Thư 漢書: "Biên thùy vô cảnh bị" 邊陲無警備 (Trần Thang truyện 陳湯傳) Biên giới không được phòng bị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phòng ngừa trước để đối phó với việc bất trắc.

▸ Từng từ: 警 備
責備 trách bị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đòi cho được hoàn toàn.

▸ Từng từ: 責 備
軍備 quân bị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sửa soạn xếp đặt đầy đủ cho binh đội.

▸ Từng từ: 軍 備
防備 phòng bị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt đầy đủ từ trước, sẵn sàng đối phó.

▸ Từng từ: 防 備
預備 dự bị

dự bị

phồn thể

Từ điển phổ thông

dự bị, phòng bị sẵn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp sẵn trước cho đầy đủ.

▸ Từng từ: 預 備
预備 dự bị

dự bị

giản thể

Từ điển phổ thông

dự bị, phòng bị sẵn

▸ Từng từ: 预 備
准備金 chuẩn bị kim

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số tiền phòng hờ để dùng vào việc bất thường.

▸ Từng từ: 准 備 金
四六備覽 tứ lục bị lãm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một bộ sách, sưu tập những bài văn tứ lục, người sưu tập là Vũ Cán, danh sĩ đời Lê.

▸ Từng từ: 四 六 備 覽
求全責備 cầu toàn trách bị

Từ điển trích dẫn

1. Đòi hỏi đối với người hoặc việc phải được hoàn mĩ, không có khuyết điểm. ◇ Minh sử 明史: "Bất vấn nan dị, bất cố tử sanh, chuyên dĩ cầu toàn trách bị" 不問難易, 不顧死生, 專以求全責備 (Lô Tượng Thăng truyện 盧象昇傳).

▸ Từng từ: 求 全 責 備
越史備覽 việt sử bị lãm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một bộ sử Việt Nam, của Nguyễn Nghiễm, danh sĩ đời Lê, gồm 7 quyển. Đặc biệt, tác giả đã cải chánh những điều sai lầm của các bộ sử cũ.

▸ Từng từ: 越 史 備 覽