1. Bậc tài giỏi một thời. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Kiến thị Lão Quảng Văn đái liễu hứa đa thì mao đáo gia, thậm vi hỉ hoan" 見是老廣文帶了許多時髦到家, 甚為喜歡 (Quyển nhất thất). 2. Đúng kiểu hợp thời, thời thượng. § Phiên âm tiếng Anh "smart". ◎ Như: "tha đích y phục phi thường thì mao" 他的衣服非常時髦.