豪 - hào
富豪 phú hào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giàu có và nhiều thế lực trong vùng.

▸ Từng từ: 富 豪
文豪 văn hào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tài giỏi trong những người viết văn.

▸ Từng từ: 文 豪
紳豪 thân hào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người có học thức và người giàu có trong vùng.

▸ Từng từ: 紳 豪
自豪 tự hào

tự hào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tự hào

▸ Từng từ: 自 豪
英豪 anh hào

anh hào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tài giỏi hơn người

Từ điển trích dẫn

1. Anh hùng hào kiệt. ◇ Lưu Đại Khôi 劉大櫆: "Ung Chánh tam niên, dư du kinh sư, dữ tứ phương chi anh hào tương kết" 雍正三年, 余遊京師, 與四方之英豪相結 (Từ côn san văn tự 徐崑山文序).
2. Võ nghệ cao siêu, đảm lược hơn người. ◇ Quan Hán Khanh 關漢卿: "Chí khí lăng vân quán cửu tiêu, Chu Thương kim nhật sính anh hào" 志氣凌雲貫九霄, 周倉今日逞英豪 (Đan đao hội 單刀會, Đệ tam chiệp).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài giỏi hơn đời.

▸ Từng từ: 英 豪
詩豪 thi hào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người cực tài giỏi về thơ.

▸ Từng từ: 詩 豪
豪俠 hào hiệp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có tài sức và chuộng điều nghĩa.

▸ Từng từ: 豪 俠
豪傑 hào kiệt

hào kiệt

phồn thể

Từ điển phổ thông

hào kiệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài sức hơn đời. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt «.

▸ Từng từ: 豪 傑
豪光 hào quang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tia sáng rực rỡ chiếu khắp bốn bể.

▸ Từng từ: 豪 光
豪华 hào hoa

hào hoa

giản thể

Từ điển phổ thông

hào hoa

▸ Từng từ: 豪 华
豪家 hào gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà có thế lực.

▸ Từng từ: 豪 家
豪富 hào phú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giàu có và có thế lực.

▸ Từng từ: 豪 富
豪強 hào cường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có thế lực mạnh mẽ. Ta quen nói là Cường hào.

▸ Từng từ: 豪 強
豪放 hào phóng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tính tình rộng rãi, không để ý chuyện tiền bạc.

▸ Từng từ: 豪 放
豪杰 hào kiệt

hào kiệt

giản thể

Từ điển phổ thông

hào kiệt

▸ Từng từ: 豪 杰
豪爽 hào sảng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ tính tình cao cả, ngôn ngữ cử chỉ khiến người xung quanh mến phục.

▸ Từng từ: 豪 爽
豪目 hào mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tai mắt, có tiếng tăm tại địa phương.

▸ Từng từ: 豪 目
豪華 hào hoa

hào hoa

phồn thể

Từ điển phổ thông

hào hoa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giàu có đẹp đẽ — Ngày nay ta còn hiểu là vẻ đẹp đẽ và cử chỉ lịch sự của đàn ông.

▸ Từng từ: 豪 華
豪豬 hào trư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con nhím.

▸ Từng từ: 豪 豬
豪門 hào môn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Hào gia 豪家.

▸ Từng từ: 豪 門
豪雄 hào hùng

hào hùng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hào hùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài sức hơn đời — Ta còn hiểu là dũng cảm, không biết sợ nguy khó.

▸ Từng từ: 豪 雄
鄉豪 hương hào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tai mắt trong làng.

▸ Từng từ: 鄉 豪
里豪 lí hào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tai mắt trong làng. Như Hương hào.

▸ Từng từ: 里 豪