考 - khảo
主考 chủ khảo

Từ điển trích dẫn

1. Chủ trì khảo thí.
2. Tên chức quan, dưới thời nhà Minh nhà Thanh, chủ trì "hương thí" thi hương. Phiếm chỉ người chủ trì khảo thí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng đầu trong việc xét hỏi học trò để người thi đậu.

▸ Từng từ:
備考 bị khảo

Từ điển trích dẫn

1. Giữ lại để tham khảo.
2. Phụ lục hoặc phụ chú cho thư sách, văn kiện... dùng để tham khảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm tòi đầy đủ.

▸ Từng từ:
先考 tiên khảo

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng gọi người cha đã chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi người cha đã chết.

▸ Từng từ:
初考 sơ khảo

Từ điển trích dẫn

1. Quan chấm thi trong khoa thi hương thời trước, chấm bài lần thứ nhất (sau đó sẽ có các quan phúc khảo).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét lần đầu — Quan chấm thi trong khoa thi Hương thời trước, chấm bài lần thứ nhất ( sau đó sẽ có các quan khác chấm lần thứ nhì, là Phúc khảo ). Thơ Trần Tế Xương có câu: » Sơ khảo khoa này bác Cử Nhu, thật là vừa dốt lại vừa ngu «. : Sơ thảo: Bài văn viết ra lần đầu. Bản nháp — Bàn luận sắp xếp tạm lúc đầu.

▸ Từng từ:
参考 tham khảo

tham khảo

giản thể

Từ điển phổ thông

tham khảo

▸ Từng từ:
參考 tham khảo

tham khảo

phồn thể

Từ điển phổ thông

tham khảo

Từ điển trích dẫn

1. Xem xét tài liệu liên hệ với công việc nghiên cứu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm kiếm xem xét nhiều thứ.

▸ Từng từ:
察考 sát khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét tìm tòi. Cũng nói: Khảo sát.

▸ Từng từ:
思考 tư khảo

tư khảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

suy nghĩ, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm

▸ Từng từ:
按考 án khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm hiểu, xem xét.

▸ Từng từ:
期考 kỳ khảo

kỳ khảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thi học kỳ, bài kiểm tra học kỳ

▸ Từng từ:
查考 tra khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Tra cứu — Ta còn hiểu là đánh đập để bắt phải nói sự thật.

▸ Từng từ:
略考 lược khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét qua loa.

▸ Từng từ:
皇考 hoàng khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chỉ người cha đã khuất.

▸ Từng từ:
監考 giám khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét hạch hỏi, chỉ vị giáo sư chấm thi.

▸ Từng từ:
祖考 tổ khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông nội và cha đã chết.

▸ Từng từ:
考古 khảo cổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm tòi nghiên cứu về các đồ vật thời xưa để hiểu nền văn hóa xưa.

▸ Từng từ:
考察 khảo sát

khảo sát

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khảo sát, xem xét kỹ lưỡng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm tòi xem xét.

▸ Từng từ:
考慮 khảo lự

Từ điển trích dẫn

1. Suy xét, đắn đo, liệu tính. ◇ Ba Kim : "Giá thái đột nhiên liễu, ngã bất năng cú mã thượng quyết định. Ngã hoàn ứng cai khảo lự" , . (Tân sinh , Thập thất ngũ nguyệt bát nhật ) Cái này bất thình lình quá, tôi không thể nào quyết định ngay được. Tôi cần phải suy xét kĩ.

▸ Từng từ:
考校 khảo hiệu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét và so sánh để biết sự thật.

▸ Từng từ:
考核 khảo hạch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét để đánh giá mức học vấn.

▸ Từng từ:
考究 khảo cứu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm tòi xem xét.

▸ Từng từ:
考訂 khảo đính

Từ điển trích dẫn

1. Tra xét và sửa lại. § Cũng như "hiệu đính" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm xét và sửa chữa cho đúng.

▸ Từng từ:
考試 khảo thí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tổ chức thi cử để xét mức học.

▸ Từng từ:
考證 khảo chứng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm xét cho đúng sự thật.

▸ Từng từ:
考驗 khảo nghiệm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét để chứng nhận sự thật.

▸ Từng từ:
覆考 phúc khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Phúc hạch — Vị giám khảo chấm bài lại lần thứ nhì trong bài thi.

▸ Từng từ:
訊考 tấn khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tra hỏi tội trạng.

▸ Từng từ:
羣書考辦 quần thư khảo biện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cuốn sách khảo cứu viết bằng chữ Hán văn của Lê Quý Đôn, học giả đời Lê, nội dung bàn xét về các sách vở, bài tựa của các tác giả đề năm 1757, cùng với một học giả Trung Hoa là Chu Bội Liên và Hồng Khải Hi, sứ thần Cao li đề năm 1761.

▸ Từng từ:
越鑑通考 việt giám thông khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một bộ sử Việt Nam, cũng có tựa là Đại Việt Thông giám thông khảo, do Vũ quỳnh phụng mệnh vua Lê Tương Dực, soạn xong năm 1511, niên hiệu Hồng nhuận thứ 3. Bộ này gồm 26 quyển, chép từ đời Hồng bàng tới năm 1428, tức năm Đại định nguyên niên, đời Lê Thái Tổ. Lê Tung viết bài Tổng luận năm 1514.

▸ Từng từ:
大越通鑒通考 đại việt thông giám thông khảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một bộ sử Việt Nam, do Vũ Quỳnh phụng mệnh vua Lê Tương Dực, soạn năm 1510 và 1511, gồm 26 quyển, chép từ đời Hồng Bàng tới khi vua Lê Thái Tổ lên ngôi ( 1428 ). Cũng gọi tắt là Việt giám Thông khảo. Xem tiểu sử soạn giả ở vần Quỳnh.

▸ Từng từ: