瓣 - biện
瓣香 biện hương

Từ điển trích dẫn

1. (Thuật ngữ Phật giáo) § Còn nói là "nhất biện hương" 一瓣香.
2. Truyền thừa, kính ngưỡng.
3. Tỉ dụ tâm ý sùng kính. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Ngũ châu vạn quốc giai nhi nữ, Hải giác thiên nhai hiến biện hương" 五洲萬國佳兒女, 海角天涯獻瓣香 (Tham quan Lưu Hồ Lan kỉ niệm quán 參觀劉胡蘭紀念館).

▸ Từng từ: 瓣 香
一瓣香 nhất biện hương

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như "nhất chú hương" 一炷香. (Phật giáo thiền tông) Trưởng lão khai đường giảng đạo, khi đốt đến nén hương thứ ba liền nói một nén hương này kính hiến truyền thụ đạo pháp của một pháp sư. Sau lấy câu "nhất biện hương" 一瓣香 chỉ thầy trò truyền thụ cho nhau hoặc ngưỡng mộ người nào đó. ◇ Trần Sư Đạo 陳師道: "Hướng lai nhất biện hương, kính vị Tăng Nam Phong" 向來一瓣香, 敬為曾南豐 (Quan duyện văn trung công gia lục nhất đường đồ thư 觀兗文忠公家六一堂圖書). § Tăng Củng 曾鞏 (Nam Phong) là thầy của Trần Sư Đạo.

▸ Từng từ: 一 瓣 香