赤 - thích, xích
保赤 bảo xích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gìn giữ trẻ sơ sinh ( còn đỏ hỏn ).

▸ Từng từ:
赤化 xích hóa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị nhuốm đỏ, ý nói đi theo chủ nghĩa CS, hoặc bị CS xâm chiếm.

▸ Từng từ:
赤地 xích địa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất không ở được, không cày cấy trồng trọt gì được. Vùng đất hoang vắng, không có gì.

▸ Từng từ:
赤壁 xích bích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một con sông đẹp thuộc tỉnh Hồ Bắc, nơi đại quân của Tào Tháo thời Tam quốc bị Ngô Thục liên kết đánh tan, cũng là nơi Tô Đông Pha đời Tống từng thả thuyền ngắm trăng làm thơ. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Sông Xích Bích buông thuyền năm Nhâm tuất, Để ông Tô riêng một thú thanh cao «.

▸ Từng từ:
赤子 xích tử

xích tử

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con đỏ, trẻ sơ sinh

Từ điển trích dẫn

1. Con nhỏ mới sinh (da thịt còn đỏ). ◇ Thư Kinh : "Nhược bảo xích tử" (Khang cáo ) Như nuôi nấng con đỏ.
2. Tỉ dụ bách tính, nhân dân. ◇ Hồ Thuyên : "Tổ tông sổ bách niên chi xích tử, tận vi tả nhẫm" , (Thượng Cao Tông phong sự ). § Xem "tả nhẫm" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa con đỏ hỏn. Đứa con mới lọt lòng — Chỉ dân chúng trong nước ( quan niệm thời xưa, vua coi dân như con nhỏ, cần săn sóc ). Truyện Nhị độ mai : » Một phương xích tử triều đình trong tay «.

▸ Từng từ:
赤崁 xích khám

xích khám

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên một vùng đất ở huyện Cao Hùng của đảo Đài Loan

▸ Từng từ:
赤帝 xích đế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chỉ vị thần lửa.

▸ Từng từ:
赤帶 xích đái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh ra huyết của đàn bà.

▸ Từng từ:
赤心 xích tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng đỏ. Lòng son. Tấm lòng chân thành, không dời đổi.

▸ Từng từ:
赤手 xích thủ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tay không. Không cầm gì, có gì trong tay.

▸ Từng từ:
赤族 xích tộc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trống trơn cả họ, ý nói giết chết cả họ.

▸ Từng từ:
赤松 xích tùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây thuộc giống thông, vỏ cây màu đỏ — Tên một vị tiên. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Thú xuất trần tiên vẫn là ta, Sánh Hoàng Thạch Xích Tùng ờ cũng đáng «.

▸ Từng từ:
赤痢 xích lị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh đại tiện ra máu.

▸ Từng từ:
赤米 xích mễ

Từ điển trích dẫn

1. Gạo hư mốc. ◇ Quốc ngữ : "Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư" , 鹿 (Ngô ngữ ) Chợ không gạo hư mốc, mà kho vuông vựa tròn đều trống rỗng.
2. Một loại lúa gạo, chịu được khô hạn, chín sớm, thường trồng nơi đất cao. Còn gọi là "hồng hà mễ" .

▸ Từng từ:
赤繩 xích thằng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi dây đỏ, tức tơ hồng. Chỉ mối ràng buộc vợ chồng đã được định sẵn từ trước. Cung oán ngâm khúc : » Ngẫm nhân sự cớ chi ra thế, Sợi xích thằng chi để vướng chân «.

▸ Từng từ:
赤舌 xích thiệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi đỏ. Chỉ miệng lưỡi độc ác.

▸ Từng từ:
赤豆 xích đậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hột đậu đỏ.

▸ Từng từ:
赤貧 xích bần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghèo lắm, không có gì cả.

▸ Từng từ:
赤身 xích thân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mình trần, không có áo.

▸ Từng từ:
赤道 xích đạo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường ngay tưởng tượng vòng quanh trái đất và ở giữa trái đất.

▸ Từng từ:
赤體 xích thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trần truồng hết người, không có quần áo gì. Cũng như: Lõa thể.

▸ Từng từ:
赤黨 xích đảng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chỉ đảng Cộng sản, vì đảng này lấy màu đỏ làm cờ hiệu.

▸ Từng từ:
神州赤縣 thần châu xích huyện

Từ điển trích dẫn

1. Thời Chiến quốc, "Trâu Diễn" người nước Tề gọi đất "Hoa Hạ" là "thần châu xích huyện" . Sau thành tên gọi khác của "Trung Quốc" .

▸ Từng từ:
赤口白舌 xích khẩu bạch thiệt

Từ điển trích dẫn

1. Miệng lưỡi độc ác. ☆ Tương tự: "hồng khẩu bạch thiệt" , "xích khẩu độc thiệt" .

▸ Từng từ:
赤繩繫足 xích thằng hệ túc

Từ điển trích dẫn

1. Tơ hồng buộc chân. Tương truyền Vi Cố đời Đường gặp "nguyệt hạ lão nhân" (ông lão dưới trăng). Ông lão đem dây đỏ buộc vào chân nam nữ, bảo họ sẽ nên vợ chồng. Đời sau, gọi nhân duyên tiền định là "xích thằng hệ túc" .
2. ☆ Tương tự: "hồng thằng hệ túc" , "xích thằng oản túc" .

▸ Từng từ: