誤 - ngộ
勘誤 khám ngộ

khám ngộ

phồn thể

Từ điển phổ thông

sửa lỗi bản in

▸ Từng từ: 勘 誤
筆誤 bút ngộ

bút ngộ

phồn thể

Từ điển phổ thông

chữ viết nhầm, viết sai

▸ Từng từ: 筆 誤
耽誤 đam ngộ

Từ điển trích dẫn

1. Làm chậm trễ, để lỡ, mất. ◇ Hạo Nhiên 浩然: "Tại giá nhất khắc thiên kim đích thì hậu, bạch bạch đam ngộ liễu bán cá nguyệt, thưởng chủng vãn trang giá căn bổn tựu lai bất cập liễu" 在這一刻千金的時候, 白白耽誤了半個月, 搶種晚莊稼根本就來不及了 (Diễm dương thiên 艷陽天, Đệ nhị chương).

▸ Từng từ: 耽 誤
誤事 ngộ sự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc sai lầm.

▸ Từng từ: 誤 事
誤殺 ngộ sát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sơ ý, vô tình mà giết người.

▸ Từng từ: 誤 殺
誤解 ngộ giải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu sai.

▸ Từng từ: 誤 解
誤認 ngộ nhận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhận lầm. Hiểu sai.

▸ Từng từ: 誤 認
誤謬 ngộ mậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lầm lỗi.

▸ Từng từ: 誤 謬
誤點 ngộ điểm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ sai lầm. Điểm sai lầm.

▸ Từng từ: 誤 點
酖誤 đam ngộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sai lầm.

▸ Từng từ: 酖 誤
錯誤 thác ngộ

Từ điển trích dẫn

1. Sai lầm, lầm lẫn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sai lầm. Lầm lẫn.

▸ Từng từ: 錯 誤