遺 - di, dị
夢遺 mộng di

mộng di

phồn thể

Từ điển phổ thông

mộng tinh (xuất tinh khi ngủ mê)

▸ Từng từ:
補遺 bổ di

Từ điển trích dẫn

1. Tăng bổ vào chỗ thiếu sót trong thư tịch. Tăng bổ nội dung của sách cũng gọi là "bổ di" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bù vào chỗ thiếu sót.

▸ Từng từ:
遺俗 di tục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen đời trước để lại.

▸ Từng từ:
遺傳 di truyền

di truyền

phồn thể

Từ điển phổ thông

di truyền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để lại cho người sau, nói về con cháu tiếp nhận huyết thống, tính tình, bệnh hoạn của ông bà cha mẹ để lại ( inheritance ).

▸ Từng từ:
遺像 di tượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức ảnh người chết.

▸ Từng từ:
遺囑 di chúc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời dặn dò của người chết.

▸ Từng từ:
遺址 di chỉ

di chỉ

phồn thể

Từ điển phổ thông

di chỉ

▸ Từng từ:
遺墨 di mặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nét mực, nét chữ của người chết để lại.

▸ Từng từ:
遺失 di thất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất mát, không tìm lại được nữa.

▸ Từng từ:
遺孀 di sương

Từ điển trích dẫn

1. Đàn bà góa, quả phụ.

▸ Từng từ:
遺存 di tồn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn lại, sót lại.

▸ Từng từ:
遺孤 di cô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trẻ mồ côi, cha mẹ chết để lại.

▸ Từng từ:
遺害 di hại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối hại để lại cho người sau — Làm hại tới đời sau.

▸ Từng từ:
遺弊 di tệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Di hại .

▸ Từng từ:
遺忘 di vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quên sót, quên mất.

▸ Từng từ:
遺恨 di hận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng oán giận để lại đời sau.

▸ Từng từ:
遺憾 di hám

Từ điển trích dẫn

1. Di hận, để lại mối hận. ◇ Tôn Đỉnh Thần : "Đồ sử trung thần tẫn sĩ hồn phách, di hám thiên cổ nhĩ" 使, (Dữ Quách Quân Tiên thư ).
2. Đáng tiếc, lấy làm tiếc. ◎ Như: "tất hạ vô tử thị tha chung thân đích di hám" .

▸ Từng từ:
遺教 di giáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời dạy bảo của người trước để lại.

▸ Từng từ:
遺書 di thư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sách vở đời trước đã mất mát — Chỉ chung sách vở đời trước còn sót lại.

▸ Từng từ:
遺業 di nghiệp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Công việc lớn lao của người trước để lại.

▸ Từng từ:
遺殃 di ương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Di họa .

▸ Từng từ:
遺毒 di độc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều tai hại để lại cho người sau.

▸ Từng từ:
遺民 di dân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nười dân còn sót lại của triều đại trước, chỉ ông quan của triều vua trước không chịu làm quan cho triều vua sau.

▸ Từng từ:
遺法 di pháp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phét tắt đời trước để lại.

▸ Từng từ:
遺溺 di niệu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh đi đái rắt, đái xong, nước tiểu vẫn còn sót lại.

▸ Từng từ:
遺漏 di lậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quên sót. Sơ sót.

▸ Từng từ:
遺火 di hỏa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sơ sót mà làm cháy nhà.

▸ Từng từ:
遺珠 di châu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn ngọc trai bỏ sót, chỉ người tài bị bỏ quên không được dùng tới.

▸ Từng từ:
遺產 di sản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Của cải người trước để lại.

▸ Từng từ:
遺留 di lưu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để lại cho đời sau.

▸ Từng từ:
遺禍 di họa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối tai hại để lại cho đời sau.

▸ Từng từ:
遺稿 di cảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tác phẩm văn chương của người chết để lại.

▸ Từng từ: 稿
遺笑 di tiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để trò cười về sau.

▸ Từng từ:
遺策 di sách

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Di kế .

▸ Từng từ:
遺精 di tinh

di tinh

phồn thể

Từ điển phổ thông

bệnh xuất tinh một cách tự nhiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh đàn ông, tinh khí tự nhiên chảy ra ( pollution ).

▸ Từng từ:
遺老 di lão

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người bề tôi già cả của triều vua trước — Chỉ người già, coi như người còn sót lại sau bao đổi thay.

▸ Từng từ:
遺臣 di thần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người bề tôi của triều vua trước.

▸ Từng từ:
遺臭 di xú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng xấu để lại — Để lại tiếng xấu.

▸ Từng từ:
遺芳 di phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thơm để lại.

▸ Từng từ:
遺蔭 di ấm

Từ điển trích dẫn

1. Sự che chở, giúp đỡ của tổ tiên. ◇ Thẩm Thụ Tiên : "Đa lại tổ tông di ấm, đắc lưu mãi mại sanh nhai" , (Tam nguyên kí , Thác môi ).

▸ Từng từ:
遺行 di hành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc làm còn sơ sót.

▸ Từng từ:
遺表 di biểu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ tâu vua của người bề tôi trước khi chết.

▸ Từng từ:
遺言 di ngôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói của người chết để lại.

▸ Từng từ:
遺計 di kế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưu mô sơ sót. Sự tính toán hỏng.

▸ Từng từ:
遺訓 di huấn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Di giáo .

▸ Từng từ:
遺詔 di chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy ghi mệnh lệnh và những điều dặn dò của vua trước khi băng hà.

▸ Từng từ:
遺跡 di tích

di tích

phồn thể

Từ điển phổ thông

di tích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dấu vết còn lại.

▸ Từng từ:
遺遺 di di

Từ điển trích dẫn

1. An nhàn tự tại, ung dung, không bó buộc. § Cũng như: "tiêu diêu tự như" . ◇ Quản Tử : "Phân phân hồ nhược loạn ti, Di di hồ nhược hữu tòng trị" , (Xu ngôn ).

▸ Từng từ:
遺風 di phong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nếp sống đời trước để lại.

▸ Từng từ:
遺香 di hương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi thơm còn sót lại, thừa lại. Cũng như Dư hương.

▸ Từng từ:
遺骸 di hài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thân thể còn lại, chỉ bộ xương người chết.

▸ Từng từ:
遺腹子 di phúc tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa con để lại trong bụng mẹ, tức là cha chết khi còn trong bụng mẹ.

▸ Từng từ: