酪 - lạc
乳酪 nhũ lạc

Từ điển trích dẫn

1. Thực phẩm làm ra từ sữa động vật (dê, bò...).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất béo trong sữa, chất bơ ( Beurre ).

▸ Từng từ: 乳 酪
奶酪 nãi lạc

nãi lạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bơ (làm từ sữa)

Từ điển trích dẫn

1. Dịch từ tiếng Anh: cheese. § Cũng gọi là: "can lạc" 乾酪, "nhũ lạc" 乳酪; dịch âm: "chi sĩ" 芝士, "khởi ti" 起司, "khởi sĩ" 起士.

▸ Từng từ: 奶 酪
牛酪 ngưu lạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất mỡ béo lấy từ sữa bò, tức là bơ ( Beurre ).

▸ Từng từ: 牛 酪
酥酪 tô lạc

Từ điển trích dẫn

1. Đồ ăn uống dùng sữa tinh luyện chế thành. ◇ Phú Sát Đôn Sùng 富察敦崇: "Thủy ô tha, dĩ tô lạc hợp đường vi chi" 水烏他, 以酥酪合糖為之 (Yên Kinh tuế thì kí 燕京歲時記, Thủy ô tha nãi ô tha 水烏他奶烏他) Thủy ô tha, lấy sữa béo hòa với đường làm thành. § Thủy ô tha: có từ đời Thanh, gần giống như cà rem ngày nay (tiếng Anh: ice cream).

▸ Từng từ: 酥 酪