規 - quy
圓規 viên quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thước tròn của người thợ mộc thời cổ — Dụng cụ để vẽ hình tròn, tức cái Compas.

▸ Từng từ: 圓 規
場規 trường quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cách thức phép tắc phải tuân giữ ở nơi tih cử. Luật lệ của kì thi. Thơ Trần Tế Xương: » Tám khoa chưa khỏi phạm trường quy «.

▸ Từng từ: 場 規
子規 tử quy

tử quy

phồn thể

Từ điển phổ thông

chim đỗ quyên, chim cuốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ con chim cuốc.

▸ Từng từ: 子 規
官規 quan quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Quan chế 官制.

▸ Từng từ: 官 規
常規 thường quy

thường quy

phồn thể

Từ điển phổ thông

lệ thường, thói thường, tục lệ

▸ Từng từ: 常 規
廠規 xưởng quy

xưởng quy

phồn thể

Từ điển phổ thông

quy định của xưởng, nội quy của xưởng

▸ Từng từ: 廠 規
校規 hiệu quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Luật lệ trong trường học, tức nội quy của nhà trường.

▸ Từng từ: 校 規
法規 pháp quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Luật lệ phép tắc phải theo.

▸ Từng từ: 法 規
立規 lập quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm ra luật lệ để mọi người trong một đoàn thể cùng theo mà sinh hoạt.

▸ Từng từ: 立 規
箴規 châm quy

Từ điển trích dẫn

1. Răn dạy, khuyên răn. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Cố tiên dụng phiến từ dĩ tham kì tình, dĩ áp kì khí, nhiên hậu hảo hạ châm quy" 故先用騙詞以探其情, 以壓其氣, 然後好下箴規 (Đệ thập cửu hồi) Cho nên (Tập Nhân) trước nói dối (Bảo Ngọc) để dò ý và kềm ép cho nhụt bớt đi, rồi sau sẽ tìm cách khuyên răn.

▸ Từng từ: 箴 規
規儀 quy nghi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc lề lối.

▸ Từng từ: 規 儀
規則 quy tắc

quy tắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

quy tắc

Từ điển trích dẫn

1. Khuôn phép, quy phạm. ◎ Như: "tuân thủ giao thông quy tắc" 遵守交通規則.
2. Theo định thức, có quy luật. ◎ Như: "chánh thường nhân đích tâm tạng trình quy tắc đích khiêu động" 正常人的心臟呈規則的跳動.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn khổ lề lố phải theo.

▸ Từng từ: 規 則
規劃 quy hoạch

quy hoạch

phồn thể

Từ điển phổ thông

vạch ra mưu kế

▸ Từng từ: 規 劃
規定 quy định

quy định

phồn thể

Từ điển phổ thông

quy định

Từ điển trích dẫn

1. Hoạch định quy tắc. ◎ Như: "lão sư quy định thượng khóa bất khả sảo náo" 老師規定上課不可吵鬧.
2. Quy tắc đã định từ trước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt ra để làm phép tắc noi theo — Theo phép tắc mà đặt ra.

▸ Từng từ: 規 定
規律 quy luật

quy luật

phồn thể

Từ điển phổ thông

quy luật

Từ điển trích dẫn

1. Quy tắc, điều luật. ◎ Như: "sanh hoạt yếu hữu quy luật" 生活要有規律.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phép tắc phải theo.

▸ Từng từ: 規 律
規料 quy liệu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính toán xếp đặt công việc. Đoạn trường tân thanh có câu: » Hãy về tạm phó giam ngoài. Dặn nàng quy liệu trong đôi ba ngày «.

▸ Từng từ: 規 料
規格 quy cách

quy cách

phồn thể

Từ điển phổ thông

quy cách

▸ Từng từ: 規 格
規模 quy mô

Từ điển trích dẫn

1. Cách cục, trình thức. ◇ Ngụy thư 魏書: "Trung họa cửu châu, ngoại bạc tứ hải, tích kì vật thổ, chế kì cương vực, thử cái vương giả chi quy mô dã" 中畫九州, 外薄四海, 析其物土, 制其疆域, 此蓋王者之規模也 (Địa hình chí thượng 地形志上).
2. Phạm vi, tràng diện, khí thế, kích thước, tầm cỡ. ◇ Phù sanh lục kí 浮生六記: "Hải Tràng tự quy mô cực đại, sơn môn nội thực dong thụ, đại khả thập dư bão, ấm nùng như cái, thu đông bất điêu" 海幢寺規模極大, 山門內植榕樹, 大可十餘抱, 蔭濃如蓋, 秋冬不凋 (Lãng du kí khoái 浪游記快) Chùa Hải Tràng kích thước cực lớn, trong cổng chùa trồng một cây dong, thân to hơn mười ôm, bóng phủ rậm rạp như lọng, lá xanh tươi quanh năm.
3. Chỉ tài năng, khí khái. ◇ Tiền Hán Thư Bình Thoại 前漢書平話: "Nguyên thị hàn môn nhất tráng phu, Cùng thông văn vũ hữu quy mô" 元是寒門一壯夫, 窮通文武有規模 (Quyển thượng 卷上).
4. Phép tắc, mẫu mực, bảng dạng. ◇ Lục Du 陸游: "Dĩ vi danh lưu chi thi thiết, đương hữu tiền bối chi quy mô" 以為名流之施設, 當有前輩之規摹 (Hạ tạ đề cử khải 賀謝提舉啟).
5. Mô phỏng, bắt chước. ◇ Phương Bao 方苞: "Nãi quy mô cổ nhân chi hình mạo nhi phi kì chân dã" 乃規摹古人之形貌而非其真也 (Trữ lễ chấp văn cảo 儲禮執文稿, Tự 序).
6. Quy hoạch, trù liệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thước và khôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Chỉ cái kích thước, khuôn khổ thực hiện. Td: Đại quy mô ( khuôn khổ rộng lớn ), » Quy mô cũng rắp hỗn đồng «. ( Đại Nam Quốc Sử ).

▸ Từng từ: 規 模
規正 quy chính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uốn cho thẳng. Sửa chữa cho đúng.

▸ Từng từ: 規 正
規求 quy cầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tham lam, hay tìm kiếm lợi lộc.

▸ Từng từ: 規 求
規畫 quy hoạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bàn định trù tính.

▸ Từng từ: 規 畫
規矩 quy củ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thước tròn và cái thước vuông của người thợ mộc. Chỉ phép tắc phải theo.

▸ Từng từ: 規 矩
規程 quy trình

quy trình

phồn thể

Từ điển phổ thông

quy trình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn khổ và thứ tự phải theo.

▸ Từng từ: 規 程
規範 quy phạm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thước và khuôn, chỉ phép tắc khuôn mẫu phải theo — Có tính cách khuôn phép bó buộc.

▸ Từng từ: 規 範
規約 quy ước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều hẹn nhau đặt ra để là phép tắc noi theo.

▸ Từng từ: 規 約
規范 quy phạm

quy phạm

phồn thể

Từ điển phổ thông

quy phạm, chuẩn mực

▸ Từng từ: 規 范
規規 quy quy

Từ điển trích dẫn

1. Kinh sợ, thất thần, hoảng hốt, hoang mang. ◇ Trang Tử 莊子: "Ư thị khảm tỉnh chi oa văn chi, thích thích nhiên kinh, quy quy nhiên tự thất dã" 於是埳井之蛙聞之, 適適然驚, 規規然自失也 (Thu thủy 秋水) Con ếch giếng cạn khi ấy nghe nói thế, thấm thót giật mình, hoảng hốt, hoang mang.
2. Bo bo, hẹp hòi, câu nệ. ◇ Trang Tử 莊子: "Tử nãi quy quy nhiên nhi cầu chi dĩ sát, tác chi dĩ biện, thị trực dụng quản khuy thiên, dụng chùy chỉ địa dã, bất diệc tiểu hồ?" 子乃規規然而求之以察, 索之以辯, 是直用管闚天, 用錐指地也, 不亦小乎 (Thu thủy 秋水) Mà ngươi lại bo bo cầu bằng trí xét nét, lần bằng lời biện bác. Thật là lấy ống mà nhìn trời, lấy dùi mà chọc đất, chẳng cũng nhỏ nhen sao?
3. Tròn trịa, vành vạnh. § Thường dùng chỉ mặt trời, mặt trăng. ◇ Tương Phòng 蔣防: "Minh minh túy dong, Quy quy hạo chất" 冥冥睟容, 規規皓質 (Hằng Nga bôn nguyệt phú 姮娥奔月賦).

▸ Từng từ: 規 規
規諫 quy gián

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuyên can.

▸ Từng từ: 規 諫
半圓規 bán viên quy

Từ điển trích dẫn

1. Đồ đo giác độ, hình nửa vòng tròn khắc 180° (tiếng Pháp: rapporteur).

▸ Từng từ: 半 圓 規
大規模 đại quy mô

Từ điển trích dẫn

1. Phạm vi lớn, bề thế rộng lớn, cuộc diện lớn. ◎ Như: "đại quy mô đích quân sự diễn tập" 大規模的軍事演習.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khuôn mẫu lớn — Khuôn mẫu to lớn.

▸ Từng từ: 大 規 模
量角規 lượng giác quy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thước tròn trên có ghi sẵn phân độ, để đo độ lớn nhỏ của các góc.

▸ Từng từ: 量 角 規
規行矩步 quy hành củ bộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi theo cái thước tròn, bước theo cái thước vuông, ý nói hành động theo khuôn phép.

▸ Từng từ: 規 行 矩 步