ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
赤 - thích, xích
赤壁 xích bích
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một con sông đẹp thuộc tỉnh Hồ Bắc, nơi đại quân của Tào Tháo thời Tam quốc bị Ngô Thục liên kết đánh tan, cũng là nơi Tô Đông Pha đời Tống từng thả thuyền ngắm trăng làm thơ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Sông Xích Bích buông thuyền năm Nhâm tuất, Để ông Tô riêng một thú thanh cao «.
▸ Từng từ: 赤 壁
赤子 xích tử
Từ điển phổ thông
con đỏ, trẻ sơ sinh
Từ điển trích dẫn
1. Con nhỏ mới sinh (da thịt còn đỏ). ◇ Thư Kinh 書經: "Nhược bảo xích tử" 若保赤子 (Khang cáo 康誥) Như nuôi nấng con đỏ.
2. Tỉ dụ bách tính, nhân dân. ◇ Hồ Thuyên 胡銓: "Tổ tông sổ bách niên chi xích tử, tận vi tả nhẫm" 祖宗數百年之赤子, 盡為左衽 (Thượng Cao Tông phong sự 上高宗封事). § Xem "tả nhẫm" 左衽.
2. Tỉ dụ bách tính, nhân dân. ◇ Hồ Thuyên 胡銓: "Tổ tông sổ bách niên chi xích tử, tận vi tả nhẫm" 祖宗數百年之赤子, 盡為左衽 (Thượng Cao Tông phong sự 上高宗封事). § Xem "tả nhẫm" 左衽.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa con đỏ hỏn. Đứa con mới lọt lòng — Chỉ dân chúng trong nước ( quan niệm thời xưa, vua coi dân như con nhỏ, cần săn sóc ). Truyện Nhị độ mai : » Một phương xích tử triều đình trong tay «.
▸ Từng từ: 赤 子
赤舌 xích thiệt
赤繩繫足 xích thằng hệ túc
Từ điển trích dẫn
1. Tơ hồng buộc chân. Tương truyền Vi Cố 韋固 đời Đường gặp "nguyệt hạ lão nhân" 月下老人 (ông lão dưới trăng). Ông lão đem dây đỏ buộc vào chân nam nữ, bảo họ sẽ nên vợ chồng. Đời sau, gọi nhân duyên tiền định là "xích thằng hệ túc" 赤繩繫足.
2. ☆ Tương tự: "hồng thằng hệ túc" 紅繩繫足, "xích thằng oản túc" 赤繩綰足.
2. ☆ Tương tự: "hồng thằng hệ túc" 紅繩繫足, "xích thằng oản túc" 赤繩綰足.
▸ Từng từ: 赤 繩 繫 足