放 - phóng, phương, phỏng
奔放 bôn phóng

Từ điển trích dẫn

1. Chạy mau.
2. Hình dung thế nước vọt lên, tuôn chảy.
3. Hình dung khí thế hùng vĩ, cảm tình không bị câu thúc. ◇ Tăng Củng : "Hựu như trường hà, hạo hạo bôn phóng, vạn lí nhất tả, mạt thế do tráng" , , , (Đại nhân tế Lí Bạch văn ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy mau.

▸ Từng từ:
安放 an phóng

an phóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đặt, để

▸ Từng từ:
投放 đầu phóng

đầu phóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ném vào, đặt vào

▸ Từng từ:
播放 bá phóng

bá phóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

truyền, phát (thông tin, tin tức)

Từ điển trích dẫn

1. Truyền, phát (âm nhạc hoặc tin tức... dùng làn sóng điện hoặc sóng âm thanh vô tuyến). ◎ Như: "bá phóng tân văn" .

▸ Từng từ:
放下 phóng hạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ném xuống phía dưới — Thả xuống.

▸ Từng từ:
放人 phóng nhân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người có cuộc sống buông thả, không theo phong tục tập quán, lễ nghi thông thường — Cũng chỉ người ở ẩn, không ràng buộc trong khuôn khổ nào.

▸ Từng từ:
放任 phóng nhiệm

phóng nhiệm

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặc kệ, người ra sao thì ra, không dính dáng đến.

phóng nhậm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nuông chiều, cưng chiều

▸ Từng từ:
放債 phóng trái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho vay lấy lời — Bỏ vốn ra cho người khác làm ăn, rồi chia lời với mình.

▸ Từng từ:
放出 phóng xuất

phóng xuất

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thả ra, buông ra, buông tha

▸ Từng từ:
放命 phóng mệnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông trôi lệnh trên. Trái lệnh trên.

▸ Từng từ:
放夜 phóng dạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông thả cho đi lại suốt đêm ngoài đường, không cấm đoán.

▸ Từng từ:
放大 phóng đại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho lớn lên, cho to hơn.

▸ Từng từ:
放學 phóng học

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết giờ học. Tan học.

▸ Từng từ:
放射 phóng xạ

phóng xạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

phóng xạ, bức xạ, phát xạ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắn tia sáng ra.

▸ Từng từ:
放屁 phóng thí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh rắm ( đánh địt ). Sau này ta còn gọi là Trung tiện.

▸ Từng từ:
放开 phóng khai

phóng khai

giản thể

Từ điển phổ thông

phóng thích, giải thoát, giải phóng

▸ Từng từ:
放弃 phóng khí

phóng khí

giản thể

Từ điển phổ thông

từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ đi

▸ Từng từ:
放心 phóng tâm

phóng tâm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tĩnh tâm, thư giãn

Từ điển trích dẫn

1. Cái lòng phóng túng, buông thả. ◇ Tư Mã Quang : "Triêu tịch xuất nhập khởi cư, vị thường bất tại lễ nhạc chi gian, dĩ thu kì phóng tâm, kiểm kì mạn chí, thử lễ nhạc chi sở dĩ vi dụng dã" , , , , (Đáp cảnh nhân luận dưỡng sanh cập nhạc thư ).
2. Mở rộng, buông thả cõi lòng. ◇ Vương Duy : "Huề thủ truy lương phong, Phóng tâm vọng càn khôn" , (Qua viên thi ).
3. Tâm tình yên ổn, không có điều lo nghĩ. ◇ Anh liệt truyện : "Bán nguyệt chi nội, cứu binh tất đáo, nhĩ bối giai nghi phóng tâm" , , (Đệ nhị nhị hồi).
4. Quyết tâm. ◇ Vô danh thị : "Yêm khu mã li Tân Dã, thành tâm yết Khổng Minh, kim niên hựu bất ngộ, phóng tâm thiêu đích thảo am bình" , , , (Bác vọng thiêu truân , Đệ nhất chiệp).
5. Nhân tâm li tán. ◇ Mặc Tử : "Thị cố dĩ thưởng bất đương hiền, phạt bất đương bạo, kì sở thưởng giả dĩ vô cố hĩ, kì sở phạt giả diệc vô tội, thị dĩ sử bách tính giai phóng tâm giải thể" , , , , 使 (Thượng hiền hạ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phóng hoài — Cũng chỉ sự không lo nghĩ, để ý gì.

▸ Từng từ:
放恣 phóng tứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tính tình buông thả, hành động theo ý mình.

▸ Từng từ:
放懷 phóng hoài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông thả lòng dạ, muốn gì là làm.

▸ Từng từ:
放手 phóng thủ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông thả cho tay mình, ý nói làm gì thì làm, không biết kiêng nể.

▸ Từng từ:
放施 phóng thí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem cho.

▸ Từng từ:
放映 phóng ánh

phóng ánh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chiếu phim

▸ Từng từ:
放曠 phóng khoáng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tính tình rộng rãi, không chịu gò bó trong khuôn khổ nào.

▸ Từng từ:
放松 phóng tông

phóng tông

giản thể

Từ điển phổ thông

nới lỏng, buông lỏng, thả lỏng

▸ Từng từ:
放棄 phóng khí

phóng khí

phồn thể

Từ điển phổ thông

từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ đi

Từ điển trích dẫn

1. Vứt bỏ. ◇ Văn minh tiểu sử : "Sanh tại địa cầu thượng tựu cai sáng lập sự nghiệp, bất hảo phóng khí nghĩa vụ, tổng yếu tưởng pháp tử sanh lợi" , , (Đệ tứ thập hồi).
2. Lưu phóng, biếm truất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liệng bỏ đi. Ruồng bỏ.

▸ Từng từ:
放歌 phóng ca

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớn tiếng mà hát — Hát nghêu ngao, không theo bài bản âm điệu gì.

▸ Từng từ:
放洋 phóng dương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ra khơi, hướng thuyền ra biển xa.

▸ Từng từ:
放浪 phóng lãng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phóng đãng .

▸ Từng từ:
放火 phóng hỏa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi lửa đốt cho cháy.

▸ Từng từ:
放燈 phóng đăng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho thắp đèn và đi lại trong ban đêm, không cấm đoán. Cũng như Phóng dạ .

▸ Từng từ:
放牧 phóng mục

phóng mục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thả cho trâu bò đi ăn cỏ

▸ Từng từ:
放生 phóng sinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ việc thả các loài thú vật ra cho chúng sống tự nhiên, không bắt giữ giam cầm, cốt để lấy phúc — Ta còn hiểu là bỏ mặc kệ, không để ý tới.

▸ Từng từ:
放砲 phóng pháo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắn súng — Bỏ bom.

▸ Từng từ:
放縱 phóng túng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông thả, không bị gò bó gì.

▸ Từng từ:
放置 phóng trí

phóng trí

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đặt, để, bày biện

▸ Từng từ:
放肆 phóng tứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phóng tứ .

▸ Từng từ:
放膽 phóng đảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớn mật, không biết sợ gì.

▸ Từng từ:
放蕩 phóng đãng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính tình buông thả, không theo khuôn phép gì.

▸ Từng từ:
放言 phóng ngôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói buông thả, không suy nghĩ.

▸ Từng từ:
放誕 phóng đản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính tình buông thả, ăn nói bậy bạ.

▸ Từng từ:
放賑 phóng chẩn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem tiền của ra phát không cho kẻ nghèo khổ hoạn nạn.

▸ Từng từ:
放逐 phóng trục

phóng trục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đày đi nơi khác, trục xuất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đuổi đi. Đuổi ra khỏi vùng.

▸ Từng từ:
放逸 phóng dật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhàn hạ rảnh rang, không cái gì bó buộc.

▸ Từng từ:
放達 phóng đạt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tính tình rộng rãi, không chịu gò bó trong khuôn khổ nào.

▸ Từng từ:
放釋 phóng thích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông thả ra, không cầm giữ nữa — Trả tự do cho tù nhân.

▸ Từng từ:
放開 phóng khai

phóng khai

phồn thể

Từ điển phổ thông

phóng thích, giải thoát, giải phóng

▸ Từng từ:
放鬃 phóng tông

phóng tông

phồn thể

Từ điển phổ thông

nới lỏng, buông lỏng, thả lỏng

▸ Từng từ:
放鬆 phóng tông

phóng tông

phồn thể

Từ điển phổ thông

nới lỏng, buông lỏng, thả lỏng

▸ Từng từ:
毫放 hào phóng

hào phóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hào phóng

▸ Từng từ:
流放 lưu phóng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đày đi xa.

▸ Từng từ:
發放 phát phóng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem thả ra. Trả tự do.

▸ Từng từ:
綻放 trán phóng

trán phóng

phồn thể

Từ điển phổ thông

nở (hoa)

▸ Từng từ:
绽放 trán phóng

trán phóng

giản thể

Từ điển phổ thông

nở (hoa)

▸ Từng từ:
解放 giải phóng

giải phóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giải phóng

Từ điển trích dẫn

1. Cởi ra, mở ra. ◇ Tây du kí 西: "Đô yếu giải phóng y khâm" (Đệ thập lục hồi).
2. Thả ra, phóng thích.
3. Làm tiêu tan. ◇ Quán Vân Thạch : "Giải phóng sầu hòa muộn" (Thanh giang dẫn , Tích biệt khúc ).
4. Giải trừ câu thúc, đem lại tự do.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cởi bỏ ra, thả ra.

▸ Từng từ:
觧放 giải phóng

giải phóng

phồn thể

Từ điển phổ thông

giải phóng

▸ Từng từ:
豪放 hào phóng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc.

▸ Từng từ:
開放 khai phóng

Từ điển trích dẫn

1. Thả ra, phóng thích. ◇ Thư Kinh : "Khai phóng vô tội chi nhân" (Đa phương , Khổng An Quốc , Truyện ).
2. Mở ra. ◇ Trịnh Đình Ngọc : "Hiện kim hoàng bảng chiêu hiền, khai phóng tuyển tràng" , (Khán tiền nô , Tiết tử ).
3. Trừ bỏ cấm chế. ◎ Như: "khai phóng ngôn luận tự do" .
4. Cởi mở, thư triển, nở hoa. ◇ Ba Kim : "Hứa đa tử sắc đích hoa đóa tại na lí khai phóng, liên diệp tựu khẩn khẩn thiếp tại thuyền đầu" , (Tướng quân tập , Nguyệt dạ ).
5. Bắn ra. ◇ Thái Bình Thiên Quốc tư liệu : "Khai phóng lạc địa khai hoa pháo" ( Sử trí ngạc đương án ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở mang và buông thả, ý nói làm cho tốt đẹp hơn, và không kiềm giữ, trái lại giúp đỡ cho tiến xa hơn.

▸ Từng từ:
閒放 nhàn phóng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rảnh rỗi buông thả, không bị bó buộc bởi công việc.

▸ Từng từ:
黜放 truất phóng

Từ điển trích dẫn

1. Biếm truất, phóng trục. ◇ Tấn Thư : "Tuy bị truất phóng, khẩu vô oán ngôn" , (Ân Hạo truyện ).

▸ Từng từ:
放冷箭 phóng lãnh tiền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông mũi tên ngầm, chỉ sự ngầm làm hại người khác.

▸ Từng từ:
放財貨 phóng tài hóa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ tiền của ra để đổi lấy lợi ích cho mình.

▸ Từng từ:
心花怒放 tâm hoa nộ phóng

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ cực kì vui mừng, sung sướng. ◇ Nghiệt hải hoa : "Văn Thanh giá nhất hỉ, trực hỉ đắc tâm hoa nộ phóng, ý nhị hoành phi, cảm kích phu nhân đáo thập nhị phần" , , , (Đệ cửu hồi).
2. Hình dung văn tứ tuôn trào. ◇ Đào Tằng Hựu : "Cố tâm hoa nộ phóng, tủy hải nan khô, nhi kiệt cấu hồng thiên, đại suất siêu quần xuất loại" , , , (Trung Quốc văn học chi khái luận ).

▸ Từng từ: