賊 - tặc
六賊 lục tặc

Từ điển trích dẫn

1. Sáu kẻ trộm ("tặc" ). Chỉ 6 căn: mắt, tai, mũi, lưỡi, thân và ý, thường đem lại phiền não.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật chỉ sáu thứ làm hại cho việc tu hành, coi như sáu loài giặc, gồm: Sắc, Thinh, Hương, Vị, Xúc và Pháp.

▸ Từng từ:
匪賊 phỉ tặc

Từ điển trích dẫn

1. Giặc cướp.
2. ☆ Tương tự: "cường đạo" , "thổ phỉ" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giặc cướp.

▸ Từng từ:
反賊 phản tặc

Từ điển trích dẫn

1. Quân giặc làm phản. ◇ Tam quốc diễn nghĩa : "Phản tặc chí thử, vũ sĩ hà tại?" , (Đệ cửu hồi) Giặc làm phản đã đến đây, võ sĩ đâu?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quân giặc chống lại nhà nước.

▸ Từng từ:
國賊 quốc tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ hại nước.

▸ Từng từ:
殘賊 tàn tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Độc ác hại người.

▸ Từng từ:
民賊 dân tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ hại dân.

▸ Từng từ:
海賊 hải tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giặc cướp trên mặt biển.

▸ Từng từ:
狗賊 cẩu tặc

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng nhục mạ người khác bất trung bất nghĩa.

▸ Từng từ:
猾賊 hoạt tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gian ác hại người.

▸ Từng từ:
盜賊 đạo tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trộm cướp.

▸ Từng từ:
破賊 phá tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh tan quân giặc.

▸ Từng từ:
賊匪 tặc phỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tặc khấu .

▸ Từng từ:
賊子 tặc tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa con hư hỏng, làm hại đến cha mẹ.

▸ Từng từ:
賊害 tặc hại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xâm phạm tới, gây thiệt lớn lao.

▸ Từng từ:
賊寇 tặc khấu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ ăn cướp — Giặc cướp nước.

▸ Từng từ:
賊巢 tặc sào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi ẩn náu của bọn cướp.

▸ Từng từ:
賊義 tặc nghĩa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm hại tới đạo phải ở đời.

▸ Từng từ:
逆賊 nghịch tặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quân giặc chống lại triều đình. Bình ngô đại cáo, bản dịch của Bùi Kỉ có câu: » Ngắm non sông căm nỗi thế thù, thề sống chết cùng quân nghịch tặc «.

▸ Từng từ:
擒賊擒王 cầm tặc cầm vương

Từ điển trích dẫn

1. Đánh giặc thì trước hết phải bắt chủ tướng của nó. Tỉ dụ làm việc gì thì phải nắm giữ chỗ cốt yếu. ◇ Đỗ Phủ : "Xạ nhân tiên xạ mã, Cầm tặc tiên cầm vương" , (Tiền xuất tái ).

▸ Từng từ:
御製剿平南圻賊寇詩集 ngự chế tiễu bình nam kì tặc khấu thi tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ chữ Hán của vua Minh Mệnh nhà Nguyễn, gồm những bài thơ nói về việc đánh dẹp Lê Văn Khôi trong thời gian 1833-1835.

▸ Từng từ: